|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Cho 31,4g hh 2 muối NaHSO3 và Na2CO3 vào 400g dd H2SO4 9,8%, đồng thời đun nóng dd, thu đc hh khí A có tỉ khối hơi so với Hidro = 28,66 và dd X. Tính C% các chất tan trong dd X
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Cho hỗn hợp bột A gồm Cu; Fe. Khi lấy m gam A cho tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc dư ở nhiệt độ thg, sau phản ứng thu đc 2,24 lít khí SO2 duy nhất. Mặt khác, nếu cho m gam A tác dụng với dd H2SO4 đặc, dư đun nóng sau phản ứng thu được 7,28 lít khí SO2 duy nhất. Tính giá trị m. (các thể tích đo ở đktc)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hoàn toàn một lượng oxit FexOy trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đc 4,48 lít khí SO2, phần dung dịch có chứa 240 gam một muối khan duy nhất. Xác định công thức của FexOy
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Khi hoà tan hoàn toàn cùng một lượng kim loại M trong dung dịch HCl và H2SO4 đặc, nóng, dư thì thể tích khí SO2 thu được gấp 1,5 lần thể tích khí hiđro(đo ở cùng đk); đồng thời khối lượng muối clorua thu được bằng 63.5% khối lượng muối sunfat tạo thành. Xác định M
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Chia a g hh bột A gồm Al và Cu thành 2 phần bằng nhau: phần 1 hoà tan hết trong 37,5 ml dung dịch H2SO4 đặc nóng ( nồng độ 98%, D=1,84g/ml) thu đc 4,48 l khí SO2 duy nhất và còn lại dd B. Phần 2 td với dd HCl vừa đủ thu đc 3,36 l khí H2 a, Tình A b, Tính V dd NaOH 1 M cần thiết dùng để trung hoà hết lg axit có trong dd B
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hết x g kim loại M trong m g dd H2SO4 đặc nóng dư sau phản ứng thoát ra khí SO2 (duy nhất) và còn loại m g dd X. Xác điịnh tên kl M. Giả thiết lg nc bay hơi ko đáng kể
|
|
|
|
bình luận
|
H2SO4 bạn làm chi tiết hơn đc kô
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hết 4,5 gam hh Al,Fe,Cu trong dd H2SO4 đặc nóng vừa đủ thu được dd X và 2,24 lít khí SO2 (đktc). a, Tính số mol H2SO4 b, Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd X.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoá tan một lượng kim loại Na trong m gam dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch A và 3,36 lít khí H2 (đktc). Cô cạn A được 18,2 gam chất rắn khan. Tính giá trị m
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Hoà tan hoàn toàn một omuối cacbonat MO (M là kim loại có hoá trị không đổi) trong dung dịch H2SO4 25% vừa đủ thu đc dung dịch muối sun fat trung hoà có nồng độ 27,778%. Xác định tên kim loại M.
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
H2SO4
|
|
|
|
H2SO4 Hoà tan hoàn toàn một oxit NO (M là kim loại có hoá trị không đổi) trong dung dịch H2SO4 30,625% vừa đủ thu đc dung dịch muối sun fat trung hoà có nồng độ 40%. Xác định tên kim loại M.
H2SO4 Hoà tan hoàn toàn một oxit MO (M là kim loại có hoá trị không đổi) trong dung dịch H2SO4 30,625% vừa đủ thu đc dung dịch muối sun fat trung hoà có nồng độ 40%. Xác định tên kim loại M.
|
|