|
|
sửa đổi
|
HÓA HỌC 8
|
|
|
|
HÓA HỌC 8 Cho 16,5g hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HCl loãng thu được 13,44 lít khí H2. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
HÓA HỌC 8 Cho 16,5g hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HCl loãng thu được 13,44 lít khí H2. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa học 8
|
|
|
|
Đặt công thức oxit kim loại có dạng: AxOy (đk: x,y nguyên dương)Phần trăm khối lượng của A chiếm 70%→ Phần trăm khối lượng của oxi chiếm 100 – 70% là 30%x.MA16y=70%30%⇒x.MA16y=73⇒MA=1123.yx" role="presentation" style="font-size: 16.4352px; position: relative;">x.MA16y=70%30%⇒x.MA16y=73⇒MA=1123.yxKẻ bảng chạy giá trịy 2 3 4x 2 2 3MA 112/3 56 440/9 Loại TM LoạiVậy y = 3 ; x = 2 thì MA = 56 (Fe) thỏa mãna) Vậy CTPT của A là: Fe2O3b) PTHH: Fe2O3 + 3H2 ⟶t0" role="presentation" style="font-size: 16.4352px; position: relative;">t0⟶2Fe + 3H2OKhối lượng chất rắn giảm = khối lượng oxi trong Fe2O3 phản ứng→ mO = 8 – 7,04 = 0,96 (g)→ nO = 0,96 : 16 = 0,06 (mol)Theo PTHH ta thấy: nH2 = nO(trong Fe2O3) = 0,06 (mol)Theo PTHH:Hỗn hợp rắn X thu được gồm: Fe: 0,04 (mol) và Fe2O3 dưPTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ (2) Fe2O3 + 6HCl → FeCl3 + 3H2O (3)Theo PTHH (2): nH2 = nFe = 0,04 (mol) → VH2(đktc) = 0,04×22,4 =0,896 (lít)
Đặt công thức oxit kim loại có dạng: AxOy (đk: x,y nguyên dương)Phần trăm khối lượng của A chiếm 70%→ Phần trăm khối lượng của oxi chiếm 100 – 70% là 30%x.MA16y=70%30%⇒x.MA16y=73⇒MA=1123.yx" role="presentation" style="font-size: 16.4352px; position: relative;">x.MA16y=70%30%⇒x.MA16y=73⇒MA=1123.yxKẻ bảng chạy giá trịy 2 3 4x 2 2 3MA 112/3 56 440/9 Loại TM LoạiVậy y = 3 ; x = 2 thì MA = 56 (Fe) thỏa mãna) Vậy CTPT của A là: Fe2O3b) PTHH: Fe2O3 + 3H2 ⟶t0" role="presentation" style="font-size: 16.4352px; position: relative;">t0⟶2Fe + 3H2OKhối lượng chất rắn giảm = khối lượng oxi trong Fe2O3 phản ứng→ mO = 8 – 7,04 = 0,96 (g)→ nO = 0,96 : 16 = 0,06 (mol)Theo PTHH ta thấy: nH2 = nO(trong Fe2O3) = 0,06 (mol)Theo PTHH:Hỗn hợp rắn X thu được gồm: Fe: 0,04 (mol) và Fe2O3 dưPTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ (2) Fe2O3 + 6HCl → FeCl3 + 3H2O (3)Theo PTHH (2): nH2 = nFe = 0,04 (mol) → VH2(đktc) = 0,04×22,4 =0,896 (lít)
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa học 8
|
|
|
|
Hóa học 8 | Giúp e vs :<A là một oxit kim loại có chứa 70% kim loại về khối lượng. Khử 8 gam oxit trên bằng H2 ở nhiệt độ cao thành kim loại, sau phản ứng thu được 7.04 gam chất rắn X. Hoà tan hết chất rắn X vào dung dịch HCl thu được V lít khí ( ĐKTC) Biết oxit kim loại tác dụng vs HCl không giải phóng khí. a) Xác định CTHH cuả A. b) Tính V. <3
Hóa học 8 A là một oxit kim loại có chứa 70% kim loại về khối lượng. Khử 8 gam oxit trên bằng H2 ở nhiệt độ cao thành kim loại, sau phản ứng thu được 7.04 gam chất rắn X. Hoà tan hết chất rắn X vào dung dịch HCl thu được V lít khí ( ĐKTC) Biết oxit kim loại tác dụng vs HCl không giải phóng khí. a) Xác định CTHH cuả A. b) Tính V.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa học 8
|
|
|
|
Đặt công thức oxit kim loại có dạng: AxOy (đk: x,y nguyên dương)
Phần trăm khối lượng của A chiếm 70%
→ Phần trăm khối lượng của oxi chiếm 100 – 70% là 30%
x.MA16y=70%30%⇒x.MA16y=73⇒MA=1123.yx" role="presentation">x.MA16y=70%30%⇒x.MA16y=73⇒MA=1123.yx
Kẻ bảng chạy giá trị
y 2 3 4
x 2 2 3
MA 112/3 56 440/9
Loại TM Loại
Vậy y = 3 ; x = 2 thì MA = 56 (Fe) thỏa mãn
a) Vậy CTPT của A là: Fe2O3
b) PTHH: Fe2O3 + 3H2 ⟶t0" role="presentation">t0⟶2Fe + 3H2O
Khối lượng chất rắn giảm = khối lượng oxi trong Fe2O3 phản ứng
→ mO = 8 – 7,04 = 0,96 (g)
→ nO = 0,96 : 16 = 0,06 (mol)
Theo PTHH ta thấy: nH2 = nO(trong Fe2O3) = 0,06 (mol)
Theo PTHH:
Hỗn hợp rắn X thu được gồm: Fe: 0,04 (mol) và Fe2O3 dư
PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ (2)
Fe2O3 + 6HCl → FeCl3 + 3H2O (3)
Theo PTHH (2): nH2 = nFe = 0,04 (mol) → VH2(đktc) = 0,04×22,4 =0,896 (lít)
Đặt công thức oxit kim loại có dạng: AxOy (đk: x,y nguyên dương)Phần trăm khối lượng của A chiếm 70%→ Phần trăm khối lượng của oxi chiếm 100 – 70% là 30%x.MA16y=70%30%⇒x.MA16y=73⇒MA=1123.yx" role="presentation" style="font-size: 16.4352px; position: relative;">x.MA16y=70%30%⇒x.MA16y=73⇒MA=1123.yxKẻ bảng chạy giá trịy 2 3 4x 2 2 3MA 112/3 56 440/9 Loại TM LoạiVậy y = 3 ; x = 2 thì MA = 56 (Fe) thỏa mãna) Vậy CTPT của A là: Fe2O3b) PTHH: Fe2O3 + 3H2 ⟶t0" role="presentation" style="font-size: 16.4352px; position: relative;">t0⟶2Fe + 3H2OKhối lượng chất rắn giảm = khối lượng oxi trong Fe2O3 phản ứng→ mO = 8 – 7,04 = 0,96 (g)→ nO = 0,96 : 16 = 0,06 (mol)Theo PTHH ta thấy: nH2 = nO(trong Fe2O3) = 0,06 (mol)Theo PTHH:Hỗn hợp rắn X thu được gồm: Fe: 0,04 (mol) và Fe2O3 dưPTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ (2) Fe2O3 + 6HCl → FeCl3 + 3H2O (3)Theo PTHH (2): nH2 = nFe = 0,04 (mol) → VH2(đktc) = 0,04×22,4 =0,896 (lít)
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá 11 siêu khó.
|
|
|
|
Hoá 11 siêu ... khó ? Ai không biết thì đừng có trả lời lung tung dùm cái nha. Cho m gam hh X gồm một axit hữu cơ (A) có CTTQ: CnH2nO2 và một rượu B có CT: CnH2n-2O. Biết A và b có klg phân tử bằng nhau. Lấy 1/10 hh X cho tác dụng lượng du Na thì thu được 168ml H2 (đktc). - Đốt 1/10 hh X cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dd NaOH dư, sau đó thêm tiếp dd BaCl2 dư vào nhận được 7,88g kết tủa.a) Tìm CTPT của A, B.b) Tính $m?$c) Đun m g hh X với H2SO4 đđ, làm xúc tác. Tính m % ta thu được (H = $100\%).$
Hoá 11 siêu khó. Cho m gam hh X gồm một axit hữu cơ (A) có CTTQ: CnH2nO2 và một rượu B có CT: CnH2n-2O. Biết A và b có klg phân tử bằng nhau. Lấy 1/10 hh X cho tác dụng lượng du Na thì thu được 168ml H2 (đktc). - Đốt 1/10 hh X cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dd NaOH dư, sau đó thêm tiếp dd BaCl2 dư vào nhận được 7,88g kết tủa.a) Tìm CTPT của A, B.b) Tính $m?$c) Đun m g hh X với H2SO4 đđ, làm xúc tác. Tính m % ta thu được (H = $100\%).$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá hữu cơ
|
|
|
|
Ho a h uu c o sieu kho?Một hỗn hợp gồm $2$ ancol no đơn chức mach hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy m (g) hỗn hợp này tác dụng hết với Na dư thì thu được 5,6l $H_2$ (đktc). Khử $H_2O$ của m(g) hỗn hợp này thu được $14,13(g)$ hỗn hợp $3$ ete và hỗn hợp X gồm 2 ancol dư với $H_2O$. Cho hỗn hợp X phản ứng với Na dư thì thu được 3,08l $H_2$ (đktc).a) Tìm CTPT của $2$ ancol.b) tìm m?
Ho á h ữu c ơMột hỗn hợp gồm $2$ ancol no đơn chức mach hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy m (g) hỗn hợp này tác dụng hết với Na dư thì thu được 5,6l $H_2$ (đktc). Khử $H_2O$ của m(g) hỗn hợp này thu được $14,13(g)$ hỗn hợp $3$ ete và hỗn hợp X gồm 2 ancol dư với $H_2O$. Cho hỗn hợp X phản ứng với Na dư thì thu được 3,08l $H_2$ (đktc).a) Tìm CTPT của $2$ ancol.b) tìm m?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá 11 siêu khó.
|
|
|
|
Đề ở đâu vậy? Thầy nào cho hay sao vậy?
de o dau vay thay nao cho hay sao vay
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá 11 siêu khó.
|
|
|
|
de o dau vay thay nao cho hay sao vay
Đề ở đâu vậy? Thầy nào cho hay sao vậy?
|
|
|
|
sửa đổi
|
sự điện li.
|
|
|
|
Giong may pan tren
giống mấy bạn trên
|
|
|
|
sửa đổi
|
sự điện li.
|
|
|
|
nè nha bạn :3gọi x là nồng độ của [ H+] khi phản ứng H2CO3->HCO3- + H+ p ứ x 0.0174x 0.0174xhằng số điện lyKa=[HCO3-][H+]/[H2CO3]=3.10^-7gọi V là thể tích dung dịch tại thời điểm cân bằngta có nồng độ mol các ion: C(H2CO3)=(1-0.0174)x/V, C(HCO3-)=C(H+)=0.0174x/VKa=(0.0174x.0.0174x./V^2)/((1-0.0174)x/V)=x*0.0174^2/(1-0.0174)V=3*10^-7=> C(H+)=0.0174x/V=3*10^-7*(1-0.0174)/0.0174=1.69*10^-5xong nha bạn, chúc bạn học tốt :))
gọi x là nồng độ của [ H+] khi phản ứng H2CO3->HCO3- + H+ p ứ x 0.0174x 0.0174xhằng số điện lyKa=[HCO3-][H+]/[H2CO3]=3.10^-7gọi V là thể tích dung dịch tại thời điểm cân bằngta có nồng độ mol các ion: C(H2CO3)=(1-0.0174)x/V, C(HCO3-)=C(H+)=0.0174x/VKa=(0.0174x.0.0174x./V^2)/((1-0.0174)x/V)=x*0.0174^2/(1-0.0174)V=3*10^-7=> C(H+)=0.0174x/V=3*10^-7*(1-0.0174)/0.0174=1.69*10^-5Chúc bạn học tốt!!!
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
21 câu trắc nghiệm.
|
|
|
|
HỘI ANTI HOÀNG YẾN(ÉN) SIDA, ĐÁI ĐƯỜNG , VU KHỐNGCâu 1: Este mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2n+2-2a-2bO2b. B. CnH2n-2O2. C. CnH2n+2-2bO2b. D. CnH2nO2.
Câu 2: Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là:
A. CnH2nOz. B. RCOOR’. C. CnH2n-2O2. D. Rb(COO)abR’a.
Câu 3: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A. CnH2nO2 (n≥2). B. CnH2n-2O2 (n ≥2). C. CnH2n+2O2 (n≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 4: Este no, đơn chức, đơn vòng có công thức tổng quát là:
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 5: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức
và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:
A. CnH2nO2. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2n+1O2.
Câu 6: Este tạo bởi axit axetic và glixerol có công thức cấu tạo là là:
A. (C3H5COO)3C3H5 B. C3H5OOCCH3 C. (CH3COO)3C3H5 D. (CH3COO)2C2H4
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức và
axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:
A. CnH2n-2O4. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-6O4. D. CnH2n-4O4.
Câu 8: Công thức của este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là:
A. C6H5COOC2H5 B. C2H5COOC6H5 C. C6H5COOCH3 D. CH3COOC6H5
Câu 9: C3H6O2 có số đồng phân đơn chức mạch hở là
A. 4. B. 5.
C. 6. D. 3.
Câu 10: C4H8O2 có số đồng phân este là
A. 4. B. 5.
C. 6. D. 7.
Câu 11: Số chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH là
A. 8. B. 5.
C. 4. D. 6.
Câu 12: Ứng với CTPT C4H6O2 có số este mạch hở là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 13: Ứng với CTPT C4H6O2 có số đồng phân mạch hở là
A. 10. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 14: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra số este đồng phân cấu tạo của nhau là
A. 3. B. 5.
C. 4. D. 6.
Câu 15: Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là:
A. 4. B. 2.
C. 1. D. 3.
Câu 16: Trong các este có công thức phân tử là C4H6O2, số este không thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 17: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số CTCT thoả mãn CTPT của X là
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
Câu 18: Phân tích định lượng 1 este A nhận thấy %O = 53,33%. Este A là
A. Este 2 chức. B. Este không no. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 19: Phân tích 1 lượng este người ta thu được kết quả %C = 40 và %H = 6,66. Este này là
A. metyl axetat. B. metyl acrylat.
C. metyl fomat. D. etyl propionat.
Câu 20: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOC2H5.
Câu 21: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C3H6O2. A có thể là
A. Axit hay este đơn chức no. B. Ancol 2 chức, no có 1 liên kết .
C. Xeton hay anđehit no 2 chức. D. Tất cả đều đúng.
21 câu trắc nghiệm.Câu 1: Este mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2n+2-2a-2bO2b. B. CnH2n-2O2. C. CnH2n+2-2bO2b. D. CnH2nO2.
Câu 2: Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là:
A. CnH2nOz. B. RCOOR’. C. CnH2n-2O2. D. Rb(COO)abR’a.
Câu 3: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A. CnH2nO2 (n≥2). B. CnH2n-2O2 (n ≥2). C. CnH2n+2O2 (n≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 4: Este no, đơn chức, đơn vòng có công thức tổng quát là:
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 5: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức
và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:
A. CnH2nO2. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-2O2. D. CnH2n+1O2.
Câu 6: Este tạo bởi axit axetic và glixerol có công thức cấu tạo là là:
A. (C3H5COO)3C3H5 B. C3H5OOCCH3 C. (CH3COO)3C3H5 D. (CH3COO)2C2H4
Câu 7: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức và
axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:
A. CnH2n-2O4. B. CnH2n+2O2. C. CnH2n-6O4. D. CnH2n-4O4.
Câu 8: Công thức của este tạo bởi axit benzoic và ancol etylic là:
A. C6H5COOC2H5 B. C2H5COOC6H5 C. C6H5COOCH3 D. CH3COOC6H5
Câu 9: C3H6O2 có số đồng phân đơn chức mạch hở là
A. 4. B. 5.
C. 6. D. 3.
Câu 10: C4H8O2 có số đồng phân este là
A. 4. B. 5.
C. 6. D. 7.
Câu 11: Số chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng được với NaOH là
A. 8. B. 5.
C. 4. D. 6.
Câu 12: Ứng với CTPT C4H6O2 có số este mạch hở là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 13: Ứng với CTPT C4H6O2 có số đồng phân mạch hở là
A. 10. B. 8. C. 7. D. 6.
Câu 14: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra số este đồng phân cấu tạo của nhau là
A. 3. B. 5.
C. 4. D. 6.
Câu 15: Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là:
A. 4. B. 2.
C. 1. D. 3.
Câu 16: Trong các este có công thức phân tử là C4H6O2, số este không thể điều chế trực tiếp từ axit và ancol là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 17: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số CTCT thoả mãn CTPT của X là
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5
Câu 18: Phân tích định lượng 1 este A nhận thấy %O = 53,33%. Este A là
A. Este 2 chức. B. Este không no. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 19: Phân tích 1 lượng este người ta thu được kết quả %C = 40 và %H = 6,66. Este này là
A. metyl axetat. B. metyl acrylat.
C. metyl fomat. D. etyl propionat.
Câu 20: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của A là
A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOC2H5.
Câu 21: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C3H6O2. A có thể là
A. Axit hay este đơn chức no. B. Ancol 2 chức, no có 1 liên kết .
C. Xeton hay anđehit no 2 chức. D. Tất cả đều đúng.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Quy về 100
|
|
|
|
<p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;" id="docs-internal-guid-5e9d86c8-a1a2-9bbe-fe1f-de745d93c16e"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">GS hh ban đầu m=100gam</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">Gọi nCaCO3" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaCO3CaCO3=x mol nCaSO4" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaSO4CaSO4=y mol</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">=>100x+136y=100</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">Kết tủa gồm CaSO4" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaSO4CaSO4 x+y mol</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">m ktủa=121,43 gam=136(x+y)</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">=>x=0,59528 mol và y=0,29759 mol</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">=>%mCaCO3" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaCO3CaCO3=59,528%</span></p><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">%mCaSO4" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaSO4CaSO4=40,472%</span>
GS hh ban đầu m=100gamGọi n$CaCO3$=x mol n$CaSO4$=y mol=>100x+136y=100Kết tủa gồm $CaSO4$ x+y molm ktủa=121,43 gam=136(x+y)=>x=0,59528 mol và y=0,29759 mol=>%m$CaCO3$=59,528%%m$CaSO4$=40,472%
|
|
|
|
sửa đổi
|
Quy về 100
|
|
|
|
GS hh ban đầu m=100gamGọi n$CaCO3$=x mol n$CaSO4$=y mol=>100x+136y=100Kết tủa gồm $CaSO4$ x+y molm ktủa=121,43 gam=136(x+y)=>x=0,59528 mol và y=0,29759 mol=>%m$CaCO3$=59,528%%m$CaSO4$=40,472%
<p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;" id="docs-internal-guid-5e9d86c8-a1a2-9bbe-fe1f-de745d93c16e"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">GS hh ban đầu m=100gam</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">Gọi nCaCO3" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaCO3CaCO3=x mol nCaSO4" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaSO4CaSO4=y mol</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">=>100x+136y=100</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">Kết tủa gồm CaSO4" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaSO4CaSO4 x+y mol</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">m ktủa=121,43 gam=136(x+y)</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">=>x=0,59528 mol và y=0,29759 mol</span></p><p dir="ltr" style="line-height:1.38;margin-top:0pt;margin-bottom:0pt;"><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">=>%mCaCO3" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaCO3CaCO3=59,528%</span></p><span style="font-size: 26.1427px; font-family: Arial;">%mCaSO4" role="presentation" style="font-size: 16px; display: inline; word-spacing: 0px; position: relative;">CaSO4CaSO4=40,472%</span>
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa học 8
|
|
|
|
a)m kim loại trong A=8x70%=5,6 g=> trong X có oxit dưmO=8-5,6=2,4 gTa cónFe=5,6/56=0,1 molnO=2,4/16=0,15 molnFe:nO=0,1:0,15=2:3=>A là Fe2O3b)Fe+2HCl->FeCl2+H2nH2=0,1x22,4=2,24 l
.
|
|