|
|
đặt câu hỏi
|
1
|
|
|
|
Cho $84,6g$ hỗn hợp hai muối $CaCl_2$ và $BaCl_2$ tác dụng hết với $1l$ dung dịch chứa $Na_2CO_3$ $0,25M$ và $(NH_4)_2CO_3 0,75M$ sinh ra 79,1g kết tủ. Thêm $600ml Ba(OH)_2 1M$ vào dung dịch , sau phản ứng khối lượng kết tủa và thể tích khí bay ra là ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bảo toàn e 6
|
|
|
|
Hòa tan $ 6g$ hỗn hợp A gồm 2 kim loại $X, Y$ có hóa trị lần lượt là 1 và 2 vào dung dịch B gồm $HNO_3, H_2SO_4$ đặc thì thu được $2,688l$ hỗn hợp khí $C$ gồm $NO_2, SO_2$ có tổng khối lượng là $5,88g$. Cô cạn dung dịch sau cùng thì thu được $m$ gam muối khan. Tìm $m$
|
|
|
|
giải đáp
|
Bảo toàn e 4
|
|
|
|
Dạng bán phương trình:
$12HNO_3+10e\rightarrow 10NO_3+N_2+H_2O$ $0,5 \leftarrow 0,05$ $m$ muối $= m$ kim loại + $mNO_3^-$ $ =12+0,5.62= 43(g)$
|
|
|
|
giải đáp
|
Bảo toàn e 5
|
|
|
|
bán phương trình $4HNO_3 + 3e\rightarrow 3NO_3^-+NO+H_2O$ $0,08 \leftarrow 0,02$ $2HNO_3+1e\rightarrow NO_3^-+NO_2+H_2O$ $0,06 \leftarrow 0,03$ $\Rightarrow n HNO_3= 0,08+0,06= 0,14(mol)$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bảo toàn e 5
|
|
|
|
Hòa tan hỗn hợp gồm $Mg, Fe $ và kim loại $X$ vào dung dịch $HNO_3$ thu được hỗn hợp khí gồm 0,03mol $NO_2$, 0,02mol $NO$. Số mol $HNO_3$ tham gia phản ứng là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bảo toàn e 4
|
|
|
|
Cho 12 g hỗn hợp $X,Y $ hòa tan hoàn toàn vào dung dịch $HNO_3$ thu được m gam muối và 1,12 lít khí không duy trì sự cháy ( đktc). Giá trị của m?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bảo toàn e 3
|
|
|
|
Trộn 0,81g Al với hỗn hợp X gồm $Fe_2O_3$, $CuO$, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu dược hỗn họp Y, hòa tan hết Y trong $HNO_3$ thu được hỗn hợp khí Z gồm $NO, NO_2$. Thể tích $NO, NO_2 $ lần lượt là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bảo toàn e 2
|
|
|
|
Chia hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hóa trị không đổi A, B thành hai phần bằng nhau: $P1+HCl\rightarrow 1,792l ( dktc)$ $P2+O_2\rightarrow 2,84g$ hỗn hợp oxit M hỗn hợp hai kim loại trong X là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bảo toàn e 1
|
|
|
|
Cho $16,2 g$ kim loại $M$ hóa trị $n$ tác dụng với $0,15 mol NO_2$ chất rắn thu được sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl dư thấy bay ra $13,44 lit H_2$ ở đktc. Kim loại $M$ là?
|
|
|
|
giải đáp
|
nitơ
|
|
|
|
$Cu, Fe + O_2 \rightarrow CuO, Fe_2O_3 + Cu, Fe $ dư $CuO+H_2SO_4\rightarrow SO_2+CuSO4+H_2O$
$Fe_2O_3+H_2SO_4 \rightarrow SO_2+Fe_2(SO_4)_3 +H_2O$
$Cu^0\rightarrow Cu^{-2} +2e$ $a \rightarrow 2a$ $Fe^{0}\rightarrow Fe^{+3}+3e$ $2a \rightarrow 6a$ $O_2^0 +4e\rightarrow 2O^{-2}$ $b\rightarrow 4b$ $S^{+2}+2e\rightarrow S^{+4}$ $0,2\leftarrow 0,1$ $\Rightarrow 2a+6a=4b+0,1$ $\Rightarrow 8a-4b=0,1$ $64a+112a+32b= 23,4$
$\Rightarrow \begin{cases}a=0,1 \\ b= 0,16\end{cases}$ $\Rightarrow m= 0,1.64+0,2.56=17,6 (g)$
|
|
|
|
giải đáp
|
hoá 11
|
|
|
|
$n Cu^{2+}=x; nFe^{3+}=y$ 10ml ddA cần 70ml $AgNO_3 $ 1M $\Rightarrow 100ml $ ddA cần 700ml $AgNO_3$ 1M $\Rightarrow nCl^-= 0,7(mol)$ $\Rightarrow 2x+3y=0,7$ $64x+56y+ 0,7.35,5= 43,25$
$\Rightarrow x= 0,2; y= 0,1$
$\Rightarrow $ nồng độ $Cu^{2+}= 2M; Fe^{3+}= 1M; Cl^-= 7M$
|
|
|
|
giải đáp
|
hóa 10
|
|
|
|
Đầu bài có đúng không thế bạn? Tớ nghĩ là $-46,458. 10^{-19} $ thì thấy hợp lí hơn ý. Nếu đầu bài như thế thì giải như sau:
$\begin{cases}Z=29 \\ Z+N= 63\end{cases}$ $\Rightarrow \begin{cases}P=29 \\ N=34 \end{cases}$
$b, $sai đầu bài tiếp thì phải, y có số khối là 65 chứ sao lại là x được?
$X: 63 1,46$ $ 63,54$ $Y:65 0,54 $
$\Rightarrow $ %$_{}^{63}\textrm{X}$/ %$_{}^{65}\textrm{Y}= \frac{1,46}{0,54}= \frac{73}{27}$ $\Rightarrow $%$_{}^{63}\textrm{X}= 73$% $;$ %$_{}^{65}\textrm{Y}=27$%
|
|
|
|
giải đáp
|
giup minh bai nay voi
|
|
|
|
$a:CO_2(44) 12,8$ $40,8$ $b:N_2(28) 3,2$
$\Rightarrow \frac{a}{b}= 4 \Rightarrow a-4b=0 (1)$ $a+b= 0,25 (2)$
$(1)(2)\Rightarrow a= 0,2; b=0,05 $
$nH_2O= \frac{13,44- 5,6}{22,4}= 0,35(mol)$ $nO_2= 0,275(mol)$
$\Rightarrow nO(trong X)= 0,4+0,35-0,55= 0,2(mol)$
$X: C_xH_yO_zN_t$
$x:y:z:t=2:7:2:1$
$\Rightarrow X: C_2H_7O_2N$
|
|
|
|
giải đáp
|
kim loại+hỗn hợp dung dịch
|
|
|
|
Sai đàu bài hay sao ấy phải là 0,1M $AgNO_3$ chứ
$Fe+ 2AgNO_{3} \rightarrow Fe(NO_{3})_2+ 2Ag$ $ 0,01\leftarrow $ $0,02\rightarrow 0,02$ $Fe+ Cu(NO_{3})_2 \rightarrow Fe(NO_{3})_2 + Cu$ $0,03 \rightarrow 0,03\rightarrow 0,03$ $\Rightarrow m= 0,02.108+0,03.64= 4,08$
|
|
|
|
giải đáp
|
BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ 1
|
|
|
|
$M=V.D\Rightarrow V(1mol) = \frac{M}{D}=\frac{55,85}{7,87}$ $\Rightarrow V tt= Vlt. \frac{26}{100}=\frac{55,85}{7,87}.\frac{26}{100}= 1,8451$ $\Rightarrow V_{1 nguyên tử}= V_{1mol ng tử}. 6,023.10^{23}=1,8451.6,023.10^{23}=1,111.10^{24}$ $V ng tử= \frac{4}{3}\pi R^{3}\Rightarrow R= \sqrt[3]{\frac{V}{\frac{4}{3}.3,14}}$ $ A^{0}=R:10^{-8}=6,43. 10^{15}$
tương tự tính bán kính của Na
|
|