|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 13/02/2017
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 10/02/2017
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 09/02/2017
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 07/02/2017
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 06/02/2017
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhận biết lớp 10
|
|
|
|
nhận biết lớp 10 nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hóa học không dùng qùi tím đầu tím\1)HCL,NACL,K2CO3,NA2SO42)NAOH,KI,NA2SO }3,NA (NO }33)NACL,NABR,NA2CO3,K2SO44)KBR,K2SO4,NA2CO3,NANO35)NAI,NACL,BA (OH )2,K2CO36)BA (OH )2,H2SO4,NA2SO4,KCL7)NA2CO3,NACL,NABR,K2SO48)H2SO4,NACL,MGCL2,BACL29)NAOH,NA2SO }4,NACL,NANO310)CACL2,CA (OH )2,CA (NO )3,NA2CO3
nhận biết lớp 10 nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hóa học không dùng qùi tím đầu tím\1)HCL,NACL,K2CO3,NA2SO42)NAOH,KI,NA2SO3,NANO33)NACL,NABR,NA2CO3,K2SO44)KBR,K2SO4,NA2CO3,NANO35)NAI,NACL,BAOH2,K2CO36)BAOH2,H2SO4,NA2SO4,KCL7)NA2CO3,NACL,NABR,K2SO48)H2SO4,NACL,MGCL2,BACL29)NAOH,NA2SO4,NACL,NANO310)CACL2,CAOH2,CANO3,NA2CO3
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhận biết lớp 10
|
|
|
|
nhận biết lớp 10 nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hóa học không dùng qùi tím đầu tím\1)HCL,NACL,K2CO3,NA2SO42)NAOH,KI,NA2SO}3,NA(NO}33)NACL,NABR,NA2CO3,K2SO44)KBR,K2SO4,NA2CO3,NANO35)NAI,NACL,BA(OH)2,K2CO36)BA(OH)2,H2SO4,NA2SO }4,KCL7)NA2CO3,NACL,NABR,K2SO48)H2SO4,NACL,MGCL2,BACL29)NAOH,NA x_{a}2SO x_{a}4,NACL,NANO x_{a}310)CACL2,CA(OH)2,CA(NO)3,NA2CO3
nhận biết lớp 10 nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hóa học không dùng qùi tím đầu tím\1)HCL,NACL,K2CO3,NA2SO42)NAOH,KI,NA2SO}3,NA(NO}33)NACL,NABR,NA2CO3,K2SO44)KBR,K2SO4,NA2CO3,NANO35)NAI,NACL,BA(OH)2,K2CO36)BA(OH)2,H2SO4,NA2SO4,KCL7)NA2CO3,NACL,NABR,K2SO48)H2SO4,NACL,MGCL2,BACL29)NAOH,NA2SO}4,NACL,NANO310)CACL2,CA(OH)2,CA(NO)3,NA2CO3
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhận biết lớp 10
|
|
|
|
nhận biết lớp 10 nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hóa học không dùng qùi tím đầu tím\1)HCL,NACL,K2CO3,NA2SO42)NAOH,KI,NA2SO}3,NA(NO}33)NACL,NABR,NA2CO3,K2SO44)KBR,K2SO4,NA2CO3,NANO35)NAI,NACL,BA(OH)2,K2CO36)BA(OH)2,H2SO4,NA2SO}4,KCL7)NA2CO3,NACL,NABR,K2SO48)H2SO4,NACL,MGCL2,BACL29)NAOH,NAx_{a}2SOx_{a}4,NACL,NANOx_{a}310)CACL2,CA(OH)2,CA(NO)3 2,NA2CO3
nhận biết lớp 10 nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hóa học không dùng qùi tím đầu tím\1)HCL,NACL,K2CO3,NA2SO42)NAOH,KI,NA2SO}3,NA(NO}33)NACL,NABR,NA2CO3,K2SO44)KBR,K2SO4,NA2CO3,NANO35)NAI,NACL,BA(OH)2,K2CO36)BA(OH)2,H2SO4,NA2SO}4,KCL7)NA2CO3,NACL,NABR,K2SO48)H2SO4,NACL,MGCL2,BACL29)NAOH,NAx_{a}2SOx_{a}4,NACL,NANOx_{a}310)CACL2,CA(OH)2,CA(NO)3,NA2CO3
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhận biết lớp 10
|
|
|
|
nhận biết lớp 10 nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hóa học không dùng qùi tím đầu tím\1)HCL,NACL,K x_{a}2CO x_{a}3,NA x_{a}2SO x_{a}42)NAOH,KI,NA x_{a}2SO x_{a}3,NANO x_{a}33)NACL,NABR,NA x_{a}2CO x_{a}3,K x_{a}2SO x_{a}44)KBR,K x_{a}2SO x_{a}4,NA x_{a}2CO x_{a}3,NANO x_{a}35)NAI,NACL,BA(OH) x_{a}2,K x_{a}2CO x_{a}36)BA(OH) x_{a}2,H x_{a}2SO x_{a}4,NA x_{a}2SO x_{a}4,KCL7)NA x_{a}2CO x_{a}3,NACL,NABR,K x_{a}2SO x_{a}48)H x_{a}2SO x_{a}4,NACL,MGCL x_{a}2,BACL x_{a}29)NAOH,NAx_{a}2SOx_{a}4,NACL,NANOx_{a}310)CACL x_{a}2,CA(OH) x_{a}2,CA(NO)3 x_{a}2,NA x_{a}2 ,CO x_{a}3
nhận biết lớp 10 nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hóa học không dùng qùi tím đầu tím\1)HCL,NACL,K2CO3,NA2SO42)NAOH,KI,NA2SO}3,NA (NO}33)NACL,NABR,NA2CO3,K2SO44)KBR,K2SO4,NA2CO3,NANO35)NAI,NACL,BA(OH)2,K2CO36)BA(OH)2,H2SO4,NA2SO}4,KCL7)NA2CO3,NACL,NABR,K2SO48)H2SO4,NACL,MGCL2,BACL29)NAOH,NAx_{a}2SOx_{a}4,NACL,NANOx_{a}310)CACL2,CA(OH)2,CA(NO)32,NA2CO3
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 05/02/2017
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
nhận biết lớp 10
|
|
|
|
nhận biết các dung dịch bằng phương pháp hóa học không dùng qùi tím đầu tím \1)HCL,NACL,K2CO3,NA2SO4 2)NAOH,KI,NA2SO3,NANO3 3)NACL,NABR,NA2CO3,K2SO4 4)KBR,K2SO4,NA2CO3,NANO3 5)NAI,NACL,BAOH2,K2CO3 6)BAOH2,H2SO4,NA2SO4,KCL 7)NA2CO3,NACL,NABR,K2SO4 8)H2SO4,NACL,MGCL2,BACL2 9)NAOH,NA2SO4,NACL,NANO3 10)CACL2,CAOH2,CANO3,NA2CO3
|
|