|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 20/05/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa hữu cơ
|
|
|
|
hóa hữu cơ cho V (lít) etile loại hoa dd nước Br2 thấy làm mất màu vừa hết 8 gam dd. Tính thể tích của etile
hóa hữu cơ cho V (lít) etile loại hoa dd nước $Br _2 $ thấy làm mất màu vừa hết 8 gam dd. Tính thể tích của etile
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hóa 10 Toán hỗn hợp
|
|
|
|
Hóa 10 Toán hỗn hợp Cho 10g hỗn hợp gồm Fe và $Fe_2 O_3$tác dụng với 200ml dd HCl thu được 1,12l khí (đkc) và dd A. Tính % khối lượng mỗi chất trong hh đầu
Hóa 10 Toán hỗn hợp Cho $10g $ hỗn hợp gồm $Fe $ và $Fe_2 O_3$tác dụng với $200ml $ dd $HCl $ thu được $1,12l $ khí (đkc) và dd $A $. Tính $\% $ khối lượng mỗi chất trong hh đầu .
|
|
|
|
sửa đổi
|
bài tập halogen
|
|
|
|
bài tập halogen hòa tan 4,25g 1 muối halogen của kim loại kiềm vào dung dịch $AgNO_{3}$ dư thu được 14,35g kết tủa. Tìm công thúc muối
bài tập halogen hòa tan $4,25g 1 $ muối halogen của kim loại kiềm vào dung dịch $AgNO_{3}$ dư thu được $14,35g $ kết tủa. Tìm công thúc muối
|
|
|
|
sửa đổi
|
minh dang can gap ngay mai phai thi (thank)
|
|
|
|
minh dang can gap ngay mai phai thi (thank) cong thuc phan tu A cua mot axit huu no mach ho co dang la (C3H403)n.xac dinh cong thuc phan tu A
minh dang can gap ngay mai phai thi (thank) cong thuc phan tu A cua mot axit huu no mach ho co dang la $(C _3H _40 _3) _n $.xac dinh cong thuc phan tu A
|
|
|
|
sửa đổi
|
XÁC ĐỊNH CTCT HỢP CHẤT HỮU CƠ
|
|
|
|
XÁC ĐỊNH CTCT HỢP CHẤT HỮU CƠ Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Công thức đơn giản nhất của X là A. C2H4O. B. C3H6O. C. C4H8O. D. C5H10O.
XÁC ĐỊNH CTCT HỢP CHẤT HỮU CƠ Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí $O _2 $ (đktc), thu được $CO _2 $ và $H _2O $ có số mol bằng nhau. Công thức đơn giản nhất của X là $ A. C _2H _4O. B. C _3H _6O. C. C _4H _8O. D. C _5H _{10 }O. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
bài tập về amoniac
|
|
|
|
bài tập về amoniac khử hoàn toàn m gam $CuO$ bằng $NH_3$ ở nhiệt độ cao, khí bay ra sau phản ứng được cho vào dung dịch H2SO4 đặc nguội dư thấy vẫn còn $2,24l$ khí thoát ra (đktc).tìm m
bài tập về amoniac khử hoàn toàn m gam $CuO$ bằng $NH_3$ ở nhiệt độ cao, khí bay ra sau phản ứng được cho vào dung dịch $H _2SO _4 $ đặc nguội dư thấy vẫn còn $2,24l$ khí thoát ra (đktc).tìm m
|
|
|
|
sửa đổi
|
bài tập về amoniac
|
|
|
|
bài tập về amoniac khử hoàn toàn m gam CuO bằng NH3 ở nhiệt độ cao, khí bay ra sau phản ứng được cho vào dung dịch H2SO4 đặc nguội dư thấy vẫn còn 2,24l khí thoát ra (đktc).tìm m
bài tập về amoniac khử hoàn toàn m gam $CuO $ bằng $NH _3 $ ở nhiệt độ cao, khí bay ra sau phản ứng được cho vào dung dịch H2SO4 đặc nguội dư thấy vẫn còn $2,24l $ khí thoát ra (đktc).tìm m
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 19/05/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 16/05/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 15/05/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 14/05/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp mình với
|
|
|
|
giúp mình với câu 1) hỗn hợp 2 muối nabr , nacl nặng 4.82 gam hoà tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A . Sục khí clo dư vào dung dịch A rồi cô cạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan . Lấy lượng muối khan này hoà tan vào nước rồi cho phản ứng với dung dịch agno3 dư thì thu được 8.61 gam kết tủa. Tính thành phần phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu. câu 2) nung hỗn hợp gồm 11.2 gam fe với một lượng S dư 5% so với lượng cần thiết . Sau khi phản ứng kết thúc , hoà tan hết sản phẩm vào dung dịch hcl dư thu được V lít khí X (dktc) và một chất rắn không tan. a) Tính V b) Tính V pb(no3)2 0.1M cần dùng để hấp thụ toàn bộ lượng khí X c) đốt cháy hoàn toàn khí X và lượng chất rắn không tan ở trên , khí thu được hấp thụ vào 160 ml dung dịch ba(oh)2 1M thu được m gam kết tủa . Tính m câu 3) cho 11 gam hỗn hợp al , fe phản ứng hoàn toàn với h2so4 đặc , nóng dư thu được 10.08 lít so2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A a) tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầub) cho naoh dư vào dung dịch A thu được m gam một kết tủa , nung kết tủa ngoài không khí khối lượng không đđổi thu được a gam chất rắn . tính m,a
giúp mình với câu 1) hỗn hợp $2 $ muối nabr , nacl nặng $4.82 $ gam hoà tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A . Sục khí clo dư vào dung dịch A rồi cô cạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu được muối khan . Lấy lượng muối khan này hoà tan vào nước rồi cho phản ứng với dung dịch agno3 dư thì thu được 8.61 gam kết tủa. Tính thành phần phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu. câu 2) nung hỗn hợp gồm $11.2 $ gam fe với một lượng S dư $5 \% $ so với lượng cần thiết . Sau khi phản ứng kết thúc , hoà tan hết sản phẩm vào dung dịch hcl dư thu được V lít khí X (dktc) và một chất rắn không tan. a) Tính V b) Tính V $pb(no _3) _2 0.1M $ cần dùng để hấp thụ toàn bộ lượng khí X c) đốt cháy hoàn toàn khí X và lượng chất rắn không tan ở trên , khí thu được hấp thụ vào 160 ml dung dịch ba(oh)2 1M thu được m gam kết tủa . Tính m câu 3) cho 11 gam hỗn hợp al , fe phản ứng hoàn toàn với $h _2so _4 $ đặc , nóng dư thu được 10.08 lít so2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch A a) tính $\% $ khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầub) cho naoh dư vào dung dịch A thu được m gam một kết tủa , nung kết tủa ngoài không khí khối lượng không đđổi thu được a gam chất rắn . tính m,a
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 13/05/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 11 axetilen
|
|
|
|
hóa 11 axetilen 1) Đun nóng x mol axetilen với 13,44 lít H2 (ĐKTC) nó Ni xúc tác đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch Br2 dư thì có 64g Br2 phản ứng, còn nếu tác dụng với AgNO3/NH3 dư tạo ra 24g kết tủa. Vậy x bằng: A. 0,3 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,5 mol
hóa 11 axetilen 1) Đun nóng x mol axetilen với 13,44 lít $H _2 $ (ĐKTC) nó Ni xúc tác đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch $Br _2 $ dư thì có $ 64g Br _2 $ phản ứng, còn nếu tác dụng với $AgNO _3/NH _3 $ dư tạo ra 24g kết tủa. Vậy x bằng: $A. 0,3 mol $$B. 0,4 mol $$C. 0,6 mol $$D. 0,5 mol $
|
|