|
|
sửa đổi
|
liên kêt hoa hoc
|
|
|
|
phương pháp tính nhẩm số liên kết cho nhận Trong đó+ là số nguyên tử oxi+ là số nguyên tử của nguyên tổ thuộc phân nhóm chính thứ i (trừ oxi)+ là số liên kết cho nhậnVD Có 1 liên kết cho nhận
phương pháp tính nhẩm số liên kết cho nhận Trong đó+ là số nguyên tử oxi+ là số nguyên tử của nguyên tổ thuộc phân nhóm chính thứ i (trừ oxi)+ là số liên kết cho nhậnVD Có 1 liên kết cho nhận
|
|
|
|
sửa đổi
|
liên kêt hoa hoc
|
|
|
|
phương pháp tính nhẩm số liên kết cho nhận Trong đó+ là số nguyên tử oxi+ là số nguyên tử của nguyên tổ thuộc phân nhóm chính thứ i (trừ oxi)+ là số liên kết cho nhận
phương pháp tính nhẩm số liên kết cho nhận Trong đó+ là số nguyên tử oxi+ là số nguyên tử của nguyên tổ thuộc phân nhóm chính thứ i (trừ oxi)+ là số liên kết cho nhậnVD Có 1 liên kết cho nhận
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa siêu khó
|
|
|
|
hóa siêu khó Cho 100ml dd Na2CO3 2M (D=1,1g/ml) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M (D= 1,12g/ml) thu được dd A và kết tủa C. Lọc kết tủa C hòa tan vào dd HCl 7,3% (D=1,08g/ml) vừa đủ thu V lít khí ( ở đktc). a) Tính nồng độ % và nồng độ mol/l của dd A ( xem sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dd b) Tính thể tích dd HCl cần dùng để hòa tan kết tủa C c) Tìm V
hóa siêu khó Cho 100ml dd Na2CO3 2M (D=1,1g/ml) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M (D= 1,12g/ml) thu được dd A và kết tủa C. Lọc kết tủa C hòa tan vào dd HCl 7,3% (D=1,08g/ml) vừa đủ thu V lít khí ( ở đktc). a) Tính nồng độ % và nồng độ mol/l của dd A ( xem sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dd b) Tính thể tích dd HCl cần dùng để hòa tan kết tủa C c) Tìm V
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa siêu khó
|
|
|
|
nBa(OH)2= 0.15*1 = 0.15 nNa2CO3 dư = 0.2 - 0.15 = 0.05 mNaOH = 0.3*40 = 12 mNa2CO3 dư = 0.05*106 = 5.3 = 110 + 168 - 29.55 = 248.45 a. C%NaOH = 12/248.45*100 = 4.8% C%Na2CO3 dư = 5.3/248.45*100 = 2.13% Vd d = VNa2CO3 + VBa(OH)2 = 0.1 + 0.15 = 0.25 CM[NaOH] = 0.3/0.25 = 1.2M CM[Na2CO3] = 0.05/0.25 = 0.2M b. nHCl = 0.3 mHCl = 0.3*36.5 = 10.95 mddHCl = 10.95*100/7.3 = 150 VHCl = 150/1.08 = 138ml c. nCO2 = 0.15 VCO2 = 0.15*22.4 = 3.36L
Na2CO3 + Ba(OH)2 ------> BaCO3 + 2NaOH 0.15------------ 0.15------------- 0.15-------- 0.3 Dung dịch A gồm NaOH, Na2CO3 Kết tủa C là BaCO3 cho tác dụng vs HCl BaCO3 + 2HCl -------> BaCl2 + CO2 + H2O 0.15--------- 0.3------------------------ 0.15 nNa2CO3 bđ = 0.1*2 = 0.2 nBa(OH)2= 0.15*1 = 0.15 nNa2CO3 dư = 0.2 - 0.15 = 0.05 mNaOH = 0.3*40 = 12 mNa2CO3 dư = 0.05*106 = 5.3 mdd sau pư = mddNa2CO3 + mddBa(OH)2 - mBaCO3 = (100*1.1) + (150*1.12) - (197*0.15) = 110 + 168 - 29.55 = 248.45 a. C%NaOH = 12/248.45*100 = 4.8% C%Na2CO3 dư = 5.3/248.45*100 = 2.13% Vd d = VNa2CO3 + VBa(OH)2 = 0.1 + 0.15 = 0.25 CM[NaOH] = 0.3/0.25 = 1.2M CM[Na2CO3] = 0.05/0.25 = 0.2M b. nHCl = 0.3 mHCl = 0.3*36.5 = 10.95 mddHCl = 10.95*100/7.3 = 150 VHCl = 150/1.08 = 138ml c. nCO2 = 0.15 VCO2 = 0.15*22.4 = 3.36L
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa siêu khó
|
|
|
|
Na2CO3 + Ba(OH)2 ------> BaCO3 + 2NaOH 0.15------------ 0.15------------- 0.15-------- 0.3 Dung dịch A gồm NaOH, Na2CO3 Kết tủa C là BaCO3 cho tác dụng vs HCl BaCO3 + 2HCl -------> BaCl2 + CO2 + H2O 0.15--------- 0.3------------------------ 0.15 nNa2CO3 bđ = 0.1*2 = 0.2 nBa(OH)2= 0.15*1 = 0.15 nNa2CO3 dư = 0.2 - 0.15 = 0.05 mNaOH = 0.3*40 = 12 mNa2CO3 dư = 0.05*106 = 5.3 mdd sau pư = mddNa2CO3 + mddBa(OH)2 - mBaCO3 = (100*1.1) + (150*1.12) - (197*0.15) = 110 + 168 - 29.55 = 248.45 a. C%NaOH = 12/248.45*100 = 4.8% C%Na2CO3 dư = 5.3/248.45*100 = 2.13% Vd d = VNa2CO3 + VBa(OH)2 = 0.1 + 0.15 = 0.25 CM[NaOH] = 0.3/0.25 = 1.2M CM[Na2CO3] = 0.05/0.25 = 0.2M b. nHCl = 0.3 mHCl = 0.3*36.5 = 10.95 mddHCl = 10.95*100/7.3 = 150 VHCl = 150/1.08 = 138ml c. nCO2 = 0.15 VCO2 = 0.15*22.4 = 3.36L
nBa(OH)2= 0.15*1 = 0.15 nNa2CO3 dư = 0.2 - 0.15 = 0.05 mNaOH = 0.3*40 = 12 mNa2CO3 dư = 0.05*106 = 5.3 = 110 + 168 - 29.55 = 248.45 a. C%NaOH = 12/248.45*100 = 4.8% C%Na2CO3 dư = 5.3/248.45*100 = 2.13% Vd d = VNa2CO3 + VBa(OH)2 = 0.1 + 0.15 = 0.25 CM[NaOH] = 0.3/0.25 = 1.2M CM[Na2CO3] = 0.05/0.25 = 0.2M b. nHCl = 0.3 mHCl = 0.3*36.5 = 10.95 mddHCl = 10.95*100/7.3 = 150 VHCl = 150/1.08 = 138ml c. nCO2 = 0.15 VCO2 = 0.15*22.4 = 3.36L
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa đội
|
|
|
|
hóa đội Người ta cân 3g một loại HCl đậm đặc. Sau đó, cho phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3. Kết tủa tạo thành được lọc, rửa sạch , làm khô và cân được 4,305g. Biết rằng khối lượng riêng của dung dịch HCl đậm đặc là 1,15g/ml.a) Hãy tính nồng độ mol/l của loại HCl đậm đặc đã dùng.b) Tính thể tích khí Hidro clorua ở đktc đã hòa tan trong 1l nước
hóa đội Người ta cân 3g một loại HCl đậm đặc. Sau đó, cho phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3. Kết tủa tạo thành được lọc, rửa sạch , làm khô và cân được 4,305g. Biết rằng khối lượng riêng của dung dịch HCl đậm đặc là 1,15g/ml.a) Hãy tính nồng độ mol/l của loại HCl đậm đặc đã dùng.b) Tính thể tích khí Hidro clorua ở đktc đã hòa tan trong 1l nước
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa đội
|
|
|
|
hóa họcNgười ta cân 3g một loại HCl đậm đặc. Sau đó, cho phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3. Kết tủa tạo thành được lọc, rửa sạch , làm khô và cân được 4,305g. Biết rằng khối lượng riêng của dung dịch HCl đậm đặc là 1,15g/ml.a) Hãy tính nồng độ mol/l của loại HCl đậm đặc đã dùng.b) Tính thể tích khí Hidro clorua ở đktc đã hòa tan trong 1l nước
hóa độiNgười ta cân 3g một loại HCl đậm đặc. Sau đó, cho phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3. Kết tủa tạo thành được lọc, rửa sạch , làm khô và cân được 4,305g. Biết rằng khối lượng riêng của dung dịch HCl đậm đặc là 1,15g/ml.a) Hãy tính nồng độ mol/l của loại HCl đậm đặc đã dùng.b) Tính thể tích khí Hidro clorua ở đktc đã hòa tan trong 1l nước
|
|