|
|
đặt câu hỏi
|
. giúp em với
|
|
|
|
Chia 2,38g hh Zn và Al thành 2 phần bằng nhau: 1) Phần 1 được hoà tan hoàn toàn và vừa đủ trong dung dịch KOH 2M ta thu được 896ml khí H2. Tính % khối lg của hh và thể tích dung dịch KOH cần dùng. 2) Phần 2 trộn thêm m gam Na rồi cho vào nước, tính giá trị tối thiểu của m để hh 3 kim loại Zn, Al, Na tan hết trong nước. Tính thể tích khí thoát ra. 3) Cho dd HCl 1M từ từ vào dd tạo ra từ phần 2 ta thu đc kết tủa. Tính V dd HCl để khối lg kết tủa thu đc lớn nhất và m kết tủa đó.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
. Dung dịch
|
|
|
|
1> Cho 11,8 g h/hợp A gồm Al và Cu tác dụng vs dd axit clohiđric dư thu đc 6;72l khí và phần không tan. Lọc lấy phần không fan t/dụng vs dd axit sunfuric 80% ( d = 1,733 g /ml ) đun nóng vừa đủ, thu đc 1 dd B và khí C. Tính. .a) Thành phần % theo kh/lg của các kim loại của các kim loại có trong hh A. .b) Thể tích dd H2SO4 80% đã dùng. .c) Nồng độ % chất trong dd B. .d) Thể tích dd NaOH 0,1M cần thiết để hấp thụ hoàn toàn khí C.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải giúp em ạ.
|
|
|
|
1> đặt hai cốc thuỷ tinh A và B có chứa 500ml nước ( d = 1g/mol ) lên hai dĩa cân sao cho cân thăng bằng. Cho hai mẫu rắn CaO và K có khối lượng bằng nhau lần lượt vào 2 cốc A và B. Ở cốc A, 1 phần nước quá nóng bị bay hơi ( lượng nước bay hơi chiếm 7,87% k/lg nước ) đồng thời thu được 1 dd có nồng độ 0,4% và 1 phần k tan lắng xuống có kh/lg là29,6 g. Coi như các pứ diễn ra là hoàn toàn.a) mô tả hiện tượng sau khi hoàn tất thí nghiệm. Giải thích ? b) tính nồng độ % , nồng độ mol và kh/lg riêng của dd thu đc trong cốc B. Coi sự thay đổi thể tích là không đáng kể.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bột
|
|
|
|
1) Cho 8,1 bột nhôm /ứng vs dd chứa 21,9g HCl tới phản ứng hoàn toàn .a) sau pứ chất nào còn dư, dư bao nhiu g? .b) tính khối lượng muối thu sau phản ứng? .c) lượng khí Hiđro sinh ra ở pứ phía trên có thể khử bao nhiêu g đồng (III) oxit thành kim loại? . 2) Nung 500g đá vôi, chứa 95% CaCO3, phần còn lại là tạp chất không bị phân huỷ. Sau 1 thời gian ng ta thu đc chất rắn A và khí B. .a) Viết phương trình hoá học xảy ra và m chất rắn A thu đc, biết hiệu suất phân huỷ CaCO3 là 80%? .b) Tính%m của CaO có trong ch/rắn A và V khí B thu đc ở đktc?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hỗn hợp
|
|
|
|
1) Có 1 h/hợp gồm Fe và Fe2O3. Chia h/hợp này làm hai phần bằng nhau: - Cho 1 luồng CO đi qua phần 1 nung nóng được 11,2g sắt sắt - Ngâm phần 2 trong dd HCl, phản ứng xong thu được 2,24l khí Tính % kh/lượng mỗi chất trong hhợp . 2) Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe3O4. Cho 1 luồg CO đi qua ống đựng m gam hhợp X nung nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm, thu đc 54g chất rắn Y trong ống sứ và 11,2l hhkhí A có tỉ khối hơi so vs H2 là 20,4. Tìm m.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
nồng độ
|
|
|
|
1) có 16ml dung dịch HCl có nồng độ a mol/l (gọi là dung dịch A), thêm nước cất vào dung dịch A cho đến khi thể tích của dd là 200ml, lúc này nồng độ của dd là 0,1 M. Tính a. 2) Lấy 10ml dd A trên, trung hoà vừa đủ V(l) dd NaOH 0,5M. Tính V và nồng độ % của dd sau p/ứ.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
nhiệt phân
|
|
|
|
1)Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí oxi bằng cách nhiệt phân KMn04 . A) để điều chế đc 8,4l khí oxi thì cần phải dùng bao nhiêu KMnO4 . B) nếu nhiệt phân 79g KMnO4 thì sẽ thu được bao nhiêu l khí O2. Biết hiệu suất phản ứng là 80% 2) 1 hỗn hợp khí X có thể tích 8,96l gồm H2 và C2H2, có tỉ khối đối với H2 là 8,5. Đốt hỗn hợp khí X với 35,28l khí O2. Phản ứng xong, làm lạnh để ngưng tụ hết hơi nước thu được hỗn hợp khí Y. Các thể tích khí đều ở đktc và phản ứng xảy ra hoàn toàn. . A) viết phương trình . B) xác định % V và %m của các chất trong Y.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xác định công thức
|
|
|
|
A) xác định công thức hoá học của hợp chất gồm 2 nguyên tố Al và O biết tị lệ khối lượng tương ứng của 2 nguyên tố trong hợp chất là 9:8. B) hoà tan hoàn toàn 5,6 kim loại M trong dung dịch HCl, thu đc 2,24l khí H2. Tìm kim loại M.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hiệu suất phản ứng
|
|
|
|
1) Nung đá vôi thành phần chính là CaCO3 thu được vôi sống (CaO) và khí CO2. Khi nung50 tấn đá vôi chứa 80% CaCO3 thu đc 18 tấn vôi sống. Tính hiệu suất của quá trình phản ứng. 2) Để đánh giá hàm lượng nguyên tố P trong các loại phân lân người ta tính hàm lượng P quy về P2O5. Hãy tính hàm lượng P trong các loại phân lân sau: Ca3(PO4) , Ca(H2PO4)2.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xác định công thức
|
|
|
|
Một h/hợp khí Nitơ gồm: NO, NO2, NxO biết thành phẩn phần % về thể tích các khí trong h/hợp là: %V NO = 50% ; %V NO2 = 25% . Thành phần % về khối lượng NO có trong hỗn hợp là 40%. Xác định công thức hoá học của khí N2O.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
nồng độ phần trăm
|
|
|
|
Cho h/hợp 2 kim loại Na và Fe vào 1 lượng H2O (lấy dư), sau khi kết thúc phản ứng thu được 160 g dd A và 1 lượng khí phản ứng vừa đủ với 40g bột đồng (II) oxit (CuO) ở nhiệt độ cao. Tính nồng độ % của dd A.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xác định công thức của muối tinh thể
|
|
|
|
Hoà tan hết 3,2g M2On trng 1 lượng vừa đù dd H2SO4 10%, thu được dd muối có nồng độ 12,9%. Sau phản ứng đem cô cạn dd và làm lạnh thu được 7,868 muối tinh thể với hiệu suất phản ứng 70%. Xác định công thức của muối tinh thể đó.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hợp chất vô cơ
|
|
|
|
1 hợp chất vô cơ X có thành phần kh/lượng 2,04%H, 32,65%S, còn lại là O. A) xác định công thức của phân tử X, thuộc loại chất nào? Gọi tên B) cho 1 lg/chất X mà trong đó chứ 4,8.10²³ ng/tử O vào nước để tạo thành 2l dd. Tính nồng độ mol/l của dd X. C) Cho 5,65g h/hợp bột kim loại kẽm và magie vào dd X nói trên tới phản ứng hoàn toàn. Xác định xem hỗn hợp kim loại có tan hết không?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bão Hoà
|
|
|
|
1) Hoà tan h/toàn 18,6g h/hợp Zn và fe trong d/dịch H2SO4 loãng và dư . Sau p/ứng thu đc 6,72l khí h2. Tính thành phần % mỗi kim loại trg h/hợp. 2) biết độ tan của CuSO4 ở 85°C và 12°C lần lượt là 87,7g và 35,5g. Tính khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O tách ra khỏi d/dịch khi tiến hành làm lạnh 1887g d/dịch bão hoàCuSO4 từ 85°C xuống 12°C . . Em cám ơn ạ.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phần trăm thể tích
|
|
|
|
Hỗn hợp khí A gồm CO và H2. Tiến hành các thí nghiệm sau - Đem đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí A rồi cho sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thì thu được 20g kết tủa CaCO3. - Dẩn h/hợp khí A qua bột CuO dư. Nung cho đến khi pứ kết thúc thì đc 19,2g kim loại Cu. 1) Viết p/trình phản ứng xảy ra 2) Tính thành phần % thể tích của h/hợp khí A
|
|