|
|
đặt câu hỏi
|
So sánh tính acid ?
|
|
|
|
So sánh tính acid và giải thích: $1.$ $m-OHC_{6}H_{4}CH_{2}CH_{2}COOH $ $2.$ $m-OHC_{6}H_{4}COOH $ $3.$ $m-OHC_{6}H_{4}CHCHCOOH$ $4.$ $H-C\equiv$$C-COOH$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
So sánh tính bazơ
|
|
|
|
So sánh tính bazơ và giải thích: a) $(1).p-NH_{2}C_{6}H_{4}COOCH_{3}$, $(2). p-NH_{2}C_{6}H_{4}Br$, $(3). p-NH_{2}C_{6}H_{4}Cl$, $(4). p-NH_{2}C_{6}H_{4}OC_{2}H_{5}$, $(5). C_{6}H_{11}NH_{2}.$ b) $(1). C_{6}H_{5}NH_{2}$, $(2). C_{6}H_{5}NHCH_{3}$, $(3). C_{6}H_{5}CH_{2}NH_{2}$, $(4). C_{6}H_{11}NH_{2}$, $(5). p-NH_{2}C_{6}H_{5}OC_{2}H_{5}.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hóa hữu cơ
|
|
|
|
Nhóm halogen (F, Cl, Br, I) là nhóm đẩy e hay nhóm hút e ? ví dụ: $F_{3}C - CH_{2} - COOH$ thì $F$ trong $F_{3}C$ là hút hay đẩy e?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Toán pha chế dung dịch
|
|
|
|
Pha $0,5$ lít dung dịch $HCl 2\%$ từ dung dịch $HCl 37\%$. Tìm thể tích $HCl 37\%$ ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hoàn thành các phương trình?
|
|
|
|
Hoàn thành các phương trình: $S + KMnO_{4} + H_{2}SO_{4} \rightarrow ?$
$MnO + H_{2}O_{2} \rightarrow ?$ .
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Nhiệt phân muối của Kim Loại
|
|
|
|
Nhiệt phân $16,2$ gam $AgNO_{3}$ một thời gian thu được hỗn hợp khí có tổng khối lượng $0,62$ gam. Tính khối lượng $Ag$ tạo ra trong phản ứng trên ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Toán hóa
|
|
|
|
Dẫn 1,568 lít hỗn hợp A (đktc) gồm hai khí $H_{2}$ và $CO_{2}$ qua dung dịch có hòa tan 0,03 mol $Ba(OH)_{2}$, thu được 3,94 gam kết tủa. Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Trắc nghiệm: Chọn câu đúng?
|
|
|
|
1) Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt gồm: tinh bột, saccarozơ, glucôzơ, người ta dùng một thuốc thử: A. $Cu(OH)_{2}$ /$OH^{-}$,$t^{o}$ B. Dung dịch $AgNO_{3}$ /$NH_{3}$ C. Dung Dịch Iot D. Dung Dịch HCl
2) Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: $(CH_{3}COO)_{2}Cu$, $(CH_{3}COO)_{2}Pb$, $(CH_{3}COO)_{2}Mg$, $CH_{3}COOAg$, thì số lượng kết tủa thu được là: A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
|
|