|
|
đặt câu hỏi
|
co2 td oh-
|
|
|
|
V (ml) dung dịch NaOH 1M tối thiểu hấp thụ hết 2l CO2 (27,3% và 1,23127 atm) là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
co2 td oh
|
|
|
|
Hấp thụ hết 0,3 mol khí CO2 vào 2 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m1 gam chất rắn khan. Giá trị của m và m1 lần lượt là:
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
co2
|
|
|
|
Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 2M vào m gam dung dịch X chứa NaHCO3 4,2% và Na2CO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 1,12 lít CO2 thoát ra (ở đktc). Cho nước vôi trong dư vào dung dịch Y thu được tối đa 20 gam kết tủa. Giá trị của m là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa hữu cơ
|
|
|
|
Hchc Y chứa [ C,H,O] có tỉ lệ mO : mH = 8:3. Đốt cháy hết Y thu đc VCO2: VH2O = 1:1. Nếu trộn Y với H2 ở thể hơi theo tỉ lệ thể tích VY:VH2 = 1:3 rồi đốt thì thu đc VCO2:VH2O = 1:2. CTPT của Y là ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
co2 td với oh-
|
|
|
|
Hấp thụ hoàn toàn 2,24l CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch chứa K2CO3 0,2M và NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82g kết tủa. Mặt khác, cô cạn ( đun nóng) dung dịch Y thu được m gam muối . Giá trị của m?
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
h9
|
|
|
|
Bài 2: Không dùng thuốc thử nào khác nhận biết -MgCl2, Na2CO3, NaOH, HCl -Na2CO3, BaCl2,H2SO4, HCl -HCl, CaCl2, Na2CO3, AgNO3 Bài 3: Dùng bất kì hóa chất nào : -CaSO4, Na2SO4, Na2S, MgCl2 -Na2CO3,NaOH, NaCl, HCl -HCl, H2SO4, H2SO3 -Ca(OH)2, NaOH hoặc Ba(OH)2, NaOH -H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa 9
|
|
|
|
Bài 2: Không dùng thuốc thử nào khác nhận biết -HCl, BaCl2, Na2CO3 -MgCl2, Na2CO3, NaOH, HCl -Na2CO3, BaCl2,H2SO4, HCl -HCl, CaCl2, Na2CO3, AgNO3
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
NHẬN BIẾT CHẤT HÓA 9
|
|
|
|
Bài 1: Nhận biết =pp hóa học: HNO3, HCl, H2SO4Bài 2: Không dùng thuốc thử nào khác nhận biết -HCl, BaCl2, Na2CO3 -MgCl2, Na2CO3, NaOH, HCl -Na2CO3, BaCl2,H2SO4, HCl -HCl, CaCl2, Na2CO3, AgNO3 Bài 3: Dùng bất kì hóa chất nào : -CaSO4, Na2SO4, Na2S, MgCl2 -Na2CO3,NaOH, NaCl, HCl -HCl, H2SO4, H2SO3 -Ca(OH)2, NaOH hoặc Ba(OH)2, NaOH -H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
điều chế, nhận biết chất hóa 9
|
|
|
|
Bài 1: a) Đi từ muối ăn, nước, sắt. Viết các phương trình phản ứng điều chế Na, FeCl2, Fe(OH)3 b) Từ FeS2, O2, H2O. Viết các phương trình phản ứng điều chế 3 oxit, 3 axit, 3 muối c) Từ các dd: CuSO4, NaOH, HCl, AgNO3 có thể điều chế được những muối nào? những oxit bazo nào? Viết các PTHH để minh họa Bài 2: a) Từ các chất: Al, O2, H2O, CuSO4 (r), Fe, dd HCl. Hãy viết các PTHH điều chế: Cu, Al2(SO4)3, AlCl3, FeCl2(Tất cả các chất nguyên liệu phải đc sử dụng b) Từ các chất: Na2O, CuO, Fe2O3, H2O, H2SO4. Hãy viết PTHH điều chế: NaOH, Fe(OH)3, Cu(OH)2 Bài 3: a) Nêu phương pháp hóa học nhận biết từng chất -KCl, KNO3, K2SO4 -HNO3, HCl, H2SO4 -Al2O3, CuO, FeS, K2SO4 b) Dùng thêm một thuốc thử duy nhất -Na2CO3, BaCl2, H2SO4, Na2SO4 -Na2SO4, Na2CO3, HCl, BaCl2
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
nhận biết chất hóa 9
|
|
|
|
Bài 1: a) Nêu phương pháp hóa học để nhận biết các lọ đựng chất rắn sau: NaCl, KOH, Na2SO3, NaNO3 b) Nhận biết các dd sau đây chỉ = quỳ tím: Na2CO3, AgNO3, CaCl2, HCl c) Nhận biết các dd trong mỗi cặp sau đây chỉ = phenoiphtalein *3 dung dịch: KOH, KCl, H2SO4 * 5 dung dịch: Na2SO4, H2SO4, MgCl2, BaCl2, NaOH d) Nhận biết dd sau chỉ = một kim loại : AgNO3, NaOH, HCl, NaNO3 e) Nhận biết 4 dd sau = một hóa chất tự chọn: MgCl2, FeCl2, FeCl, AlCl3
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xác định loại muối tạo thành khi cho co2, so2 tác dụng với kiềm
|
|
|
|
Bài 1: a) Người ta dùng một dd chứa 28g KOH để hấp thụ hoàn toàn 22g khí CO2. Sau PỨ muối nào được tạo thành, khối lượng là bao nhiêu? b) Cho 4,48l khí CO2 (đktc) td hoàn toàn với 80g dd NaOH 20%. Sau PỨ muối nào được tạo thành ,khối lượng, C% là bao nhiêu? Bài 2: Cho 4,48l khí CO2 (đktc) td hoàn toàn với 80g dd Ca(OH)2 9,25%. Sau PỨ muối nào đc tạo thành, khối lượng, C% là bao nhiêu ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
GIÚP E HÓA 9 Ạ
|
|
|
|
Bài 1: Bằng pphh hãy nhận biết các chất rắn: -NaOH, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ca(OH)2 -KOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, Ca(OH)2 Bài 2: Cho 100g dd nồng độ H3PO4 39,2% td với 100g dd NaOH 25% thu được dd A. Tính nồng độ % của các chất tan trong A Bài 3: Cho các chất : Na2O, SO3, HCl, Fe3O4, Cu, CuO, CaS, KOH, Al, Al(OH)3, ZnO, H2O. Những chất nào td với nhau từng đôi một
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa 9
|
|
|
|
Bài 1: Cho 50g dd chứa 3,04g hỗn hợp NaOH, KOH tác dụng với dd HCl 7,3% thu được dd chứa 4,15g các muối clorua. a) Tính số gam của mỗi hidroxit trong hỗn hợp b) Khối lượng dd HCl đã phản ứng c) Nồng độ % của mỗi muối sau phản ứng Bài 2: Trung hòa 300ml Ba(OH)2 1M bằng 200ml dd H2SO4 0,2M a) Tính khối lượng kết tủa tạo thành b) Tính nồng độ M của dd tạo thành sau khi PỨ xảy ra hòan tòan Gỉa sử thể tích dd không thay đổi
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa 9
|
|
|
|
hòa tan hoàn toàn 8,8g hỗn hợp gồm magie và magie oxit bằng một lượng dung dịch hcl 14,6% vừa đủ. Cô cạn dd sau PƯ thu được 28,5g muối khan a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp b) Khối lượng dd HCl cần lấy c) Tính C% muối sau PỨ
|
|