|
|
sửa đổi
|
HÓA 11
|
|
|
|
HÓA 11 BÀI 1: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hh $ CH_4, C_2H_6, C_3H_6$ thu được 4,48l $CO_2$ và 5,4g $H_2O$. Tính mBÀI 2: Tì khối của hh gồm $ H_2, CH_4,CO$ so với $H_2$ là 7,5. Để đốt cháy hoàn toàn hh này cần 1,4 thể tích $O_2$. Tính % hh đầu
HÓA 11 Tì khối của hh gồm $ H_2, CH_4,CO$ so với $H_2$ là 7,5. Để đốt cháy hoàn toàn hh này cần 1,4 thể tích $O_2$. Tính % hh đầu
|
|
|
|
sửa đổi
|
Kim loại, oxit kim loại + HNO3
|
|
|
|
Kim loại, oxit kim loại + HNO3 BÀI 1: Hòa tan hoàn toàn 13g kim loại R có hóa trị không đổi vào dd loãng dư. Cho thêm dd NaOH nóng dư vào dd sau phản ứng thì thấy thoát ra 1,12l chất khí(đkc). R?BÀI 2: Cho 20g hh X gồm Mg, Fe,Cu vào dd HCl dư thu được 6,72l khí A (d0kc), dd B và chất rắn D. Cho chất rắn D vào dd đặc thu được 3,36l khí ở 0*C và 2atma) Tính thể tích dd 2,4Mb) Tính %m các kim loại trong XBÀI 3: Cho 7,2g Mg tác dụng hết với dd loãng dư thu được 6,72l khí Y và dd Z. Làm bay hơi Z thu được 47,4g chất rắn khan. Y là khí nào?
Kim loại, oxit kim loại + HNO3 BÀI 1: Hòa tan hoàn toàn 13g kim loại R có hóa trị không đổi vào dd loãng dư. Cho thêm dd NaOH nóng dư vào dd sau phản ứng thì thấy thoát ra 1,12l chất khí(đkc). R?BÀI 2: Cho 20g hh X gồm Mg, Fe,Cu vào dd HCl dư thu được 6,72l khí A (d0kc), dd B và chất rắn D. Cho chất rắn D vào dd đặc thu được 3,36l khí ở 0*C và 2atma) Tính thể tích dd 2,4Mb) Tính %m các kim loại trong XBÀI 3: Cho 7,2g Mg tác dụng hết với dd loãng dư thu được 6,72l khí Y và dd Z. Làm bay hơi Z thu được 47,4g chất rắn khan. Y là khí nào?
|
|
|
|
sửa đổi
|
PHẢN ỨNG ION THU GỌN [HÓA 11]
|
|
|
|
PHẢN ỨNG ION THU GỌN [HÓA 11] Cho các chất sau a) . b) Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn nếu có khi cho lần lượt các chất tác dụng với nhau từng đôi một.
PHẢN ỨNG ION THU GỌN [HÓA 11] Cho các chất sau a) . b) Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn nếu có khi cho lần lượt các chất tác dụng với nhau từng đôi một.
|
|
|
|
sửa đổi
|
BÀI TẬP ÔN HKII HÓA 10
|
|
|
|
BÀI TẬP ÔN HKII HÓA 10 BÀI 1: Hòa tan 19, 2g kim loại M trong dd $ H_2 SO_4$ đặc, nóng dư; dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 1 lít dd NaOH 0,7M thu được dd X chứa 41,8g chất tan. Tìm MBÀI 2: Hỗn hợp khí Y gồm $O_2$ và $O_3$ có tỉ khối so với $H_2$ là 19,2. Tính số mol Y cần để đốt cháy hoàn toàn 1,8 mol hỗn hợp X gồm $CO$, $H_2$ . Các thể tích đo ở đktc. BÀI 3: Cho 11,3g hh gồm $Mg, Fe,Zn$ tác dụng với dd $H_2 SO_4$ loãng dư thu được 6,72l khí (đkc). Cô cãn dd sau phản ứng thu được bao nhiêu g muối khan?BÀI 4: Đun nóng hoàn toàn hh gồm $Fe,S$ . Đem hòa tan hh sau phản ứng bằng dd HCl dư thấy c1 4,48l (đkc) thoát ra. Nếu cho hh khí cùng đi qua dd $Pb(NO_3)_2$ thì còn lại 2,24l . Tính khối lượng $Fe, S$BÀI 5: Cho 40,4g rắn A gồm $Fe, Fe_3 O_4$ có tỉ lệ mol 2:3 vào dd $H_2SO_4$ loãng dư thu được $V_1$ ml khí (đkc). Nhưng cũng lượng chất rắn trên cho vào dd $H_2 SO_4$ đặc, óng thu được $V_2$ l khí $SO_2$ (đkc) (sản phẩm khứ duy nhất). Tính $V_1,V_2$
BÀI TẬP ÔN HKII HÓA 10 BÀI 1: Hòa tan 19, 2g kim loại M trong dd $ H_2 SO_4$ đặc, nóng dư; dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 1 lít dd NaOH 0,7M thu được dd X chứa 41,8g chất tan. Tìm MBÀI 2: Hỗn hợp khí Y gồm $O_2$ và $O_3$ có tỉ khối so với $H_2$ là 19,2. Tính số mol Y cần để đốt cháy hoàn toàn 1,8 mol hỗn hợp X gồm $CO$, $H_2$ . Các thể tích đo ở đktc.
|
|
|
|
sửa đổi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. $H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$ 5.
Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm
đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và
giấy tẩm dd đồng sunfat 6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$
đặc, nóng thu được khí $HCl$. Nếu thay $NaCl$ (rắn) bằng NaI(rắn) hặc
$NaBr$ (rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy
ra?
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 2. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$ 3.
Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm
đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và
giấy tẩm dd đồng sunfat 4. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$
đặc, nóng thu được khí $HCl$. Nếu thay $NaCl$ (rắn) bằng NaI(rắn) hặc
$NaBr$ (rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy
ra?
|
|
|
|
sửa đổi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí HCl. Nếu thay NaCl(rắn) bằng NaI(rắn) hặc NaBr(rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. $H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí HCl. Nếu thay NaCl(rắn) bằng NaI(rắn) hặc NaBr(rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
|
|
|
|
sửa đổi
|
LÝ THUYẾT HÓA 10
|
|
|
|
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2.H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. $Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí HCl. Nếu thay NaCl(rắn) bằng NaI(rắn) hặc NaBr(rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
LÝ THUYẾT HÓA 10 1. Viết PTHH các phản ứng xảy ra ( điều kiện phản ứng- nếu có) : a) Nhỏ từ từ hồ tinh bột vào cốc chứa sẵn hỗn hợp $H_2 SO_4$ và dung dịch HI dư b) Cho $NaHSO_3$ tác dụng lần lượt với dd $H_2SO_4, NaOH$2. H_2S + ? \rightarrow HNO_3$3. Dẫn khí $H_2S$ qua dd $ (CH_3COOH)_2Pb$. 4. Chỉ dùng 1 thuốc thử nhận biết 4 dd sau : $ Ba(NO_3)_2$, $ K_2 SO_3$, $NaCl$, $Na_2 SO_4$5. Nêu hiện tượng & viết PTHH giải thích khi cho dd HCl vào ống nghiệm đựng bột sắt (II) suafua trên miệng có đặt giấy tẩm dd chì nitrat và giấy tẩm dd đồng sunfat6. Cho NaCl( rắn) tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng thu được khí HCl. Nếu thay NaCl(rắn) bằng NaI(rắn) hặc NaBr(rắn) có tạo được HI,HBr không? Viết các PTHH các phản ứng xảy ra?
|
|
|
|
sửa đổi
|
ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN (1)
|
|
|
|
ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN (1) Hòa tan hh X gồm Cu,Fe vào dd HCl dư thu được 4,48l $H_2$ ( đktc) . Mặt khác, hh X trên tác dụng vừa đủ với 8,4l $Cl_2$ (đktc) thu được hh Y. Hòa tan hh Y vào nước rồi thêm dd NaOH dư vào, phản ứng hoàn t òan, lọc kết tủa, đun trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Tính m
ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN (1) Hòa tan hh X gồm Cu,Fe vào dd HCl dư thu được 4,48l $H_2$ ( đktc) . Mặt khác, hh X trên tác dụng vừa đủ với 8,4l $Cl_2$ (đktc) thu được hh Y. a) Tính thành phần % khối lượng hỗn hợp Xb) Hòa tan hh Y vào nước rồi thêm dd NaOH dư vào, phản ứng hoàn t oàn, lọc kết tủa, đun trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Tính m
|
|
|
|
sửa đổi
|
ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN (1)
|
|
|
|
ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN (1) Hòa tan hh X gồm Cu,Fe vào dd HCl dư thu được 4,48l $H_2$ ( đktc) . Mặt khác, hh X trên tác dụng vừa đủ với 8,4l $Cl_2$ (đktc) thu được hh Y a) Tính thành phần % khối lượng hh Xb) Hòa tan hh Y vào nước rồi thêm dd NaOH dư vào, phản ứng hoàn tòa b, lọc kết tủa, đun trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Tính m
ÔN TẬP CHƯƠNG HALOGEN (1) Hòa tan hh X gồm Cu,Fe vào dd HCl dư thu được 4,48l $H_2$ ( đktc) . Mặt khác, hh X trên tác dụng vừa đủ với 8,4l $Cl_2$ (đktc) thu được hh Y . Hòa tan hh Y vào nước rồi thêm dd NaOH dư vào, phản ứng hoàn tòa n, lọc kết tủa, đun trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Tính m
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập chương Halogen
|
|
|
|
BT CHƯƠNG HALOGEN BÀI 1: Hòa tan 26,6g hỗn hợp hai muối NaCl, KCl vào nước thành 500g dung dịch A. Cho dd dư vào dd A thì được 57,4g kết tủa. Tính C% của mỗi muối trong dd ABÀI 2: Hòa tan 7,8g hh Al, Mg bằng dd HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dd axit tăng thêm 7g. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu.BÀI 3: Cho 10g hh Al, Mg, Cu tác dụng với dd HCl dư thì thu được 7,84 lít khí (d0ktc). Tính %m mỗi kim loạiBÀI 4: Cho hh gồm NaCl, NaBr tác dụng với dd dư thì tạo ra kết tủa có khối lượng bằng khối lượng đã tham gia phản ứng. Tính thành phần % theo số mol của NaCl trong hh đầu. BÀI 5: Hòa tan 10g hh bột Fe, bằng một lượng dd HCl vừa đủ , thu được 1,12 lít (đktc) và dd X. Cho dd X tác dụng với dd NaOH lấy dư. Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Tìm khối lượng chất rắn Y.BÀI 6: Hòa tan hết m(g) hh A gồm Fe và một kim loại M bằng dd HCl thu được 1,008 lít (đktc) và dd B. Cô cạn B thu được 4,575g hh muối khan. Tìm giá trị của m.BÀI 7: Cho 30g hh gồm Cu và Zn tác dụng hết với 200g dd HCl thu được 5600ml khí (đktc). Tính m mỗi kim loại.
BT CHƯƠNG HALOGEN BÀI 1: Hòa tan 26,6g hỗn hợp hai muối NaCl, KCl vào nước thành 500g dung dịch A. Cho dd dư vào dd A thì được 57,4g kết tủa. Tính C% của mỗi muối trong dd ABÀI 2: Hòa tan 7,8g hh Al, Mg bằng dd HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dd axit tăng thêm 7g. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu.BÀI 3: Cho 10g hh Al, Mg, Cu tác dụng với dd HCl dư thì thu được 7,84 lít khí (d0ktc). Tính %m mỗi kim loạiBÀI 5: Hòa tan 10g hh bột Fe, bằng một lượng dd HCl vừa đủ , thu được 1,12 lít (đktc) và dd X. Cho dd X tác dụng với dd NaOH lấy dư. Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Tìm khối lượng chất rắn Y.BÀI 6: Hòa tan hết m(g) hh A gồm Fe và một kim loại M bằng dd HCl thu được 1,008 lít (đktc) và dd B. Cô cạn B thu được 4,575g hh muối khan. Tìm giá trị của m.BÀI 7: Cho 30g hh gồm Cu và Zn tác dụng hết với 200g dd HCl thu được 5600ml khí (đktc). Tính m mỗi kim loại.
|
|
|
|
sửa đổi
|
[ HÓA 10]
|
|
|
|
[ HÓA 10] BÀI 1: Cho 1,8g kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thì sau một thời gian thể tích khí thoát ra đã vượt quá 3,36 lít (đkc). Xác định kim loạiBÀI 2: Cho 8, 5g h ỗn h ợp kim loại kiềm ở h ai chu kì kế c ận nh au và o n ước thì thu được 3, 36 lít khí $ H_2$ ở đkc . a) Xác định tên mỗi kim loại b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
[ HÓA 10] BÀI 1: Cho 1,8g kim loại nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư thì sau một thời gian thể tích khí thoát ra đã vượt quá 3,36 lít (đkc). Xác định kim loạiBÀI 2: Hòa tan 2, 48g h h hai muối cacbon at của h ai kim loại kiềm thổ th uộc 2 chu kì liên tiế p tác dun g với dd HCl dư thu được dd A và B . Cô cạn dd A thu được 3, 17g muối khan. Tí nh t hể tích khí B ở đkc ? Xác định tên h ai kim loại .
|
|
|
|
sửa đổi
|
BÀI TẬP VỀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG, BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ
|
|
|
|
BÀI TẬP VỀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG, BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ BÀI 1: Tính bán kính (R) ngtử gần đúng của Mg ở 20*C biết ở nhiệt độ đó Mg có khối lượng riêng (D) là 1,74g/cm3 . Biết Mg có mạng tinh thể lục phương có độ đặt khít là 74,05%BÀI 2: Tính R gần đúng của Fe và Na, biết tỉ khối của hai kim loại này lần lượt bằng 7,87 và 0,97g/cm3. Biết rằng trong tinh thể kim loại không gian trống chiếm 26 % thể tíchBÀI 3: Ngtử X có R=1,44g và D=19,36g/cm3. Trong thực tế các ngtử chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng a) Tính khối lượng riêng của X. Suy ra khối lượng mol ngtử b) X có 118 nơtron và khôi lượng mol ngtử bằng tổng khối lượng P và N . Tính P?BÀI 4: Ngtử Al có R=1,43 ăngstrong , khối lượng nguyên tử là 27 đvC, D= 3,66 g/cm3 . Trong thực tế, thể tích thật chiếm 74% còn lại là khe trống , tính khôi lượng ring đúng của Al
BÀI TẬP VỀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG, BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ BÀI 1: Tính bán kính (R) ngtử gần đúng của Mg ở 20*C biết ở nhiệt độ đó Mg có khối lượng riêng (D) là 1,74g/cm3 . Biết Mg có mạng tinh thể lục phương có độ đặt khít là 74,05%BÀI 2: Tính R gần đúng của Fe và Na, biết tỉ khối của hai kim loại này lần lượt bằng 7,87 và 0,97g/cm3. Biết rằng trong tinh thể kim loại không gian trống chiếm 26 % thể tíchBÀI 3: Ngtử X có R=1,44g và D=19,36g/cm3. Trong thực tế các ngtử chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng a) Tính khối lượng riêng của X. Suy ra khối lượng mol ngtử b) X có 118 nơtron và khôi lượng mol ngtử bằng tổng khối lượng P và N . Tính P?BÀI 4: Ngtử Al có R=1,43 ăngstrong , khối lượng nguyên tử là 27 đvC, D= 3,66 g/cm3 . Trong thực tế, thể tích thật chiếm 74% còn lại là khe trống , tính khôi lượng ri êng đúng của Al
|
|
|
|
sửa đổi
|
BÀI TẬP VỀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG, BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ
|
|
|
|
BÀI TẬP VỀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG, BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ BÀI 1: Tính bán kính (R) ngtử gần đúng của Mg ở 20*C biết ở nhiệt độ đó Mg có khối lượng riêng (D) là 1,74g/cm3 . Biết Mg có mạng tinh thể lục phương có độ đặt khít là 74,05%BÀI 2: Tính R gần đúng của Fe và Na, biết tỉ khối của hai kim loại này lần lượt bằng 7,87 và 0,97g/cm3. Biết rằng trong tinh thể kim loại không gian trống chiếm 26 % thể tíchBÀI 3: Ngtử X có R=1,44g và D=19,36g/cm3. Trong thực tế các ngtử chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng a) Tính khối lượng riêng của X. Suy ra khối lượng mol ngtử b) X có 118 nơtron và khôi lượng mol ngtử bằng tổng khối lượng P và N . Tính P?BÀI 4: Ngtử Al có R=1,43 ăngstrong , khối lượng nguyên tử là 27 đvC, D= 3,66 g/cm3 . Trong thực tế, thể tích thật chiếm 74% còn lại là khe trống , tính khôi lượng ring đúng của Al
BÀI TẬP VỀ KHỐI LƯỢNG RIÊNG, BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ BÀI 1: Tính bán kính (R) ngtử gần đúng của Mg ở 20*C biết ở nhiệt độ đó Mg có khối lượng riêng (D) là 1,74g/cm3 . Biết Mg có mạng tinh thể lục phương có độ đặt khít là 74,05%BÀI 2: Tính R gần đúng của Fe và Na, biết tỉ khối của hai kim loại này lần lượt bằng 7,87 và 0,97g/cm3. Biết rằng trong tinh thể kim loại không gian trống chiếm 26 % thể tíchBÀI 3: Ngtử X có R=1,44g và D=19,36g/cm3. Trong thực tế các ngtử chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng a) Tính khối lượng riêng của X. Suy ra khối lượng mol ngtử b) X có 118 nơtron và khôi lượng mol ngtử bằng tổng khối lượng P và N . Tính P?BÀI 4: Ngtử Al có R=1,43 ăngstrong , khối lượng nguyên tử là 27 đvC, D= 3,66 g/cm3 . Trong thực tế, thể tích thật chiếm 74% còn lại là khe trống , tính khôi lượng ring đúng của Al
|
|
|
|
sửa đổi
|
BÀI TẬP VỀ SỐ P,E,N
|
|
|
|
BÀI TẬP VỀ SỐ P,E,N BÀI 1: Ba nguyên tử X,Y,Z có số hạt proton lần lượt là ba số lẻ liên tiếp và tổng số các hạt electron của ba nguyên tử là 39. Cho biết số hiệu nguyên tử của ba nguyên tố này ?BÀI 2: Mội ion M3+ có tổng số P,N,E là 79, trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 19. Cấu hình E của nguyên tử M?BÀI 3: Nguyên tử nguyên tố R có số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 18 hạt, còn trong cation R+ tổng số các loại hạt 57. Gọi tên R?
BÀI TẬP VỀ SỐ P,E,N BÀI 1: Ba nguyên tử X,Y,Z có số hạt proton lần lượt là ba số lẻ liên tiếp và tổng số các hạt electron của ba nguyên tử là 39. Cho biết số hiệu nguyên tử của ba nguyên tố này ?BÀI 2: Nguyên tử nguyên tố R có số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 18 hạt, còn trong cation R+ tổng số các loại hạt 57. Gọi tên R?
|
|