|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 14/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
BÀI TẬP ÔN HKII HÓA 10
|
|
|
|
BÀI TẬP ÔN HKII HÓA 10 BÀI 1: Hòa tan 19, 2g kim loại M trong dd $ H_2 SO_4$ đặc, nóng dư; dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 1 lít dd NaOH 0,7M thu được dd X chứa 41,8g chất tan. Tìm MBÀI 2: Hỗn hợp khí Y gồm $O_2$ và $O_3$ có tỉ khối so với $H_2$ là 19,2. Tính số mol Y cần để đốt cháy hoàn toàn 1,8 mol hỗn hợp X gồm $CO$, $H_2$ . Các thể tích đo ở đktc. BÀI 3: Cho 11,3g hh gồm $Mg, Fe,Zn$ tác dụng với dd $H_2 SO_4$ loãng dư thu được 6,72l khí (đkc). Cô cãn dd sau phản ứng thu được bao nhiêu g muối khan?BÀI 4: Đun nóng hoàn toàn hh gồm $Fe,S$ . Đem hòa tan hh sau phản ứng bằng dd HCl dư thấy c1 4,48l (đkc) thoát ra. Nếu cho hh khí cùng đi qua dd $Pb(NO_3)_2$ thì còn lại 2,24l . Tính khối lượng $Fe, S$BÀI 5: Cho 40,4g rắn A gồm $Fe, Fe_3 O_4$ có tỉ lệ mol 2:3 vào dd $H_2SO_4$ loãng dư thu được $V_1$ ml khí (đkc). Nhưng cũng lượng chất rắn trên cho vào dd $H_2 SO_4$ đặc, óng thu được $V_2$ l khí $SO_2$ (đkc) (sản phẩm khứ duy nhất). Tính $V_1,V_2$
BÀI TẬP ÔN HKII HÓA 10 BÀI 1: Hòa tan 19, 2g kim loại M trong dd $ H_2 SO_4$ đặc, nóng dư; dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 1 lít dd NaOH 0,7M thu được dd X chứa 41,8g chất tan. Tìm MBÀI 2: Hỗn hợp khí Y gồm $O_2$ và $O_3$ có tỉ khối so với $H_2$ là 19,2. Tính số mol Y cần để đốt cháy hoàn toàn 1,8 mol hỗn hợp X gồm $CO$, $H_2$ . Các thể tích đo ở đktc.
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 12/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BÀI TẬP ÔN HKII HÓA 10
|
|
|
|
BÀI 1: Hòa tan 19, 2g kim loại M trong dd $ H_2 SO_4$ đặc, nóng dư; dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 1 lít dd NaOH 0,7M thu được dd X chứa 41,8g chất tan. Tìm M
BÀI 2: Hỗn hợp khí Y gồm $O_2$ và $O_3$ có tỉ khối so với $H_2$ là 19,2. Tính số mol Y cần để đốt cháy hoàn toàn 1,8 mol hỗn hợp X gồm $CO$, $H_2$ . Các thể tích đo ở đktc.
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 11/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. $H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$ 5.
Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm
đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và
giấy tẩm dd đồng sunfat 6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$
đặc, nóng thu được khí $HCl$. Nếu thay $NaCl$ (rắn) bằng NaI(rắn) hặc
$NaBr$ (rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy
ra?
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 2. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$ 3.
Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm
đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và
giấy tẩm dd đồng sunfat 4. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$
đặc, nóng thu được khí $HCl$. Nếu thay $NaCl$ (rắn) bằng NaI(rắn) hặc
$NaBr$ (rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy
ra?
|
|
|
|
sửa đổi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí HCl. Nếu thay NaCl(rắn) bằng NaI(rắn) hặc NaBr(rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. $H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí HCl. Nếu thay NaCl(rắn) bằng NaI(rắn) hặc NaBr(rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
|
|
|
|
sửa đổi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2.H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. $Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí HCl. Nếu thay NaCl(rắn) bằng NaI(rắn) hặc NaBr(rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí HCl. Nếu thay NaCl(rắn) bằng NaI(rắn) hặc NaBr(rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
1. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$.
2. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$
3.
Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm
đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và
giấy tẩm dd đồng sunfat
4. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$
đặc, nóng thu được khí $HCl$. Nếu thay $NaCl$ (rắn) bằng NaI(rắn) hặc
$NaBr$ (rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy
ra?
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 10/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 05/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
HÓA 10
|
|
|
|
Cho $a(g)$ hh gồm $Al, Fe,Cu$ tác dụng với dd $HCl$ dư thu được $7,84l$ khí không mùi (đktc) và 0,96 chất rắn không tan. Cũng lượng hh trên nếu cho tác dụng với dd $H_2 SO_4$ đặc nóng thì thu được $10,416l$ một chất khi mùi hắc duy nhất (đkc). Viết các PTHH xảy ra .Tìm a
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 29/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 26/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Chương 6 hóa 10
|
|
|
|
Nung nóng 14,4g hh gồm bột S và bột Fe trong bình kín (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn thu được cho vào dd HCl dư, thu được 4,48l hh khí (đkc). Tính %m các chất trong hh đầu
|
|