|
|
|
|
giải đáp
|
độ pH
|
|
|
|
$*)\begin{cases}n_{OH^-}=2\times \frac{0,02\times 300}{1000}=0,012 mol \\ n_{H^+}=\frac{0,04\times 500}{1000} =0,02 mol\end{cases}\Rightarrow n_{H^+}>n_{OH^-}$ $\Rightarrow [H^+]=\frac{(0,02-0,012)\times 1000}{300+500}=0,01 M\Rightarrow pH=-lg[0,01]=2$$\Rightarrow Chon:???$
|
|
|
|
giải đáp
|
hóa
|
|
|
|
Theo bài ra ta có công thức ancol $X:C_nH_{2n+1}CH_2OH$ $\Rightarrow Y:\begin{cases}C_nH_{2n+1}CH_2OH:3x mol \\ C_nH_{2n+1}CHO:3y mol\\C_nH_{2n+1}COOH:3z mol \end{cases}$ $*)P_1:$ $n_{Ag}=0,2 mol\Rightarrow n_{C_nH_{2n+1}CHO}=0,1 mol\Rightarrow y=0,1 mol$ $*)P_2:$ $n_{CO_2}=0,1 mol\Rightarrow n_{C_nH_{2n+1}COOH}=0,1 mol\Rightarrow z=0,1 mol$ $*)P_3:$ $C_nH_{2n+1}CH_2OH+Na\rightarrow C_nH_{2n+1}CH_2ONa+0,5H_2\uparrow$ $x x 0,5x$ $C_nH_{2n+1}COOH+Na\rightarrow C_nH_{2n+1}COONa+0,5H_2\uparrow$ $z z 0,5z$ $\Rightarrow \begin{cases}0,5x+0,5z=\frac{4,48}{22,4} \\y=0,1\\ z=0,1\\x(14n+54)+z(14n+68)=28,6 \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}x=0,3 mol \\ y=0,1 mol\\z=0,1 mol\\n=1 \end{cases}$ $\Rightarrow X:CH_3CH_2OH:etanol$ $\Rightarrow \%X=\frac{(3y+3z)\times 100}{(3x+3y+3z)}=40\%$
|
|
|
|
giải đáp
|
bài tập về amoniac
|
|
|
|
$3CuO+2NH_3\rightarrow 3Cu+3H_2O\uparrow+N_2\uparrow$ $H_2O;N_2\overset{H_2SO_4}{\rightarrow}N_2$ $\Rightarrow n_{N_2}=\frac{2,24}{22,4}=0,1 mol\Rightarrow n_{CuO}=0,3 mol\Rightarrow m=24 gam$
|
|
|
|
giải đáp
|
este
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
giải đáp
|
THCS - Lớp 9
|
|
|
|
$*)\begin{cases}Cu:x mol \\ CuO:y mol \end{cases}$ $CuO+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+H_2O$ $Cu+2H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+SO_2\uparrow+2H_2O$ Giả sử $x+y=1 mol\Rightarrow \begin{cases}n_{SO_2}=x mol \\ m_{CuSO_4}=160 gam \end{cases}$ $\Rightarrow M_Y=\frac{160\times 100}{68,376}=234 gam\Rightarrow m_{H_2SO_4 du}=\frac{m_{CuSO_4}}{4}=40 gam$ $\Rightarrow m_{H_2SO_4 bd}=98\times n_{CuSO_4}+m_{H_2SO_4 du}+98\times n_{SO_2\uparrow}=138+98x$ $\Rightarrow m_{dd H_2SO_4 bd}=\frac{(138+98x)\times 100}{95,267} gam$ $\Rightarrow 64x+80(1-x)+\frac{(138+98x)}{0,95267}=234-64x\Rightarrow x\simeq 0,06 mol$ $\Rightarrow X:\begin{cases}Cu:0,06 mol \\ CuO:0,94 mol \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}\%m_{Cu}=4,86\% \\ \%m_{CuO}=95,14\% \end{cases}$
|
|
|
|
giải đáp
|
bài tập halogen
|
|
|
|
$MX+AgNO_3\rightarrow MNO_3+AgX\downarrow$ $\Rightarrow X:Cl,Br,I$ $*)X:Cl\Rightarrow n_{AgCl}=0,1 mol\Rightarrow M_{MCl}=42,5\Rightarrow M_M=7\Rightarrow M:Li\Rightarrow LiCl$ $*)X:Br\Rightarrow M_{MBr}=\frac{4,25\times 188}{14,35}\Rightarrow M_M\simeq 20\Rightarrow $Không có kim loại kiềm nào thỏa mãn $*)X:I\Rightarrow M_{MI}=\frac{4,25\times 235}{14,35}\Rightarrow M_M<0\Rightarrow $Loại Tóm lại muối halogen cần tìm là $:LiCl$
|
|
|
|
giải đáp
|
Bài số 8_12/5
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
giải đáp
|
bài 7_12/5
|
|
|
|
$1)n_{Ag\downarrow}=\frac{10,8}{108}=0,1 mol\Rightarrow n_X=\frac{0,1}{2}=0,05 mol\Rightarrow n_X=\frac{2,2}{0,05}=44$ $\Rightarrow X:CH_3CHO:etanal$ $2)C_2H_6\xrightarrow[as]{Cl_2}C_2H_5Cl\overset{+NaOH}{\rightarrow}C_2H_5OH\overset{CuO}{\rightarrow}CH_3CHO$ $3)CH_3CHO+CuO\rightarrow CH_3COOH+Cu$ $CH_3CHO+H_2\overset{Ni,t^o}{\rightarrow}C_2H_5OH$ $CH_3COOH+C_2H_5OH\overset{H_2SO_4,dn}{\rightarrow}CH_3COOC_2H_5+H_2O$ $*)CH_3CHO\overset{+H_2,Ni}{\rightarrow}CH_3CH_2OH\overset{H_2SO_4,170^oC}{\rightarrow}C_2H_4$ $\overset{+KMnO_4+H_2O}{\rightarrow}HOCH_2-CH_2OH$ $4)\begin{cases}CH_3CHO \\ CH_3COOC_2H_5\\C_2H_4(OH)_2 \end{cases}$ $*)Cu(OH)_2$ $CH_3CHO+Cu(OH)_2:$Không phản ứng ở nhiệt độ thường , nhưng tao kết tủa đỏ son khi đun nóng $CH_3COOC_2H_5+Cu(OH)_2:$Không phản ứng $C_2H_4(OH)_2+Cu(OH)_2:$Tạo dung dịch màu xanh thẳm ở nhiệt đọ thường
|
|
|
|
giải đáp
|
thắc mắc hóa 11
|
|
|
|
Câu $1:$ Chúng ta viết lại công thức cấu tạo như sau : $C_2H_5C(CH_3)_2CH_2CH(CH_3)CHO:2,4,4-tri metyl hexanal$ Câu $2:$ Chúng ta viết lại công thức cấu tạo như sau :
$C_nH_{2n+2-2k}O_x\Rightarrow $Tổng số liên kết pi + tổng số vòng bằng $:k$ $\Rightarrow $Số liên kết pi bằng $k\Rightarrow $tổng số vòng bằng không ! Câu $3:$ Tất cả các axit đều phản ứng được với $Cu(OH)_2$ Nhưng hiện tượng có thể khác nhau ! Vì axit fomic khi tác dụng với $+Cu(OH)_2\overset{t^o}{\rightarrow}Cu_2O\downarrow$ màu đỏ son !
|
|
|
|
giải đáp
|
cho mình hỏi
|
|
|
|
Xiclopropan là vòng ba cạnh ! Góc liên kết bị giảm từ $109^o28'$ xuống còn $60^o$ Do đó xẩy ra hiện tượng căng vòng làm cho vòng dễ bị phá vỡ . Hay phản ứng cộng xảy ra dễ dàng hơn phản ứng thế vào vòng !
|
|
|
|
giải đáp
|
giải thích dùm mình lun nha
|
|
|
|
Chúng ta chú ý : Khi $Fe_xO_y+H_2SO_{4 dn,du}\rightarrow Fe_2(SO_4)_3$ ! $*)Fe_xO_y:a mol\Rightarrow \begin{cases}(56x+16y)a=46,4 \\ \frac{ax}{2}=\frac{120}{400} \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}ax=0,6 mol \\ ay=0,8 mol \end{cases}$ $\Rightarrow \frac{x}{y}=\frac{0,6}{0,8}=\frac{3}{4}\Rightarrow Fe_3O_4\Rightarrow Chon:C$
|
|
|
|
giải đáp
|
giải thích dùm mình lun nha
|
|
|
|
$*)\begin{cases}CuO:a mol \\ Fe_xO_y:b mol \end{cases}\Rightarrow 16a+16by=24-17,6\Rightarrow a+by=0,4 mol$ $*)n_{Fe}=bx\Rightarrow bx=n_{H_2}=\frac{4,48}{22,4}=0,2 mol$ $\Rightarrow \begin{cases}80a+(56x+16y)b=24 \\ a+by=0,4\\bx=0,2 \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}a=0,1 mol \\ bx=0,2 mol\\by=0,3 mol \end{cases}\Rightarrow \frac{x}{y}=\frac{0,2}{0,3}=\frac{2}{3}\Rightarrow Fe_2O_3$ $\Rightarrow Chon:B$
|
|
|
|
giải đáp
|
giải thích dùm mình lun nha
|
|
|
|
Chúng ta chú ý với những bài toán như vây chúng ta coi hai phản ứng sau xảy ra độc lập :$Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\uparrow$ $a a a$ $Fe_xO_y+2yHCl\rightarrow xFeCl_{\frac{2y}{x}}+yH_2O$ $b xb$ Chất rắn thu được là $Fe_2O_3\Rightarrow $Theo bài ra và áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố $Fe\Rightarrow $Ta có: $\begin{cases}56a+b(56x+16y)=40 gam\\a=0,3 mol \\ a+xb=2\times \frac{48}{160} mol \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}a=0,3 mol \\ bx=0,3 mol\\by=0,4 mol \end{cases}\Rightarrow \frac{x}{y}=\frac{0,3}{0,4}=\frac{3}{4}$ $\Rightarrow Fe_3O_4\Rightarrow Chon:C$
|
|
|
|
giải đáp
|
ancol
|
|
|
|
$CH_3-CH_2-OH\xrightarrow[t^o]{CuO}CH_3-CHO$ $\Rightarrow Chon:etanol-1\Rightarrow ???$
|
|