|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 14/06/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 13/06/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
help me
|
|
|
|
help me Cho 11 g hh X Na, Mg,Ca t/d hoàn toàn với O2 thu đc 15,8g hh 3 oxit kim loại( giả dử Na, Ca t/d với O2 chỉ tạo oxit Na2O,CaO). nếu khi cho 16,5g hh X trên t/d với dd HCl dư thu đc V lít khí H2o73 đktc V là
help me Cho $11 $ g hh X Na, Mg,Ca t/d hoàn toàn với $O _2 $ thu đc $15,8 $g hh $3 $ oxit kim loại( giả dử $Na, Ca $ t/d với $O _2 $ chỉ tạo oxit $Na _2O,CaO $). nếu khi cho $16,5g $ hh $X $ trên t/d với dd $HCl $ dư thu đc $V $ lít khí $H _2o $ $73 $ đktc $V $ là ?
|
|
|
|
bình luận
|
giải giúp e Bạn chú ý nhâp công thức cho đúng nhé .Bạn có thể xem Video hướng dẫn nhập công thức ở phía trên. thanks . BQT
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải giúp e
|
|
|
|
giải giúp e Hòa tan m g hh gồm Na, Na2O,NaOH và Na2CO3 trong dd H2SO4 40%(loãng vừa đủ) thu đc 8,96 lít hh khí có tỷ khối với H2 bằng 16,75 và dd Y có nồng độ 51,449%. Cô cạn toàn bộ dd Y thu đc 170,4 g muối trung hòa khan. Giá trị m
giải giúp e Hòa tan m g hh gồm $Na, Na _2O,NaOH $ và $Na _2CO _3 $ trong dd $H _2SO _4 40 \% $(loãng vừa đủ) thu đc $8,96 $ lít hh khí có tỷ khối với $H _2 $ bằng $16,75 $ và dd $Y $ có nồng độ $51,449 \% $. Cô cạn toàn bộ dd Y thu đc $170,4 $g muối trung hòa khan. Giá trị m ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
help me
|
|
|
|
help me X gồm MgCO3, CaCO3,MgSO3, CaSO3. Hòa tan 43,76g hh X bằng dd HCl vừa đủ thu đc 9,856 lít hh CO2 và SO2(đktc) có tỉ khối H2= 26,901 và dd Y trong đó 22,2g CaCl và Xg MgCl2.Giá trị x
help me X gồm $MgCO _3, CaCO _3,MgSO _3, CaSO _3 $. Hòa tan $43,76 $g hh X bằng dd $HCl $ vừa đủ thu đc $9,856 $ lít hh $CO _2 $ và $SO _2 $(đktc) có tỉ khối $H _2= 26,901 $ và dd $Y $ trong đó 22,2g $CaCl $ và Xg $MgCl _2 $.Giá trị $x $
|
|
|
|
bình luận
|
help me Bạn chú ý nhâp công thức cho đúng nhé .Bạn có thể xem Video hướng dẫn nhập công thức ở phía trên. thanks . BQT
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
help me
|
|
|
|
help me Đpdd AgNO3 với điện cực trơ một t/g thu đc dd X chứa 2 chất tan có cùng nồng độmol, đồng thời khối lượng dd giảm 9,28g so với ban đầu. Cho tiếp 2,8g Fe vào dd X, đun nóng thu đc NO là sản phẩm khửduy nhất , ddY và chất rắn Z. Các pứ xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối tạo thành dd Y là
help me Đpdd $AgNO _3 $ với điện cực trơ một t/g thu đc dd X chứa 2 chất tan có cùng nồng độmol, đồng thời khối lượng dd giảm $9,28 $g so với ban đầu. Cho tiếp $2,8 $g $Fe $ vào dd $X $, đun nóng thu đc $NO $ là sản phẩm khửduy nhất , ddY và chất rắn $Z $. Các pứ xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối tạo thành dd $Y $ là ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp em
|
|
|
|
giúp em Hh chất rắn A gồm Na2SO3, NaHSO3 và Na2SO4, Cho 25,56g A t/d với dd H2SO4 loãng dư. Khí SO2 sinh ra làm mất màu hoàn toàn 675ml dd brom 0,2 M. Mặt khác 7,14g A t/d vừa đủ với 21,6ml NaOH 0.125M. Tính thành phần trăm Na2SO3 và Na2SO4 trong hh A là
giúp em Hh chất rắn A gồm $Na _2SO _3, NaHSO _3 $ và $Na _2SO _4 $, Cho $25,56g $ A t/d với dd $H _2SO _4 $ loãng dư. Khí $SO _2 $ sinh ra làm mất màu hoàn toàn $675ml $ dd brom $0,2 M $. Mặt khác $7,14g $ A t/d vừa đủ với $21,6 $ml $NaOH 0.125M. $ Tính thành phần trăm $Na _2SO _3 $ và $Na _2SO _4 $ trong hh $A $ là
|
|
|
|
bình luận
|
Bài tập về nguyên tử Bạn chú ý nhâp công thức cho đúng nhé .Bạn có thể xem Video hướng dẫn nhập công thức ở phía trên. thanks . BQT
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập về nguyên tử
|
|
|
|
Bài tập về nguyên tử 1/a) Bao nhiêu electron mang điện tích tổng cộng 1 Culong?
b) 1mol electron mang điện tích tổng cộng là bao nhiêu Culong? 2/ Cho rằng hạt nhân nguyên tử và chính nguyên tử H có dạng hình cầu. Hạt nhân nguyên tử hiđro có bán kính gần đúng bằng 10-15 m, bán kính nguyên tử H bằng 0,53.10-15m.
a) Hãy xác định khối lượng riêng của hạt nhân và nguyên tử H.
b) So sánh kết quả tìm được so với khối lượng riêng của Au kim loại:19,32 g/cm3.
Bài tập về nguyên tử 1/a) Bao nhiêu electron mang điện tích tổng cộng $1 $ Culong?b) $1 $mol electron mang điện tích tổng cộng là bao nhiêu Culong?2/ Cho rằng hạt nhân nguyên tử và chính nguyên tử H có dạng hình cầu. Hạt nhân nguyên tử hiđro có bán kính gần đúng bằng $10 ^{-15 }$ m, bán kính nguyên tử H bằng $0,53.10 ^{-15 }$m.a) Hãy xác định khối lượng riêng của hạt nhân và nguyên tử H.b) So sánh kết quả tìm được so với khối lượng riêng của Au kim loại: $19,32 g/cm ^3. $
|
|
|
|
bình luận
|
ban nao giup minh voi Bạn chú ý nhâp công thức cho đúng nhé .Bạn có thể xem Video hướng dẫn nhập công thức ở phía trên. thanks . BQT
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
ban nao giup minh voi
|
|
|
|
ban nao giup minh voi Mot mau khi A tao thanh may tao 0zon. cho $1(l) $khi A loi tutu qua đungich KIdu duoc dung dich B.them ho tinh bot vao $\frac{1}{2}$ dung dichB roi nho tu tu dung dich $Na_2S _2O_3 $ $0,05M$ den khi hon hop vua mat mau het $10$ ml. tinh ham luong ozon trong mau theo the tich
ban nao giup minh voi Mot mau khi A tao thanh may tao 0zon. cho $1(l) $khi A loi tutu qua đungich KIdu duoc dung dich B.them ho tinh bot vao $\frac{1}{2}$ dung dichB roi nho tu tu dung dich $Na_2SO_3 $ $0,05M$ den khi hon hop vua mat mau het $10$ ml. tinh ham luong ozon trong mau theo the tich
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tính toán bán kính và khối lượng riêng nguyên tử
|
|
|
|
Tính toán bán kính và khối lượng riêng nguyên tử Bài 1. Nguyên tử kẽm có bán kính là r = 1,35.10-10m, có khối lượng nguyên tử là 65 u.
a) Tìm khối lượng riêng của nguyên tử kẽm.
b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung vào hạt nhân với bán kính r = 2.10-15m.
Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm.Bài 2. Xác định bán kính gần đúng của Ca, Fe và Au nếu
tỉ khối (khối lượng riêng) của các kim loại đó lần lượt là 1,55 ; 7,9 ;
19,3. Cho Ca = 40,08; Fe = 55,935; Au = 196,97.
Tính toán bán kính và khối lượng riêng nguyên tử Bài 1. Nguyên tử kẽm có bán kính là $r = 1,35.10 ^{-10 }m, $ có khối lượng nguyên tử là $65 u $.a) Tìm khối lượng riêng của nguyên tử kẽm.b) Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung vào hạt nhân với bán kính $r = 2.10 ^{-15 }m $. Tính khối lượng riêng của nguyên tử kẽm.Bài 2. Xác định bán kính gần đúng của $Ca, Fe $ và Au nếu tỉ khối (khối lượng riêng) của các kim loại đó lần lượt là $1,55 ; 7,9 ; 19,3. $ Cho $Ca = 40,08; $$Fe = 55,935; Au $$ = 196,97. $
|
|