|
|
giải đáp
|
Tag k liên quan bài toán nha, ae giải dùm
|
|
|
|
$*)X:\begin{cases}Ca^{2+}:2x \\ Na^+:2y\\HCO_3^-:2z\\Cl^-:0,1 \end{cases}\Rightarrow 4x+2y=2z+0,1$ $*)P_1:$ $NaOH\rightarrow Na^++OH^-$ $HCO_3^-+OH^-\rightarrow CO_3^{2-}+H_2O$ $z$ $z$ $Ca^{2+}+CO_3^{2-}\rightarrow CaCO_3\downarrow$ $x$ $x$ $\Rightarrow x=\frac{2}{100}=0,02 mol$ $*)P_2:$ $Ca(OH)_2\rightarrow Ca^{2+}+2OH^-$ $HCO_3^-+OH^-\rightarrow CO_3^{2-}+H_2O$ $z$ $z$ $CO_3^{2-}+Ca^{2+}\rightarrow CaCO_3\downarrow$ $z$ $z$ $\Rightarrow z=\frac{3}{100}=0,03 mol$ $*)\Rightarrow 4\times 0,02+2y=2\times 0,03+0,1\Rightarrow y=0,04 mol$ $*)X:\begin{cases}Ca^{2+}:0,04 mol \\ Na^+:0,08 mol\\HCO_3^-:0,06 mol\\Cl^-:0,1 mol \end{cases}$ Khi đung sôi đến cạn thì : $2HCO_3^-\rightarrow CO_3^{2-}+CO_2\uparrow+H_2O$ $\Rightarrow CR:\begin{cases}Ca^{2+}:0,04mol\\Na^+:0,08mol\\CO_3^{2-}:0,03mol\\Cl^-:0,1mol \end{cases}$ $\Rightarrow m_{cr}=m_{Ca^{2+}}+m_{Na^+}+m_{CO_3^{2-}}+m_{Cl^-}=8,79 gam$
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 15/06/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
giúp mình câu lí thuyết
|
|
|
|
$*)$Những oxit nhiệt phân mất oxi là những oxit kém bền với nhiệt $:Ag_2O...$ $*)$Những oxit nhiệt phân không bị mất oxi là những oxit bền với nhiệt : oxit của kim loại kiềm ,kiềm thổ ...
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
độ pH
|
|
|
|
$*)\begin{cases}n_{OH^-}=2\times \frac{0,02\times 300}{1000}=0,012 mol \\ n_{H^+}=\frac{0,04\times 500}{1000} =0,02 mol\end{cases}\Rightarrow n_{H^+}>n_{OH^-}$ $\Rightarrow [H^+]=\frac{(0,02-0,012)\times 1000}{300+500}=0,01 M\Rightarrow pH=-lg[0,01]=2$$\Rightarrow Chon:???$
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa
|
|
|
|
hóa oxi hóa hoàn toàn m gam ancol X là đồng đẳng của metanol bằng oxi có xúc tác thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 3 phần bằng nhau:P1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 21.6g AgP2 cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 2.24 lít CO2 (đktc)P3 cho tác dụng với natri vừa đủ thu được 4.48 lít khí H2 (đktc) và 2 5.8 gam chất rắn khan. Tìm tên của X và thành phần % của X bị oxi hóa.
hóa oxi hóa hoàn toàn m gam ancol X là đồng đẳng của metanol bằng oxi có xúc tác thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 3 phần bằng nhau:P1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được 21.6g AgP2 cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 2.24 lít CO2 (đktc)P3 cho tác dụng với natri vừa đủ thu được 4.48 lít khí H2 (đktc) và 28 ,6 gam chất rắn khan. Tìm tên của X và thành phần % của X bị oxi hóa.
|
|
|
|
giải đáp
|
hóa
|
|
|
|
Theo bài ra ta có công thức ancol $X:C_nH_{2n+1}CH_2OH$ $\Rightarrow Y:\begin{cases}C_nH_{2n+1}CH_2OH:3x mol \\ C_nH_{2n+1}CHO:3y mol\\C_nH_{2n+1}COOH:3z mol \end{cases}$ $*)P_1:$ $n_{Ag}=0,2 mol\Rightarrow n_{C_nH_{2n+1}CHO}=0,1 mol\Rightarrow y=0,1 mol$ $*)P_2:$ $n_{CO_2}=0,1 mol\Rightarrow n_{C_nH_{2n+1}COOH}=0,1 mol\Rightarrow z=0,1 mol$ $*)P_3:$ $C_nH_{2n+1}CH_2OH+Na\rightarrow C_nH_{2n+1}CH_2ONa+0,5H_2\uparrow$ $x x 0,5x$ $C_nH_{2n+1}COOH+Na\rightarrow C_nH_{2n+1}COONa+0,5H_2\uparrow$ $z z 0,5z$ $\Rightarrow \begin{cases}0,5x+0,5z=\frac{4,48}{22,4} \\y=0,1\\ z=0,1\\x(14n+54)+z(14n+68)=28,6 \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}x=0,3 mol \\ y=0,1 mol\\z=0,1 mol\\n=1 \end{cases}$ $\Rightarrow X:CH_3CH_2OH:etanol$ $\Rightarrow \%X=\frac{(3y+3z)\times 100}{(3x+3y+3z)}=40\%$
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 20/05/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 19/05/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
bài tập về amoniac
|
|
|
|
$3CuO+2NH_3\rightarrow 3Cu+3H_2O\uparrow+N_2\uparrow$ $H_2O;N_2\overset{H_2SO_4}{\rightarrow}N_2$ $\Rightarrow n_{N_2}=\frac{2,24}{22,4}=0,1 mol\Rightarrow n_{CuO}=0,3 mol\Rightarrow m=24 gam$
|
|
|
|
giải đáp
|
este
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
giải đáp
|
THCS - Lớp 9
|
|
|
|
$*)\begin{cases}Cu:x mol \\ CuO:y mol \end{cases}$ $CuO+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+H_2O$ $Cu+2H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+SO_2\uparrow+2H_2O$ Giả sử $x+y=1 mol\Rightarrow \begin{cases}n_{SO_2}=x mol \\ m_{CuSO_4}=160 gam \end{cases}$ $\Rightarrow M_Y=\frac{160\times 100}{68,376}=234 gam\Rightarrow m_{H_2SO_4 du}=\frac{m_{CuSO_4}}{4}=40 gam$ $\Rightarrow m_{H_2SO_4 bd}=98\times n_{CuSO_4}+m_{H_2SO_4 du}+98\times n_{SO_2\uparrow}=138+98x$ $\Rightarrow m_{dd H_2SO_4 bd}=\frac{(138+98x)\times 100}{95,267} gam$ $\Rightarrow 64x+80(1-x)+\frac{(138+98x)}{0,95267}=234-64x\Rightarrow x\simeq 0,06 mol$ $\Rightarrow X:\begin{cases}Cu:0,06 mol \\ CuO:0,94 mol \end{cases}\Rightarrow \begin{cases}\%m_{Cu}=4,86\% \\ \%m_{CuO}=95,14\% \end{cases}$
|
|
|
|
giải đáp
|
bài tập halogen
|
|
|
|
$MX+AgNO_3\rightarrow MNO_3+AgX\downarrow$ $\Rightarrow X:Cl,Br,I$ $*)X:Cl\Rightarrow n_{AgCl}=0,1 mol\Rightarrow M_{MCl}=42,5\Rightarrow M_M=7\Rightarrow M:Li\Rightarrow LiCl$ $*)X:Br\Rightarrow M_{MBr}=\frac{4,25\times 188}{14,35}\Rightarrow M_M\simeq 20\Rightarrow $Không có kim loại kiềm nào thỏa mãn $*)X:I\Rightarrow M_{MI}=\frac{4,25\times 235}{14,35}\Rightarrow M_M<0\Rightarrow $Loại Tóm lại muối halogen cần tìm là $:LiCl$
|
|
|
|
giải đáp
|
Bài số 8_12/5
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
giải đáp
|
bài 7_12/5
|
|
|
|
$1)n_{Ag\downarrow}=\frac{10,8}{108}=0,1 mol\Rightarrow n_X=\frac{0,1}{2}=0,05 mol\Rightarrow n_X=\frac{2,2}{0,05}=44$ $\Rightarrow X:CH_3CHO:etanal$ $2)C_2H_6\xrightarrow[as]{Cl_2}C_2H_5Cl\overset{+NaOH}{\rightarrow}C_2H_5OH\overset{CuO}{\rightarrow}CH_3CHO$ $3)CH_3CHO+CuO\rightarrow CH_3COOH+Cu$ $CH_3CHO+H_2\overset{Ni,t^o}{\rightarrow}C_2H_5OH$ $CH_3COOH+C_2H_5OH\overset{H_2SO_4,dn}{\rightarrow}CH_3COOC_2H_5+H_2O$ $*)CH_3CHO\overset{+H_2,Ni}{\rightarrow}CH_3CH_2OH\overset{H_2SO_4,170^oC}{\rightarrow}C_2H_4$ $\overset{+KMnO_4+H_2O}{\rightarrow}HOCH_2-CH_2OH$ $4)\begin{cases}CH_3CHO \\ CH_3COOC_2H_5\\C_2H_4(OH)_2 \end{cases}$ $*)Cu(OH)_2$ $CH_3CHO+Cu(OH)_2:$Không phản ứng ở nhiệt độ thường , nhưng tao kết tủa đỏ son khi đun nóng $CH_3COOC_2H_5+Cu(OH)_2:$Không phản ứng $C_2H_4(OH)_2+Cu(OH)_2:$Tạo dung dịch màu xanh thẳm ở nhiệt đọ thường
|
|