|
|
sửa đổi
|
Ancol(6).
|
|
|
|
Ancol(6). Có bao nhiêu ancol bậc III có CTPT $C_6H_{14}O?$Có bao nhiêu ancol thơm công thức $C_8H_{10}O$
Ancol(6). Có bao nhiêu ancol bậc III có CTPT $C_6H_{14}O?$ Hãy viết ra cụ thể?Có bao nhiêu ancol thơm công thức $C_8H_{10}O ?$ Hãy viết ra cụ thể?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ancol(33).
|
|
|
|
Ancol(33). Đun nóng hh X gồm 0,1 mol $CH_3OH$ và 0,2 mol $C_2H_5OH$ với $H_2SO_4$ đặc ở $140^oC$. Tính khối lượng ete tối đa thu d
Ancol(33). Đun nóng hh X gồm 0,1 mol $CH_3OH$ và 0,2 mol $C_2H_5OH$ với $H_2SO_4$ đặc ở $140^oC$. Tính khối lượng ete tối đa thu được?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ancol(12).
|
|
|
|
Ancol(12). Cho các hợp chất: $HOCH_2CH_2OH;\,HOCH_2CH_2CH_2OH;\,HOCH_2CH(OH)CH_2OH;\,CH_3CH(OH)CH_2OH;\,CH_3CH_2OH;\,CH_3OCH_2CH_3.$ Viết các pu của các chất trên với $Na,\,Cu(OH)_2$ (nếu có)?
Ancol(12). Cho các hợp chất: $HOCH_2CH_2OH;\,HOCH_2CH_2CH_2OH;\,HOCH_2CH(OH)CH_2OH;\,CH_3CH(OH)CH_2OH;\,CH_3CH_2OH;\,CH_3OCH_2CH_3.$ Viết các pu của các chất trên với $Na,\,Cu(OH)_2$ (nếu có)?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dẫn xuất Halogen(3).
|
|
|
|
Dẫn xuất Halogen(3). Gọi tên và viết CT CT của X biết khi đun nóng dẫn xuất Halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic.
Dẫn xuất Halogen(3). Gọi tên và viết CT của X biết khi đun nóng dẫn xuất Halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài ôn tập.
|
|
|
|
Bài ôn tập. Viết các phương trình phản ứng xảy ra(nếu có): 1. propin + dd $AgNO_3/NH_3$ 2. vinyl axetylen + dd $AgNO_3/NH_3$ 3. propen + dd $KMnO_4$ 4. ancol iso-propiclic + CuO có $t^o$
Bài ôn tập. Viết các phương trình phản ứng xảy ra(nếu có): 1. propin + dd $AgNO_3/NH_3$ 2. vinyl axetylen + dd $AgNO_3/NH_3$ 3. propen + dd $KMnO_4$ 4. ancol iso-propiclic + CuO có $t^o$ 5. Xiclopropan + dd $Br_2$ 6. Xiclopropan + dd $KMnO_4$ 7. Glyxerol + $HNO_3$ đậm đặc 8. $C_6H_5-CH_2Cl$ + dd NaOH đun nóng
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hidrocacbon thơm - ancol - phenol(1).
|
|
|
|
Hidrocacbon thơm - ancol - phenol(1). X là một ancol n o, m ạch h ở. Để đốt ch áy 0,05 mol X cần 4 ga m oxi. Tìm CT của X?
Hidrocacbon thơm - ancol - phenol(1). Đốt cháy hoà n t oàn a(g) ancol X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm ch áy vào bình nước vôi t rong dư th ấy khối l ượng bình tăn g b(g) và có c(g ) kết tủa . Bi ết b=0,71c và $c=\dfrac{a+b}{1,02}. $ Tìm CT CT thu gọn của X?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hidrocacbon thơm - ancol - phenol.
|
|
|
|
Hidrocacbon thơm - ancol - phenol. Dẫn hơi $C_2H_5OH$ qua ống đựng $CuO$ nung nón g được 11, 76(g) h ỗn h ợp X gồm anđ ehit , anc ol dư và nước. Cho X tác dụn g với Na dư thu được 2,24(l) $H_2$ ở đkc. T ính % anc ol bị oxi hóa.
Hidrocacbon thơm - ancol - phenol. X là một anc ol no, mạch h ở. Để đ ốt c háy 0,05 mo l X c ần 4 ga m oxi. T ìm CT c ủa X?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ôn tập(1).
|
|
|
|
Ôn tập(1). Viết phương trình phản ứng của hợp chất thơm $A\,\,(C_8H_{10})$ khi tác dụng với $Cl_2$ có chiếu sáng hay có bột $Fe$ làm xúc tác đều tạo duy nhất 1 dẫn xuất monoclo. Gọi tên chất $A$?
Ôn tập(1). Viết phương trình phản ứng của hợp chất thơm $A\,\,(C_8H_{10})$ khi tác dụng với $Cl_2$ có chiếu sáng hay có bột $Fe$ làm xúc tác đều tạo duy nhất 1 dẫn xuất monoclo. Gọi tên chất $A$?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Khái quát về Ancol - Lý tính.
|
|
|
|
Khái quát về Ancol - Lý tính. Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%.
Khái quát về Ancol - Lý tính. Tìm các rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hiđrocacbon không no (nhận biết).
|
|
|
|
Hiđrocacbon không no (nhận biết). 1. Phân biệt các chất khí: $etan;\,etilen;\,axetilen.$ 2. Phân biệt các chất khí: $propan;\,propadien;\,propin.$3. Phân biệt các chất khí: $etan;\,etilen;\,axetilen$ nhưng chỉ dùng một thuốc thử.
Hiđrocacbon không no (nhận biết). Phân biệt các chất khí: $etan;\,etilen;\,axetilen.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hiđrocacbon không no (điều chế).
|
|
|
|
Hiđrocacbon không no (điều chế). 1. Từ $Canxicacbua$ (các chất vô cơ có đủ) hãy viết phương trình phản ứng điều chế nhựa $P.E;\,P.P;\,P.V.C;\,$cao su Buna. 2. Từ $Isopentan$ (các chất vô cơ có đủ) viết phương trình phản ứng điều chế cao su $isopren.$3. Từ $metan$ (các chất vô cơ có đủ) hãy viết phương trình phản ứng điều chế $2-clopropan\,\,ancol\,\,etylic.$
Hiđrocacbon không no (điều chế). Từ $Canxicacbua$ (các chất vô cơ có đủ) hãy viết phương trình phản ứng điều chế nhựa $P.E;\,P.P;\,P.V.C;\,$cao su Buna.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hiđrocacbon không no (nhận biết).
|
|
|
|
Hiđrocacbon không no (nhận biết). 1. Phân biệt các chất khí: $etan;\,etilen;\,axetilen.$2. Phân biệt các chất khí: $propan;\,propadien;\,propin.$3. Phân biệt các chất khí: $etan;\,etilen;\,axetilen .$ nhưng chỉ dùng một thuốc thử.
Hiđrocacbon không no (nhận biết). 1. Phân biệt các chất khí: $etan;\,etilen;\,axetilen.$2. Phân biệt các chất khí: $propan;\,propadien;\,propin.$3. Phân biệt các chất khí: $etan;\,etilen;\,axetilen$ nhưng chỉ dùng một thuốc thử.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ankin(1).
|
|
|
|
Ankin(1). 1. Viết các đồng phân hình học của Ankin $C_5H_8$?2. Viết các đồng phân mạch hở kể cả hình học của $C_5H_8$?3. Gọi tên của:
Ankin(1). 1. Viết các đồng phân hình học của Ankin $C_5H_8$?2. Viết các đồng phân mạch hở kể cả hình học của $C_5H_8$?3. Gọi tên của:
|
|
|
|
sửa đổi
|
Xycloankan(3).
|
|
|
|
Xycloankan( 4). Chất nào sau đây khi tác dụng với clo chiếu ánh sáng tạo tối đa 3 dẫn xuất mono clo, viết PƯ minh họa , gọi tên các chất cho dưới đây:
Xycloankan( 3). Chất nào sau đây khi tác dụng với clo chiếu ánh sáng tạo tối đa 3 dẫn xuất mono clo, viết PƯ minh họa , gọi tên các chất cho dưới đây:
|
|
|
|
sửa đổi
|
Xycloankan(3).
|
|
|
|
Xycloankan(4). Chất nào sau đây khi tác dụng với clo chiếu ánh sáng tạo tối đa 3 dẫn xuất mono clo, viết PƯ minh họa , gọi tên các chất cho dưới đây:
Xycloankan(4). Chất nào sau đây khi tác dụng với clo chiếu ánh sáng tạo tối đa 3 dẫn xuất mono clo, viết PƯ minh họa , gọi tên các chất cho dưới đây:
|
|