|
|
sửa đổi
|
BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN
|
|
|
|
theo mình thì thế này$n_{AgNO3}$ ban dau =0,15 molpt: $AgNO3 \rightarrow Ag +O_{2} +HNO3$ $x x x $ mol Khi cho Fe vào Y,kết thúc được 14,5g hỗn hợpkim loại\Rightarrow Fe dư $Fe + 2AgNO3 \rightarrow Fe(NO3)_{2}+ 2Ag$ $(0,15-x)/2 0,15-x 0,15-x$ $3Fe +8H^{+} +2NO3^{-} \rightarrow 2NO+ 3 Fe^{2+} +4H_{2}O$ $(3x)/8 x$Ta có: khối lượng kim loại tăng $=14.5-12,6=1,9=108(0,15-x)-56((0,15-x)/2+3x/8)$ $ \Rightarrow x=0,1=n_{e trao đổi} n_{e trao đổi} =It/F \Rightarrow t=(0,1\times96500)/2,68=3600s$
theo mình thì thế này$n_{AgNO3}$ ban dau =0,15 molpt: $AgNO3 \rightarrow Ag +O_{2} +HNO3$ $x x x $ mol Khi cho Fe vào Y, kết thúc được 14,5g hỗn hợpkim loại $\Rightarrow Fe$ dư $Fe + 2AgNO3 \rightarrow Fe(NO3)_{2}+ 2Ag$ $(0,15-x)/2 0,15-x 0,15-x$ $3Fe +8H^{+} +2NO3^{-} \rightarrow 2NO+ 3 Fe^{2+} +4H_{2}O$ $(3x)/8 x$Ta có: khối lượng kim loại tăng $=14.5-12,6=1,9=108(0,15-x)-56((0,15-x)/2+3x/8)$ $ \Rightarrow x=0,1=n_{e trao đổi} n_{e trao đổi} =It/F \Rightarrow t=(0,1\times96500)/2,68=3600s$
|
|
|
|
sửa đổi
|
BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN
|
|
|
|
theo mình thì thế này$n_{AgNO3}$ ban dau =0,15 molpt: $AgNO3 \rightarrow Ag +O_{2} +HNO3$ $x x x $ mol Khi cho Fe vào Y,kết thúc được 14,5g hỗn hợpkim loại\Rightarrow Fe dư $Fe + 2AgNO3 \rightarrow Fe(NO3)_{2}+ 2Ag$ $(0,15-x)/2 0,15-x$ 0,15-x $3Fe +8H^{+} +2NO3^{-} \rightarrow 2NO+ 3 Fe^{2+} +4H_{2}O$ $(3x)/8 x$Ta có: khối lượng kim loại tăng $=14.5-12,6=1,9=108(0,15-x)-56((0,15-x)/2+3x/8)$ $ \Rightarrow x=0,1=n_{e trao đổi} n_{e trao đổi} =It/F \Rightarrow t=(0,1\times96500)/2,68=3600s$
theo mình thì thế này$n_{AgNO3}$ ban dau =0,15 molpt: $AgNO3 \rightarrow Ag +O_{2} +HNO3$ $x x x $ mol Khi cho Fe vào Y,kết thúc được 14,5g hỗn hợpkim loại\Rightarrow Fe dư $Fe + 2AgNO3 \rightarrow Fe(NO3)_{2}+ 2Ag$ $(0,15-x)/2 0,15-x 0,15-x$ $3Fe +8H^{+} +2NO3^{-} \rightarrow 2NO+ 3 Fe^{2+} +4H_{2}O$ $(3x)/8 x$Ta có: khối lượng kim loại tăng $=14.5-12,6=1,9=108(0,15-x)-56((0,15-x)/2+3x/8)$ $ \Rightarrow x=0,1=n_{e trao đổi} n_{e trao đổi} =It/F \Rightarrow t=(0,1\times96500)/2,68=3600s$
|
|
|
|
bình luận
|
BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN Bạn có thể tham khảo video hướng dẫn nhập công thức Hóa ở phía trên nhé. thank
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN Bạn chú ý trong cách nhập công thức nhé. Trước khi nhập công thức bạn phải nhập trước 2 kí tự đó là $ $, sau đó nhập công thức vào giữa hai kí tự $ $ đó. Như vậy công thức mới hiển thị đúng dc
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN
|
|
|
|
theo mình thì thế nàyn_{AgNO3} ban dau =0,15 molpt: AgNO3 \rightarrow Ag +O_{2} +HNO3 x x x mol Khi cho Fe vào Y,kết thúc được 14,5g hỗn hợpkim loại\Rightarrow Fe dư Fe + 2AgNO3 \rightarrow Fe(NO3)_{2}+ 2Ag (0,15-x)/2 0,15-x 0,15-x 3Fe +8H^{+} +2NO3^{-} \rightarrow 2NO+ 3 Fe^{2+} +4H_{2}O (3x)/8 xTa có: khối lượng kim loại tăng =14.5-12,6=1,9=108(0,15-x)-56((0,15-x)/2+3x/8) \Rightarrow x=0,1=n_{e trao đổi} n_{e trao đổi} =It/F\Rightarrowt=(0,1\times96500)/2,68=3600s
theo mình thì thế này$n_{AgNO3}$ ban dau =0,15 molpt: $AgNO3 \rightarrow Ag +O_{2} +HNO3$ $x x x $ mol Khi cho Fe vào Y,kết thúc được 14,5g hỗn hợpkim loại\Rightarrow Fe dư $Fe + 2AgNO3 \rightarrow Fe(NO3)_{2}+ 2Ag$ $(0,15-x)/2 0,15-x$ 0,15-x $3Fe +8H^{+} +2NO3^{-} \rightarrow 2NO+ 3 Fe^{2+} +4H_{2}O$ $(3x)/8 x$Ta có: khối lượng kim loại tăng $=14.5-12,6=1,9=108(0,15-x)-56((0,15-x)/2+3x/8)$ $ \Rightarrow x=0,1=n_{e trao đổi} n_{e trao đổi} =It/F \Rightarrow t=(0,1\times96500)/2,68=3600s$
|
|
|
|
sửa đổi
|
mọi người ơi, jup mình
|
|
|
|
TỈ KHỐI CỦA x SO VỚI H2 = 11,25.suy ra M(X) = 22,5phản ưng đốt cháy số mol của X= 0,2.số mol của CO2 thu được =0,3.ta có số mol của CO2/X = 1,5.suy ra có một chất trong X phải có số C BẰNG 1.vậy chỉ có thể là ankan CH4.gọi anken còn lại là CnH2n.ta có PT đốt cháy(mình chỉ ghi tóm tắt thôi nhá hi) CH4 \rightarrow CO2 a(mol) a(mol) CnH2n \rightarrow nCO2 b(mol) bn số mol của X =a+b =0,2 số mol của CO2 = a+ bn = 0,3 (1) M(X)=(16a+14bn)/(a+b) = 22,5.suy ra 16a+14bn=4,5. (2)giải hệ 1,2 ta được a=bn=0,15.a=0,15 suy ra b= 0,05 suy ra n =3 vậy anken là C3H6.đáp án c
TỈ KHỐI CỦA x SO VỚI H2 = 11,25.suy ra M(X) = 22,5phản ưng đốt cháy số mol của X= 0,2.số mol của CO2 thu được =0,3.ta có số mol của CO2/X = 1,5.suy ra có một chất trong X phải có số C BẰNG 1.vậy chỉ có thể là ankan CH4.gọi anken còn lại là CnH2n.ta có PT đốt cháy(mình chỉ ghi tóm tắt thôi nhá hi) $CH4 \rightarrow CO2 $ $a(mol) a(mol)$ $CnH2n \rightarrow nCO2$ $b(mol) bn $ số mol của X =a+b =0,2 số mol của CO2 = a+ bn = 0,3 (1) M(X)=(16a+14bn)/(a+b) = 22,5.suy ra 16a+14bn=4,5. (2)giải hệ 1,2 ta được a=bn=0,15.a=0,15 suy ra b= 0,05 suy ra n =3 vậy anken là C3H6.đáp án c
|
|
|
|
sửa đổi
|
cho các bác giải nhá
|
|
|
|
Đặt x = nFe2O3 y = n FeOz = nCuchú ý:Cu + Fe^{3+} = Cu^{2+} +Fe^{2+} lằng nhằng ta có hê:160x + 72y =a -64z112x +56y =42 -64z6x +2y =164z = 64x +0,256agiải ra : x = 0,15 y = 0,05a = 50 ......... =>B
Đặt x = nFe2O3 y = n FeOz = nCuchú ý:$Cu + Fe^{3+} = Cu^{2+} +Fe^{2+}$ lằng nhằng ta có hê:160x + 72y =a -64z112x +56y =42 -64z6x +2y =164z = 64x +0,256agiải ra : x = 0,15 y = 0,05a = 50 ......... =>B
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV). 1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV). 1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XV).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XV). 1. Đốt hoàn toàn một lượng chất $A$ cần hết $4,48$ lít $O_2\,(đkc)$. Sản phẩm sinh ra cho qua bình nước vôi dư thì bình nước vôi tăng thêm $12,4g$ và có $20g$ kết tủa. Tìm CTPT $A$ biết thể tích $A$ nặng gấp $2$ lần thể tích khí $NO$ ở cùng nhiệt độ, áp suất.2. Đốt $X\,(C,\,H,\,O)$ thì cần lượng oxi bằng $8$ lần lượng oxi trong $X$ tạo ra $CO_2$ và $H_2O$ theo tỉ lệ khối lượng là $\dfrac{22}{9}$. Tìm CTPT $X$ biết $d_{X/kk}=2.$
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XV). 1. Đốt hoàn toàn một lượng chất $A$ cần hết $4,48$ lít $O_2\,(đkc)$. Sản phẩm sinh ra cho qua bình nước vôi dư thì bình nước vôi tăng thêm $12,4g$ và có $20g$ kết tủa. Tìm CTPT $A$ biết thể tích $A$ nặng gấp $2$ lần thể tích khí $NO$ ở cùng nhiệt độ, áp suất.2. Đốt $X\,(C,\,H,\,O)$ thì cần lượng oxi bằng $8$ lần lượng oxi trong $X$ tạo ra $CO_2$ và $H_2O$ theo tỉ lệ khối lượng là $\dfrac{22}{9}$. Tìm CTPT $X$ biết $d_{X/kk}=2.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVI).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVI). 1. Hỗn hợp $X$ gồm hiđrocacbon $A$ và $O_2$ (oxi lấy gấp đôi thể tích cần để đốt $A$). Đốt $X$ thì thể tích khí sau phản ứng không đổi, nhưng nếu cho nước ngưng tụ thì thể tích giảm $40\%$. Tìm $A$?2. Đốt cháy hoàn toàn $0,1mol$ hợp chất hữu cơ $A$ chỉ chứa $C$ và $H$ thu được $3,6g\,H_2O$. Cho $CO_2$ hấp thụ hết trong dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $10g$ kết tủa và dung dịch $X$. Cho $X$ tá dụng dung dịch $Ba(OH)_2$ dư thu được $29,7g$ kết tủa. Tìm CTPT của $A$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVI). 1. Hỗn hợp $X$ gồm hiđrocacbon $A$ và $O_2$ (oxi lấy gấp đôi thể tích cần để đốt $A$). Đốt $X$ thì thể tích khí sau phản ứng không đổi, nhưng nếu cho nước ngưng tụ thì thể tích giảm $40\%$. Tìm $A$?2. Đốt cháy hoàn toàn $0,1mol$ hợp chất hữu cơ $A$ chỉ chứa $C$ và $H$ thu được $3,6g\,H_2O$. Cho $CO_2$ hấp thụ hết trong dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $10g$ kết tủa và dung dịch $X$. Cho $X$ tá dụng dung dịch $Ba(OH)_2$ dư thu được $29,7g$ kết tủa. Tìm CTPT của $A$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVII).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVII). 1. Đốt cháy hoàn toàn $4,64g$ một hiđrocacbon $X$ (chất khí ở điều kiện thường) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng $Ba(OH)_2$. Sau phản ứng thu được $39,4g$ kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt $19,912g$. Tìm CTPT của X?2. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ $X$ (có dạng $C_nH_{2n}O_2$) mạch hở và $O_2$ (số mol $O_2$ gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở $139,9^oC$, áp suất trong bình là $0,8atm$. Đốt cháy hoàn toàn $X$ sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là $0,95atm$. Tìm CTPT của $X$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVII). 1. Đốt cháy hoàn toàn $4,64g$ một hiđrocacbon $X$ (chất khí ở điều kiện thường) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng $Ba(OH)_2$. Sau phản ứng thu được $39,4g$ kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt $19,912g$. Tìm CTPT của X?2. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ $X$ (có dạng $C_nH_{2n}O_2$) mạch hở và $O_2$ (số mol $O_2$ gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở $139,9^oC$, áp suất trong bình là $0,8atm$. Đốt cháy hoàn toàn $X$ sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là $0,95atm$. Tìm CTPT của $X$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVIII).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVIII). 1. Đốt cháy hoàn toàn $1$ lít hỗn hợp khí gồm $C_2H_2$ và hiđrocacbon $X$ sinh ra $2$ lít khí $CO_2$ và $2$ lít hơi $H_2O$ (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tìm CTPT của $X$?2. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon $X$ và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là $1:10$. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí $Y$. Cho $Y$ qua dung dịch $H_2SO_4$ đặc, thu được hỗn hợp khí $Z$ có tỉ khối đối với hiđro bằng $ 19.$ Tìm CTPT $X$?
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XVIII). 1. Đốt cháy hoàn toàn $1$ lít hỗn hợp khí gồm $C_2H_2$ và hiđrocacbon $X$ sinh ra $2$ lít khí $CO_2$ và $2$ lít hơi $H_2O$ (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tìm CTPT của $X$?2. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon $X$ và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là $1:10$. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí $Y$. Cho $Y$ qua dung dịch $H_2SO_4$ đặc, thu được hỗn hợp khí $Z$ có tỉ khối đối với hiđro bằng $ 19.$ Tìm CTPT $X$?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIX).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIX). 1. Đốt $4,3g\,A$ thu $6,72$ lít $CO_2(đkc)$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hết $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT $A$?2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon $X$. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch $Ba(OH)_2$ dư tạo ra $29,55$ gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm $19,35$ gam so với dung dịch $Ba(OH)_2$ ban đầu. Tìm CTPT $X$?3. Chất $A$ có tỉ lệ khối lượng $ C$ và $H$ là $3:2$. Đốt $A$ tạo ra $CO_2$ và hơi nước tỉ lệ thể tích là $4:3$. Tìm CTPT $A$ biết $d_{A/H_2}<45.$
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIX). 1. Đốt $4,3g\,A$ thu $6,72$ lít $CO_2(đkc)$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hết $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT $A$?2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon $X$. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch $Ba(OH)_2$ dư tạo ra $29,55$ gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm $19,35$ gam so với dung dịch $Ba(OH)_2$ ban đầu. Tìm CTPT $X$?3. Chất $A$ có tỉ lệ khối lượng $ C$ và $H$ là $3:2$. Đốt $A$ tạo ra $CO_2$ và hơi nước tỉ lệ thể tích là $4:3$. Tìm CTPT $A$ biết $d_{A/H_2}<45.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài toán về muối.
|
|
|
|
Bài toán về muối.
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
Đem nung $48,8$ gam hỗn hợp
$(NH_4)_2CO_3,\,NaHCO_3,\,Ca(HCO_3)_2$ thì thu được $16,2$ gam bã rắn $A$. Cho
$A$ tác dụng với $ HCl$ dư thì thu được $2,24$ lít khí ở điều kiện chuẩn.
a) Viết các phươg trình phản ứng.
b) Tính % khối lượng các chất trong hỗn
hợp ban đầu.
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt;
mso-para-margin:0cm;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman";
mso-ansi-language:#0400;
mso-fareast-language:#0400;
mso-bidi-language:#0400;}
Bài toán về muối. Đem nung $48,8$ gam hỗn hợp $(NH_4)_2CO_3,\,NaHCO_3,\,Ca(HCO_3)_2$ thì thu được $16,2$ gam bã rắn $A$. Cho $A$ tác dụng với $ HCl$ dư thì thu được $2,24$ lít khí ở điều kiện chuẩn.a) Viết các phươg trình phản ứng.b) Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu.
|
|
|
|
bình luận
|
hóa học vô cơ Bạn nên xem Video hướng dẫn nhập công thức hóa ở phía trên trước khi nhập câu hỏi nhé. thank
|
|
|
|
|
|