|
|
đặt câu hỏi
|
Hóa học vô cơ
|
|
|
|
Khi điện phân nước người ta xác định cứ $1g$ hiđro sẽ thu được
$7,9370 g$ oxi. Hãy tính khối lượng nguyên tử của oxi. Cho biết
$H=1,0079.$
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Amin
|
|
|
|
Hỗn hợp khí $A$ chứa metylamin và hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong một
dãy đồng đẳng. Lấy $100 ml A$ trộn với $470 ml$ oxi ( lấy dư) rồi
đốt cháy. Thể tích hỗ hợp khí và hơi sau phản ứng là $615 ml$; loại bỏ
hơi nước thì còn lại $345 ml$; dẫn qua dung dịch $NaOH$ dư thì còn lại
$25 ml$. Các thể tích đo ở cùng điều kiện Xác định công thức phân tử và phần trăm thể tích từng hiđrocacbon trong $A$
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa hữu cơ
|
|
|
|
hóa hữu cơ Dung dịch axit fomic $0,007M$ có $pH =3,0$.1. Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó.2. Nếu hòa tan thêm $0,001$ mol $HCl$ vào $1$ lít dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm? Giải thích.
hóa hữu cơ Dung dịch axit fomic $0,007M$ có $pH =3,0$. $1. $ Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó. $2. $ Nếu hòa tan thêm $0,001$ mol $HCl$ vào $1$ lít dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm? Giải thích.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa học vô cơ
|
|
|
|
Có $4$ bình mất nhãn, mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau :
$K_2CO_3$ và $Na_2SO_4$;$ KHCO_3$ và $Na_2CO_3$; $KHCO_3$ và $Na_2SO_4$;
$Na_2SO_4$ và$ K_2SO_4$. Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết $4$
bình này mà chỉ dùng thêm $HCl$ và $Ba(NO_3)_2$.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa hữu cơ
|
|
|
|
Dung dịch axit fomic $0,007M$ có $pH =3,0$. $1.$ Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó. $2.$ Nếu hòa tan thêm $0,001$ mol $HCl$ vào $1$ lít dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm? Giải thích.
|
|