|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Cho hỗn hợp bột A gồm Cu; Fe. Khi lấy m gam A cho tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc dư ở nhiệt độ thg, sau phản ứng thu đc 2,24 lít khí SO2 duy nhất. Mặt khác, nếu cho m gam A tác dụng với dd H2SO4 đặc, dư đun nóng sau phản ứng thu được 7,28 lít khí SO2 duy nhất. Tính giá trị m. (các thể tích đo ở đktc)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hoàn toàn một lượng oxit FexOy trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đc 4,48 lít khí SO2, phần dung dịch có chứa 240 gam một muối khan duy nhất. Xác định công thức của FexOy
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Khi hoà tan hoàn toàn cùng một lượng kim loại M trong dung dịch HCl và H2SO4 đặc, nóng, dư thì thể tích khí SO2 thu được gấp 1,5 lần thể tích khí hiđro(đo ở cùng đk); đồng thời khối lượng muối clorua thu được bằng 63.5% khối lượng muối sunfat tạo thành. Xác định M
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Chia a g hh bột A gồm Al và Cu thành 2 phần bằng nhau: phần 1 hoà tan hết trong 37,5 ml dung dịch H2SO4 đặc nóng ( nồng độ 98%, D=1,84g/ml) thu đc 4,48 l khí SO2 duy nhất và còn lại dd B. Phần 2 td với dd HCl vừa đủ thu đc 3,36 l khí H2 a, Tình A b, Tính V dd NaOH 1 M cần thiết dùng để trung hoà hết lg axit có trong dd B
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hết x g kim loại M trong m g dd H2SO4 đặc nóng dư sau phản ứng thoát ra khí SO2 (duy nhất) và còn loại m g dd X. Xác điịnh tên kl M. Giả thiết lg nc bay hơi ko đáng kể
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hết 4,5 gam hh Al,Fe,Cu trong dd H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được dd X và 2,24 lít khí SO2 (đktc). a, Tính số mol H2SO4 b, Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd X.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoá tan một lượng kim loại Na trong m gam dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch A và 3,36 lít khí H2 (đktc). Cô cạn A được 18,2 gam chất rắn khan. Tính giá trị m
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hoàn toàn một omuối cacbonat MO (M là kim loại có hoá trị không đổi) trong dung dịch H2SO4 25% vừa đủ thu đc dung dịch muối sun fat trung hoà có nồng độ 27,778%. Xác định tên kim loại M.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
h2so4
|
|
|
|
Hoà tan hoàn toàn một hidroxit M(OH)2 (M là kim loại có hoá trị không đổi) trong dung dịch H2SO4 25% vừa đủ thu đc dung dịch muối sun fat trung hoà có nồng độ 26,667%. Xác định tên kim loại M
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hoàn toàn một oxit MO (M là kim loại có hoá trị không đổi) trong dung dịch H2SO4 30,625% vừa đủ thu đc dung dịch muối sun fat trung hoà có nồng độ 40%. Xác định tên kim loại M.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lưu huỳnh
|
|
|
|
Hỗn hợp X gồm $Na_{2}SO_{3}$, $NaHSO_{3}$ và $Na_{2}SO_{4}$. Cho 28,56 gam X tác dụng với dung dịch $H_{2}SO_{4}$ dư, lượng khí $ SO_{2}$ thoát ra làm mất màu vừa hết 675 ml dung dịch $Br_{2}$ 0,2M. Mặt khác 7,14 gam X tác dụng vừa hết với 21,6 ml dung dịch KOH 0,125 M. Tính % khối lượng các chất trong X
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lưu huỳnh
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn m gam $FeS_{2}$, toàn bộ lượng khí thu được đem hấp thụ vào 100 ml dung dịch NaOH 1M thu đc dung dịch A có chứa 6,04 gam muối trung hoà. Tính m
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hiđro sunfua
|
|
|
|
Hấp thụ hoàn toàn V lít $SO_{2}$ (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1 M thu đc dung dịch A. Cho A tác dụng với $BaCl_{2}$dư đc 10,85 gam kết tủa. Tính V (đo ở đktc)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lưu huỳnh
|
|
|
|
Đun nóng m gam hỗn hớp bột X gồm nhôm và lưu huỳnh trong một bình kín không có oxi đến khí phản ứng kết thúc thu đc chất rắn Y. Hoàn tan Y trong dung dịch HCl dư thu đc 10,08 lít hỗn hớp khí Z (đktc). Dẫn toàn bộ khí Z qua dung dịch $Pb(NO3)_{2}$ dư thu đc 35,85 gam kết tủa. Tính giá trị của m và tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hớp Y.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Oxi, ozon
|
|
|
|
Trong bình kín dung tích kô đổi chứa 2 mop $SO_{2}$ và 1 mol $O_{2}$ cùng một ít xúc tác. Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, nếu hiệu suất phản ức là 40% thì tổng số mol khí trong bình sau phản ứng là bao nhiêu? Tỷ lệ áp suất của bình trc phản ứng so với sau phản ứng là bao nhiêu
|
|