|
|
sửa đổi
|
hóa 11 sao khó quá
|
|
|
|
hóa 11 sao khó quá Cau 1. Cho c¸c chÊt sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hi®roxit. Sè cÆp chÊt t¸c dông ®ược víi nhau lµ:A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 2: Khi phân t ích th àn h ph ần một anc ol đ ơn chức X th ì thu được k ết quả: t ổn g khối lượng c ủa cacbon và h iđro gấp 3,6 25 l ần khối lượng oxi. Số đồng phân a nco l ứn g với công thức ph ân tử của X làA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
hóa 11 sao khó quá Cau 1. Cho c¸c chÊt sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hi®roxit. Sè cÆp chÊt t¸c dông ®ược víi nhau lµ:A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 2: Khi th ực h iện ph ản ứng t ách n ước đ ối với anc ol X , ch ỉ thu được một ank en duy nhất . Oxi hoá hoàn t oàn một lượng c hất X th u được 5,6 l ít CO2 (ở đktc) và 5,4 g am n ước. Có bao n hi êu công thức cấu tạo ph ù hợp với X ? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
|
|
|
|
sửa đổi
|
thắc mắc cần giải đáp
|
|
|
|
thắc mắc cần giải đáp Cho $43,2$ gam buta- $1,3$- đi ện ph ân ứng với dung dịch $Br_2$ được $53,5$ gam hợp chất $A$ và $32,1$ gam hợp chất $B$. Phân tử $A$ hay $B$ đều có $74,77\% Br$ về khối lượng. Viết công thức cấu tạo của $A, B$ và tính hiệu suất chung của phản ứng cộng. Biết $B$ có đồng phân hình học.giảiChúng ta chú ý một chút sẽ thấy $A ; B$ là đồng phân của nhau ! $B$ có đồng phân hình học cho nên công thức cấu tạo của $A ;B$ là :$*)\begin{cases}A:BrCH_2-CHBr-CH=CH_2:x mol \\ B:BrCH_2-CH=CH-CH_2Br:y mol \end{cases}$$*)\begin{cases}n_{CH_2=CH-CH=CH_2}=\frac{43,2}{54}=0,8 mol \\ x+y=\frac{53,5+32,1}{214}=0,4 mol \end{cases}$$\Rightarrow H=\frac{(x+y).100}{0,8}=50 \%$* Em ko hiểu chỗ in đậm đỏ ấy các bạn giải thích hộ mình nhé.
thắc mắc cần giải đáp Cho $43,2$ gam buta- $1,3$- đi en ph ản ứng với dung dịch $Br_2$ được $53,5$ gam hợp chất $A$ và $32,1$ gam hợp chất $B$. Phân tử $A$ hay $B$ đều có $74,77\% Br$ về khối lượng. Viết công thức cấu tạo của $A, B$ và tính hiệu suất chung của phản ứng cộng. Biết $B$ có đồng phân hình học.giảiChúng ta chú ý một chút sẽ thấy $A ; B$ là đồng phân của nhau ! $B$ có đồng phân hình học cho nên công thức cấu tạo của $A ;B$ là :$*)\begin{cases}A:BrCH_2-CHBr-CH=CH_2:x mol \\ B:BrCH_2-CH=CH-CH_2Br:y mol \end{cases}$$*)\begin{cases}n_{CH_2=CH-CH=CH_2}=\frac{43,2}{54}=0,8 mol \\ x+y=\frac{53,5+32,1}{214}=0,4 mol \end{cases}$$\Rightarrow H=\frac{(x+y).100}{0,8}=50 \%$* Em ko hiểu chỗ in đậm đỏ ấy các bạn giải thích hộ mình nhé.
|
|
|
|
sửa đổi
|
ankadien 11
|
|
|
|
ankadien 11 Cho $43,2$ gam buta- $1,3$- đi ện ph ân ứng với dung dịch $Br_2$ được $53,5$ gam hợp chất $A$ và $32,1$ gam hợp chất $B$. Phân tử $A$ hay $B$ đều có $74,77\% Br$ về khối lượng. Viết công thức cấu tạo của $A, B$ và tính hiệu suất chung của phản ứng cộng. Biết $B$ có đồng phân hình học.
ankadien 11 Cho $43,2$ gam buta- $1,3$- đi en ph ản ứng với dung dịch $Br_2$ được $53,5$ gam hợp chất $A$ và $32,1$ gam hợp chất $B$. Phân tử $A$ hay $B$ đều có $74,77\% Br$ về khối lượng. Viết công thức cấu tạo của $A, B$ và tính hiệu suất chung của phản ứng cộng. Biết $B$ có đồng phân hình học.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoá 11
|
|
|
|
- Mình hướng dẫn sơ thôi nhé! $a/- TH_1:$ ancol đó là $CH_3OH$- Viết pt ra, ta thấy: $nCH_3OH=nHCHO\approx 0,18 mol \Rightarrow nAg=4nHCHO=0,72 mol$ nhưng $nAg$ tạo ra$=0,25 mol\Rightarrow $ Vô lí$- TH_2: $ ancol đó ko phải là $CH_3OH (n>1): C_nH_{2n+2}O$ $+ nC_nH_{2n+2}O=nC_nH_{2n}O=\frac{1}{2}nAg=0,125 mol \Rightarrow Mancol=\frac{m}{n}=46\Rightarrow C_2H_5OH.$$b/$ chịu.
- Mình hướng dẫn sơ thôi nhé! $a/- TH_1:$ ancol đó là $CH_3OH$- Viết pt ra, ta thấy: $nCH_3OH=nHCHO\approx 0,18 mol \Rightarrow nAg=4nHCHO=0,72 mol$ nhưng $nAg$ tạo ra$=0,25 mol\Rightarrow $ Vô lí$- TH_2: $ ancol đó ko phải là $CH_3OH (n>1): C_nH_{2n+2}O$ $+ nC_nH_{2n+2}O=nC_nH_{2n}O=\frac{1}{2}nAg=0,125 mol \Rightarrow Mancol=\frac{m}{n}=46\Rightarrow C_2H_5OH.$$b/$ - Mình có nhờ người khác giải rùi đây:http://hoa.hoctainha.vn/Hoi-Dap/Cau-Hoi/8267/hoa-11-on-thi-hk2
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 11 - ôn 2
|
|
|
|
hóa 11 - ôn 2 1. Cặp chất nào sau đây là đồng phân? A. Phenol và 0-cresol. C. Ancol benzylic và etyl phenyl ete. B. 0-cresol và ancol benzylic. D. Etyl phenyl ete và toluen. 2. Tìm phát biểu sai? A. Ancol benzylic là ancol thơm. C. C7H8O có 5 đồng phân là phenol. B. HO-C6H4-OH thuộc loại poliphenol. D. C6H13OH không phải là phenol. 3. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu? A. C6H5OH + Na $\Rightarrow $ C6H5ONa + ½H2. C. 2C6H5ONa + H2O + CO2 $\Rightarrow $ 2C6H5OH + Na2CO3. B. C6H5OH + NaOH $\Rightarrow $ C6H5ONa + H2O. D.C6H5ONa + H2O + CO2 $\Rightarrow $ C6H5OH+NaHCO3. 4. Tìm phát biểu sai? A. Phenol còn được gọi là axit phenic. C. Phenol dễ tham gia phản ứng thế hơn benzen. B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ. D. Phenol có liên kết hiđro liên p/ tử như ancol.
hóa 11 - ôn 2 1. Cặp chất nào sau đây là đồng phân? A. Phenol và 0-cresol. C. Ancol benzylic và etyl phenyl ete. B. 0-cresol và ancol benzylic. D. Etyl phenyl ete và toluen. 2. Tìm phát biểu sai? A. Ancol benzylic là ancol thơm. C. C7H8O có 5 đồng phân là phenol. B. HO-C6H4-OH thuộc loại poliphenol. D. C6H13OH không phải là phenol. 3. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu? A. C6H5OH + Na $\Rightarrow $ C6H5ONa + ½H2. C. 2C6H5ONa + H2O + CO2 $\Rightarrow $ 2C6H5OH + Na2CO3. B. C6H5OH + NaOH $\Rightarrow $ C6H5ONa + H2O. D.C6H5ONa + H2O + CO2 $\Rightarrow $ C6H5OH+NaHCO3. 4. Tìm phát biểu sai? A. Phenol còn được gọi là axit phenic. C. Phenol dễ tham gia phản ứng thế hơn benzen. B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ. D. Phenol có liên kết hiđro liên p/ tử như ancol. * giải thích cho sự lựa chọn nhé!
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 11 - ôn tập tt (2)
|
|
|
|
hóa 11 - ôn tập tt (2) 1. Đun nóng 0,1 mol C6H5Cl và 0,2 mol C6H5CH2Cl với dung dịch NaOH. Số mol NaOH tham gia phản ứng là: A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,15 mol. 2. C4H10O có số đồng phân là: A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
hóa 11 - ôn tập tt (2) 1. Đun nóng 0,1 mol C6H5Cl và 0,2 mol C6H5CH2Cl với dung dịch NaOH. Số mol NaOH tham gia phản ứng là: A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,15 mol. 2. C4H10O có số đồng phân là: A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. * Câu 2 hình như là có cả đồng phân ancol và đồng phân ete mà e ko biết viết làm sao?
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 11 - ôn tập tt
|
|
|
|
hóa 11 - ôn tập tt 1. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là:A. C2H6. B. C2H4. C. CH4. D. C3H8.
hóa 11 - ôn tập tt 1. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là:A. C2H6. B. C2H4. C. CH4. D. C3H8. * Em giải ra A mà nó ghi đáp án là C, ko biết sai chỗ nào nữa?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cau50_ht_7/4
|
|
|
|
(ghi 2 ancol đại diện thôi nhé)$C_nH_{2n+1}OH+C_mH_{2m+1}OH\Rightarrow C_nH_{2n+1}OC_mH_{2m+1}+H_2O$ $x mol$ $x mol$- Đặt $n$ mỗi ete là x mol $\Rightarrow nH_2O=nete$- Mà $m _{ancol}=m_{ete}+mH_2O \Rightarrow mH_2O= 21,6g$- $3 ancol ==> 6 ete + 6 H_2O$$==> nete=nH_2O=0,2 mol \Rightarrow B.$* Nếu đúng thì chấp nhận và vote up cho mình nhé!
(ghi 2 ancol đại diện thôi nhé)$C_nH_{2n+1}OH+C_mH_{2m+1}OH\Rightarrow C_nH_{2n+1}OC_mH_{2m+1}+H_2O$ $x mol$ $x mol$- Đặt $n$ mỗi ete là x mol $\Rightarrow nH_2O=nete$- Mà $m _{ancol}=m_{ete}+mH_2O \Rightarrow mH_2O= 21,6g$- $3 ancol ==> 6 ete + 6 H_2O$$==> nete=nH_2O=0,2 mol \Rightarrow B.$* Nếu đúng thì chấp nhận và vote up cho mình nhé!
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cau50_ht_7/4
|
|
|
|
(ghi 2 ancol đại diện thôi nhé)$C_nH_{2n+1}OH+C_mH_{2m+1}OH\Rightarrow C_nH_{2n+1}OC_mH_{2m+1}+H_2O$ $x mol$ $x mol$- Đặt $n$ mỗi ete là x mol $\Rightarrow nH_2O=nete$- Mà $m _{ancol}=m_{ete}+mH_2O \Rightarrow mH_2O= 21,6g$- $3 ancol ==> 6 ete + 6 H_2O$$==> nete=nH_2O=0,2 mol \Rightarrow B.$* Nếu đúng thì chấp nhận và vote up cho mình nhé!
(ghi 2 ancol đại diện thôi nhé)$C_nH_{2n+1}OH+C_mH_{2m+1}OH\Rightarrow C_nH_{2n+1}OC_mH_{2m+1}+H_2O$ $x mol$ $x mol$- Đặt $n$ mỗi ete là x mol $\Rightarrow nH_2O=nete$- Mà $m _{ancol}=m_{ete}+mH_2O \Rightarrow mH_2O= 21,6g$- $3 ancol ==> 6 ete + 6 H_2O$$==> nete=nH_2O=0,2 mol \Rightarrow B.$* Nếu đúng thì chấp nhận và vote up cho mình nhé!
|
|
|
|
sửa đổi
|
thắc mắc hóa 11
|
|
|
|
thắc mắc hóa 11 Đốt cháy hoàn toàn $25,4$ gam $X$ gồm một rượu đơn no và một anđêhit no thu được $26,88$ lít $CO_2$ (đktc) và $27$ gam $H_2O$.$a)$ Tìm thể tích ôxi cần (đktc)$b)$ Xác định công thức phân tử và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp $X$* Cho em hỏi dùng dlbt khối lượng để giải tìm $m_{O_2}$ được ko ạ?$==> mO_2 =54,4g ==>VO_2=???$
thắc mắc hóa 11 Đốt cháy hoàn toàn $25,4$ gam $X$ gồm một rượu đơn no và một anđêhit no thu được $26,88$ lít $CO_2$ (đktc) và $27$ gam $H_2O$.$a)$ Tìm thể tích ôxi cần (đktc)$b)$ Xác định công thức phân tử và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp $X$* Cho em hỏi dùng dlbt khối lượng để giải tìm $m_{O_2}$ được ko ạ?$==> mO_2 =54,4g ==>VO_2=???$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Viết pt
|
|
|
|
Viết pt Viết pt đốt cháy andehit và xeton nói chung? (có nghĩa là ko biết là no hay ko no và đa hay đơn chức luôn?)
Viết pt Viết pt đốt cháy andehit và xeton nói chung? (có nghĩa là ko biết là no hay ko no và đa hay đơn chức luôn?) - Cho em các phương pháp để giải dạng bài này luôn nhá?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Viết pt
|
|
|
|
Viết pt Viết pt đốt cháy andehit và xeton nói chung?
Viết pt Viết pt đốt cháy andehit và xeton nói chung? (có nghĩa là ko biết là no hay ko no và đa hay đơn chức luôn?)
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa 11
|
|
|
|
hóa 11 1) Có 2 thí nghiệm sau:- TN1: Cho 6 gam ancol no, mạch hơ, đơn chức A tác dụng với m gam Na, thu được 0,075 gam H2- TN1: Cho 6 gam ancol no, mạch hơ, đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, thu được không tới 0,1 gam H2. A có công thức là:$A. CH_3OH B. C_2H_5OH C. C_3H_7OH D. C_4H_ 7OH$
hóa 11 1) Có 2 thí nghiệm sau:- TN1: Cho 6 gam ancol no, mạch hơ, đơn chức A tác dụng với m gam Na, thu được 0,075 gam H2- TN1: Cho 6 gam ancol no, mạch hơ, đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, thu được không tới 0,1 gam H2. A có công thức là:$A. CH_3OH B. C_2H_5OH C. C_3H_7OH D. C_4H_ 9OH$
|
|
|
|
sửa đổi
|
viết phương trình
|
|
|
|
viết phương trình 1) Viết các phương trình đốt cháy sử dụng CTPT chung:+ ancol đơn chức+ ancol no, mạch hở+ ancol đa chức
viết phương trình 1) Viết các phương trình đốt cháy sử dụng CTPT chung:+ ancol đơn chức+ ancol no, mạch hở+ ancol đa chức * Cho em hỏi công thức $n_{ancol}=nH_2O-nCO_2$ sử dụng trong trường hợp đốt cháy những ancol nào?
|
|
|
|
sửa đổi
|
hóa hữu cớ lớp 11 -ancol (2)
|
|
|
|
hóa hữu cớ lớp 11 -ancol (2) Câu
1: Phương pháp nào điều chế ancol etylic dưới đây chỉ dùng
trong phòng thí nghiệm ?
A. Lên men tinh bột.
B. Thuỷ
phân etyl bromua trong dung dịch kiềm khi đun nóng.
C. Hiđrat hoá etilen xúc tác
axit.
D. Phản
ứng khử anđehit axetic bằng H2 xúc tác Ni đun nóng.Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Đun nóng ancol metylic
với H2SO4 đặc ở 140 - 170oC thu được ete.
B. Ancol đa chức
hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch
màu xanh da trời.
C. Điều chế ancol no, đơn chức bậc
một là cho anken
cộng nước.
D. Khi oxi hoá ancol no, đơn chức thu
được anđehit.Câu 3: Hiđro hoá chất A mạch hở có công thức C4H6O được ancol
butylic. Số công thức cấu tạo có thể có của A là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.==> ghi rõ điều kiện ra hộ em nhé
hóa hữu cớ lớp 11 -ancol (2) Câu
1: Phương pháp nào điều chế ancol etylic dưới đây chỉ dùng
trong phòng thí nghiệm ?
A. Lên men tinh bột.
B. Thuỷ
phân etyl bromua trong dung dịch kiềm khi đun nóng.
C. Hiđrat hoá etilen xúc tác
axit.
D. Phản
ứng khử anđehit axetic bằng H2 xúc tác Ni đun nóng.Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Đun nóng ancol metylic
với H2SO4 đặc ở 140 - 170oC thu được ete.
B. Ancol đa chức
hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch
màu xanh da trời.
C. Điều chế ancol no, đơn chức bậc
một là cho anken
cộng nước.
D. Khi oxi hoá ancol no, đơn chức thu
được anđehit.Câu 3: Hiđro hoá chất A mạch hở có công thức C4H6O được ancol
butylic. Số công thức cấu tạo có thể có của A là
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.==> ghi rõ các công thức ra hộ em nhé
|
|