|
|
sửa đổi
|
giúp mình với mình đang cần lắm :(
|
|
|
|
giúp mình với mình đang cần lắm :( Hợp chất hữu cơ A (C9H10O2) phản ứng với dung dịch NaHCO3 giải phóng khí CO2. A không làm mất màu dung dịch nước brom, không phản ứng với CH3OH khi có mặt H2SO4 đặc. Mặt khác, khi cho H2SO4 đặc vào A, sau đó cho hỗn hợp vào CH3OH đã được làm lạnh thì được hợp chất B (C10H12O2). Lập luận tìm công thức cấu tạo của A. Giải thích sự tạo ra B.
giúp mình với mình đang cần lắm :( Hợp chất hữu cơ $A $ $(C _9H _{10 }O _2) $ phản ứng với dung dịch $NaHCO _3 $ giải phóng khí $CO _2 $. A không làm mất màu dung dịch nước brom, không phản ứng với $CH _3OH $ khi có mặt $H _2SO _4 $ đặc. Mặt khác, khi cho $H _2SO _4 $ đặc vào $A $, sau đó cho hỗn hợp vào $CH _3OH $ đã được làm lạnh thì được hợp chất $B $ $(C _{10 }H _{12 }O _2) $. Lập luận tìm công thức cấu tạo của A. Giải thích sự tạo ra $B $.
|
|
|
|
sửa đổi
|
hữu cơ
|
|
|
|
hữu cơ có m gam hai anpha aminoaxit no chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 tác dụng 100 ml dd HCl 2M thu được dd X140 ml dd KOH 3M tác dụng hết với các chất trong ddXĐốt cháy m gam hai aminoaxit trên rồi cho sản phẩm cháy qua NaOH dư thì khối lượng tăng thêm 32,8 gamTên gọi aminoaxit có khối lượng ptu nhỏ hơn làA. AlaB. ValC. LýD. Gly
hữu cơ có m gam hai anpha aminoaxit no chứa 1 nhóm $-COOH $ và 1 nhóm $-NH _2 $ tác dụng $100 $ ml dd $HCl $ 2M thu được dd X $140 $ ml dd $KOH $ $3M $ tác dụng hết với các chất trong ddXĐốt cháy m gam hai aminoaxit trên rồi cho sản phẩm cháy qua $NaOH $ dư thì khối lượng tăng thêm $32,8 $ gamTên gọi aminoaxit có khối lượng ptu nhỏ hơn làA. AlaB. ValC. LýD. Gly
|
|
|
|
sửa đổi
|
hoá hữu cơ
|
|
|
|
hoá hữu cơ trùng ngưng hỗn hợp 8,9 gam Ala và 30 gam Gly thu được m gam protein. Biết hiệu suất các phản ứng trùng ngưng là 70%. m=?29,918,2323,5120,93
hoá hữu cơ trùng ngưng hỗn hợp $8,9 $ gam Ala và $30 $ gam Gly thu được m gam protein. Biết hiệu suất các phản ứng trùng ngưng là $70 \% $. $m=? $$A.29,9 $$B.18,23 $$C.23,51 $$D.20,93 $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 17/11/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giải giúp mình với??
|
|
|
|
Giải giúp mình với?? khi đốt hoàn toàn 6.8g hỗn hợp chất A thu được 14.2g $P_{2}O_{5}$ và 5.4g nước. Nếu cho 37ml dd NaOH 32% ( d = 1.35g/ml) tác dụng với sản phẩm của phản ứng trên thì tạo ra dung dịch muối gì? có nồng độ % bao nhiêu cho biết công thức phân tử của A
Giải giúp mình với?? khi đốt hoàn toàn $6.8g $ hỗn hợp chất $A $ thu được $14.2g $ $P_{2}O_{5}$ và 5.4g nước. Nếu cho 37ml dd $NaOH $ $32 \% ( d = 1.35g/ml) $ tác dụng với sản phẩm của phản ứng trên thì tạo ra dung dịch muối gì? có nồng độ % bao nhiêu cho biết công thức phân tử của $A $
|
|
|
|
sửa đổi
|
hydro cacbon
|
|
|
|
hydro cacbon nung a mol X gồm C2H2 và H2 thu được hh Z.dẫn Z qua Ag no3 trong N h3 thu được 24 g kết tủa và hh T.T làm mất màu tối đa 40 g dd Br2 và còn lại hhY.đốt cháy Y thu được 0,65 mol H2O .Hỏi a=?
hydro cacbon nung a mol $X $ gồm $C _2H _2 $ và $H _2 $ thu được hh $Z $.dẫn $Z $ qua $Ag No _3 $ trong $N H_3 $ thu được $24 g $ kết tủa và hh T.T làm mất màu tối đa $40 g $ dd $Br _2 $ và còn lại hh $Y $.đốt cháy Y thu được $0,65 $ mol $H _2O $. Hỏi $a=? $
|
|
|
|
sửa đổi
|
kim loại tác dụng với muối
|
|
|
|
kim loại tác dụng với muối cho 6,5g bột kẽm vào 200ml dung dịch $FeCl_{3}$,sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Y. Hòa tan hoàn toàn kết tủa Y trong dung dịch HCl dư thu được 0,56 lít $H_{2}$(đktc) .Vậy nồng độ mol/l của dung dịch $FeCl_{3}$ là bao nhiêu?
kim loại tác dụng với muối cho $6,5g $ bột kẽm vào $200ml $ dung dịch $FeCl_{3}$,sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa Y. Hòa tan hoàn toàn kết tủa Y trong dung dịch $HCl $ dư thu được 0,56 lít $H_{2}$(đktc) .Vậy nồng độ mol/l của dung dịch $FeCl_{3}$ là bao nhiêu?
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 15/11/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp mình bài này...làm nhưng ra 2 kq
|
|
|
|
giúp mình bài này...làm nhưng ra 2 kq cho 0,04 mol Mg tan hết trong dd HNO3 thấy thoát ra 0,01 mol khí X là spk duy nhất (đktc). X là A. NH3B. N2C. NOD. N2O
giúp mình bài này...làm nhưng ra 2 kq cho $0,04 $ mol Mg tan hết trong dd $HNO _3 $ thấy thoát ra $0,01 $ mol khí X là spk duy nhất (đktc). X là $A. NH _3 $$B. N _2 $$C. NO $$D. N _2O $
|
|
|
|
sửa đổi
|
toán về HNO3
|
|
|
|
toán về HNO3 hòa tan hoàn toàn 7,2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn, Cu vào dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch X và 0,04 mol hỗn hợp 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 1,44 gam. Tính thể tích HNO3 đã dùng và lượng muối dùng để cô cạn Y
toán về HNO3 hòa tan hoàn toàn 7,2 gam hỗn hợp gồm $Mg, Al, Zn, Cu $ vào dung dịch $HNO _3 $ 1M thu được dung dịch X và 0,04 mol hỗn hợp 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu trong không khí. Khối lượng của Y là 1,44 gam. Tính thể tích $HNO _3 $ đã dùng và lượng muối dùng để cô cạn Y
|
|
|
|
sửa đổi
|
xác định kim loại
|
|
|
|
xác định kim loại 1) Hòa tan hết 3,51 gam một kim loại R hóa trị không đổi bằng 1 lượng dd HNO3 vừa đủ, thu được 268,8 ml hỗn hợp B hai khí không màu, không hóa nâu, là sản phẩm khử duy nhất. Tỉ khối B so với H2 là 18. Kim loại R?
xác định kim loại 1) Hòa tan hết $3,51 $ gam một kim loại $R $ hóa trị không đổi bằng 1 lượng dd $HNO _3 $ vừa đủ, thu được 268,8 ml hỗn hợp $B $ hai khí không màu, không hóa nâu, là sản phẩm khử duy nhất. Tỉ khối B so với $H _2 $ là 18. Kim loại $R? $
|
|
|
|
sửa đổi
|
câu hỏi khó phần andehit
|
|
|
|
câu hỏi khó phần andehit cho 0,1 mol andehit A có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng hoàn toàn với hidro, thấy cần dùng 0,672 lít H2 đktc và thu được chất hữu cơ B. Cho lượng B này tác dụng với Na dư thì thu được 2,24 lít khí đktc . Mặt khác nếu lấy 8,4 g A td với AgNO3/NH3 dư thì thu được hỗn hợp X gồm 2 muối và 43,2 g Ag. Xác định CTCT A,B. Tính khối lượng hỗn hợp muối
câu hỏi khó phần andehit cho 0,1 mol andehit A có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng hoàn toàn với hidro, thấy cần dùng $0,672 $ lít H2 đktc và thu được chất hữu cơ B. Cho lượng B này tác dụng với Na dư thì thu được $2,24 $ lít khí đktc . Mặt khác nếu lấy $8,4 g $ A td với $AgNO _3/NH _3 $ dư thì thu được hỗn hợp X gồm 2 muối và $43,2 $ g Ag. Xác định CTCT $A,B $. Tính khối lượng hỗn hợp muối
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 14/11/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
muối của axít yếu với bazơ mạnh
|
|
|
|
muối của axít yếu với bazơ mạnh Tại sao dd muối của axít yếu với bazơ mạnh tan trong nước lại tạo ra nhóm OH^{-}. Viết PTHH
muối của axít yếu với bazơ mạnh Tại sao dd muối của axít yếu với bazơ mạnh tan trong nước lại tạo ra nhóm $OH^{-} $. Viết PTHH
|
|
|
|
sửa đổi
|
cho Na dư phản ứng với 240 gam dung dịch axit axeic 25%, sau phản ứng thu được m gam khí hiđro. Tính giá trị của m.
|
|
|
|
cho Na dư phản ứng với 240 gam dung dịch axit axeic 25%, sau phản ứng thu được m gam khí hiđro. Tính giá trị của m. cho Na dư phản ứng với 240 gam dung dịch axit axeic 25%, sau phản ứng thu được m gam khí hiđro. Tính giá trị của m.
cho Na dư phản ứng với 240 gam dung dịch axit axeic 25%, sau phản ứng thu được m gam khí hiđro. Tính giá trị của m. cho Na dư phản ứng với $240 $ gam dung dịch axit axeic $25 \% $, sau phản ứng thu được m gam khí hiđro. Tính giá trị của m.
|
|