|
|
đặt câu hỏi
|
Hóa Vô Cơ
|
|
|
|
Hỗn hợp X gồm $2$ kim loại $A,B$ cóa hóa trị không đổi. Lấy $9,72g$ X chia làm $2$ phần bằng nhau $P_1$ Nung trong Oxi dư đến khi pứ hoàn toàn thu được $6,46g$ hỗn hợp 2 ô xit $P_2$ hòa tan hoàn toàn trong dd hỗn hợp $HCl, H_2SO_4$ loãng thu được dd $Y$ và khí $Z$ $a)$ Tính $V_2$ (đkc) $b)$ Cô cạn dd $Y \rightarrow $ m(g) muối khan, giá trị của m nằm trong khoảng nào ? $c)$ Nếu $A,B$ đều có giá trị $II$, tỉ lệ mol tương ứng là $2:3$ dd đủ chứa $H_2SO_4$ loãng thì $\%_m$ của mỗi muối sunfat thu được là mấy ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
CRACKINH HÓA 11
|
|
|
|
BÀI 1: Crackinh 1,16g $C_4H_10$ thu được hh khí X gồm 7 chất $C_4H_8, C_3H_6,C_2H_6,C_2H_4,CH_4,H_2,C_4H_10$ dư. Tính $V_{KK}$ cần để đốt cháy hoàn toàn X. Biết KK chứa 80% thể tích nitơ , 20% thể tích oxi
BÀI 2: Crackinh hoàn toàn 1 thể tích ankan X thu được 3 thể tích hh Y.$ d_{X/H_2}$=12. Xác định CTPT X
BÀI 3: Crackinh $C_4{H_10}$ thu được hh gồm 5 hiđrocacbon có tỉ khối so với $H_2$ là 16,325. Tính hiệu sấut phản ứng crackinh
BÀI 4: Crackinh 5,8g $C_4H_{10}$ được hh X. Tìm $m_{H_2O}$ thu được khi đốt cháy hoàn toàn hh X
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
HÓA 11
|
|
|
|
Tì khối của hh gồm $ H_2, CH_4,CO$ so với $H_2$ là 7,5. Để đốt cháy hoàn toàn hh này cần 1,4 thể tích $O_2$. Tính % hh đầu
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
XICLOANKAN
|
|
|
|
BÀI 1:Hỗn hợp gồm $CH_4$ và monoxicloankan X theo tỉ lệ mol 1:1. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được 4 mol $CO_2$, 5 mol $H_2O$ . Tìm CTPT
BÀI 2:Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích 1 monoxicloankan A thu được 8 thể tích hỗn hợp khí và hơi (đo cùng đk). CTPT A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ANKAN
|
|
|
|
Trộn 6g $C_2H_6$ và $14,2g$ $Cl_2$ có chiếu sáng thu dược 2 sản phẩm thế mônclo và điclo. Cho hh khí sau phản ứng đi qua dd NaOH dư thì còn lại $2,24l$ khí duy nhất thoát ra(đkc). DD trong $NaOH$ có khả năng oxi hóa 200ml dd $Fe_2 SO_4$ $0,5M$. Tính $\%$ số mol mỗi sản phẩm thế
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Kim loại, oxit kim loại + HNO3
|
|
|
|
BÀI 1: Hòa tan hoàn toàn 13g kim loại R có hóa trị không đổi vào dd $HNO_3$ loãng dư. Cho thêm dd $NaOH$ nóng dư vào dd sau phản ứng thì thấy thoát ra $1,12l$ chất khí(đkc). R?
BÀI 2: Cho $20g$ hh X gồm $Mg, Fe,Cu$ vào dd $HCl$ dư thu được $6,72l$ khí A (d0kc), dd B và chất rắn D. Cho chất rắn D vào dd $HNO_3$ đặc thu được 3,36l khí $NO_2$ ở $0^C$ và $2atm$ a) Tính thể tích dd $HNO_3$ $2,4M$ b) Tính $\%m$ các kim loại trong X
BÀI 3: Cho $7,2g$ Mg tác dụng hết với dd $HNO_3$ loãng dư thu được $6,72l$ khí Y và dd Z. Làm bay hơi Z thu được $47,4g$ chất rắn khan. Y là khí nào?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
PHẢN ỨNG ION THU GỌN [HÓA 11]
|
|
|
|
Cho các chất sau a) . b) Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn nếu có khi cho lần lượt các chất tác dụng với nhau từng đôi một.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hóa 10 Toán hỗn hợp
|
|
|
|
Cho $10g$ hỗn hợp gồm $Fe$ và $Fe_2 O_3$tác dụng với $200ml$ dd $HCl$ thu được $1,12l$ khí (đkc) và dd $A$. Tính $\%$ khối lượng mỗi chất trong hh đầu.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BÀI TẬP ÔN HKII HÓA 10
|
|
|
|
BÀI 1: Hòa tan 19, 2g kim loại M trong dd $ H_2 SO_4$ đặc, nóng dư; dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 1 lít dd NaOH 0,7M thu được dd X chứa 41,8g chất tan. Tìm M
BÀI 2: Hỗn hợp khí Y gồm $O_2$ và $O_3$ có tỉ khối so với $H_2$ là 19,2. Tính số mol Y cần để đốt cháy hoàn toàn 1,8 mol hỗn hợp X gồm $CO$, $H_2$ . Các thể tích đo ở đktc.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
1. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$.
2. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$
3.
Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm
đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và
giấy tẩm dd đồng sunfat
4. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$
đặc, nóng thu được khí $HCl$. Nếu thay $NaCl$ (rắn) bằng NaI(rắn) hặc
$NaBr$ (rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy
ra?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
HÓA 10
|
|
|
|
Cho $a(g)$ hh gồm $Al, Fe,Cu$ tác dụng với dd $HCl$ dư thu được $7,84l$ khí không mùi (đktc) và 0,96 chất rắn không tan. Cũng lượng hh trên nếu cho tác dụng với dd $H_2 SO_4$ đặc nóng thì thu được $10,416l$ một chất khi mùi hắc duy nhất (đkc). Viết các PTHH xảy ra .Tìm a
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Chương 6 hóa 10
|
|
|
|
Nung nóng 14,4g hh gồm bột S và bột Fe trong bình kín (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn thu được cho vào dd HCl dư, thu được 4,48l hh khí (đkc). Tính %m các chất trong hh đầu
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
TOÁN HIỆU SUẤT
|
|
|
|
BÀI $1$: Từ $1kg$ muối ăn ($10,5\%$ tạp chất) điều chế được $1250ml$ dd $HCl 36,5\% (d=1,2g/mol).$ Tính hiệu suất của quá trình?
BÀI $2$: Cho $16,8l H_2$ tác dụng với $14,56l Cl_2$ trong điều kiện thích hợp $( H=80\%)$. Sãn phẩm sinh ra hòa tan hết trong $162,04g$ nước được dd $D$. Tính $C\%$ chất tan trong dd $D$, các khí đo ở đktc.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN (1)
|
|
|
|
Hòa tan hh $X$ gồm $Cu,Fe$ vào dd $HCl$ dư thu được $4,48$l $H_2$ ( đktc) . Mặt khác, hh X trên tác dụng vừa đủ với 8,4l $Cl_2$ (đktc) thu được hh Y. $a)$ Tính thành phần $\%$ khối lượng hỗn hợp $X$ $b)$ Hòa tan hh $Y$ vào nước rồi thêm dd $NaOH$ dư vào, phản ứng hoàn toàn, lọc kết tủa, đun trong không khí đến khối lượng không đổi được $m$ gam chất rắn. Tính $m$
|
|
|
|
giải đáp
|
BT CHƯƠNG HALOGEN
|
|
|
|
không có phương trình, làm sao biết mấy cái kia, không đầy đủ rồi
|
|