|
|
sửa đổi
|
Tính chất Ankan(16).
|
|
|
|
Tính chất Ankan(1 9). Cho chuỗi phản ứng: X và Y lần lượt là, viết PTHH minh họa: A. propan; $CO_2$ B. Butan; $CO_2$ C. popen; $Na_2CO_3$ D. $C_3H_8;\,NaOH$
Tính chất Ankan(1 6). Cho chuỗi phản ứng: X và Y lần lượt là, viết PTHH minh họa: A. propan; $CO_2$ B. Butan; $CO_2$ C. popen; $Na_2CO_3$ D. $C_3H_8;\,NaOH$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tính chất Ankan(15).
|
|
|
|
Tính chất Ankan(1 7). Cho sơ đồ: X có thể là, viết PTHH minh họa: A. etan B. 2-metyl pentan C. isopentan D. A, B, C đều đúng
Tính chất Ankan(1 5). Cho sơ đồ: X có thể là, viết PTHH minh họa: A. etan B. 2-metyl pentan C. isopentan D. A, B, C đều đúng
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tính chất Ankan(14).
|
|
|
|
Tính chất Ankan(1 5). Cho sơ đồ phản ứng:X, Y là những chất nào, viết PTHH minh họa? A. propan; etan B. butan; etan C. butan; propan D. cả ba cặp A, B, C
Tính chất Ankan(1 4). Cho sơ đồ phản ứng:X, Y là những chất nào, viết PTHH minh họa? A. propan; etan B. butan; etan C. butan; propan D. cả ba cặp A, B, C
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tính chất Ankan(13).
|
|
|
|
Tính chất Ankan(1 4). Cho sơ đồ chuyển hóa: $Iso-pentan\rightarrow X\rightarrow Y\rightarrow Metyl\,\,clorua.$ X, Y lần lượt là những chất nào, viết PTHH minh họa? A. etan, metan B. propan, metan C. butan, metan D. propen, matan
Tính chất Ankan(1 3). Cho sơ đồ chuyển hóa: $Iso-pentan\rightarrow X\rightarrow Y\rightarrow Metyl\,\,clorua.$ X, Y lần lượt là những chất nào, viết PTHH minh họa? A. etan, metan B. propan, metan C. butan, metan D. propen, matan
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tính chất Ankan(12).
|
|
|
|
Tính chất Ankan(1 3). Cho sơ đồ phản ứng: A, X, Y, Z có thể là các chất nào, viết PTHH minh họa: a) $Al_4C_3;\,C_2H_6;\,CH_3Cl;\,CH_3CHClCH_3$ b) $CH_3COONa;\,Al_4C_3;\,CO_2;CH_3CHClCH_3$ c) $C_3H_8;\,CH_3COONa;\,CH_3Br;\,CH_2=CHCH_3$ d) $CH_3COONa;\,C_3H_8;\,CH_2Cl_2;\,CH_3CHClCH_3$
Tính chất Ankan(1 2). Cho sơ đồ phản ứng: A, X, Y, Z có thể là các chất nào, viết PTHH minh họa: a) $Al_4C_3;\,C_2H_6;\,CH_3Cl;\,CH_3CHClCH_3$ b) $CH_3COONa;\,Al_4C_3;\,CO_2;CH_3CHClCH_3$ c) $C_3H_8;\,CH_3COONa;\,CH_3Br;\,CH_2=CHCH_3$ d) $CH_3COONa;\,C_3H_8;\,CH_2Cl_2;\,CH_3CHClCH_3$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Khối lượng kết tủa.
|
|
|
|
Khối lượng kết tủa. Cho từ từ dd $KOH$ đến dư vào dd gồm $Zn^{2+}\,\,0,2mol;\,Cl^-\,\,0,15mol;\,SO4^{2-}\,\, 0,15 mol$ và $Mg^{2+}$. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng.
Khối lượng kết tủa. 1. Cho từ từ dd $KOH$ đến dư vào dd gồm $Zn^{2+}\,\,0,2mol;\,Cl^-\,\,0,15mol;\,SO4^{2-}\,\, 0,15 mol$ và $Mg^{2+}$. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. 2. Cho $200\,ml\,ddH_2SO_4\,\,aM$ vào $200\,ml\,dd\,Ba(OH)_2\,\,bM$ thì thu được $46,6g$ kết tủa và dd có pH=13. Tìm a và b
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập 5.
|
|
|
|
Bài tập 5. 1. Cho dãy các chất: $NH_4Cl,\,(NH_4)_2SO_4,\,NaCl,\,MgCl_2,\,FeCl_2,\,AlCl_3,\,Al_2(SO_4)_3.$ Những chất nào trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch $Ba(OH)_2$ tạo thành kết tủa, viết PTHH minh họa. 2. Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch, vì sao? A. $Zn^{\,\,2+},\,S^{\,\,2-},\,Fe^{\,\,3+},\,Cl^{\,\,-}$ B. $Na^{\,\,+},\,Ca^{\,\,2+},\,Cl^{\,\,-},\,HCO_3^{\,\,-}$ C. $Cu^{\,\,2+},\,SO_4^{\,\,2-},\,Ba^{\,\,2+},\,NO_3^{\,\,-}$ D. $Mg^{\,\,2+},\,CO_3^{\,\,2-},\,SO_4^{\,\,2-},\,Al^{\,\,3+}$
Bài tập 5. 1. Cho dãy các chất: $NH_4Cl,\,(NH_4)_2SO_4,\,NaCl,\,MgCl_2,\,FeCl_2,\,AlCl_3,\,Al_2(SO_4)_3.$ Những chất nào trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch $Ba(OH)_2$ tạo thành kết tủa, viết PTHH minh họa. 2. Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch, vì sao? A. $Zn^{\,\,2+},\,S^{\,\,2-},\,Fe^{\,\,3+},\,Cl^{\,\,-}$ B. $Na^{\,\,+},\,Ca^{\,\,2+},\,Cl^{\,\,-},\,HCO_3^{\,\,-}$ C. $Cu^{\,\,2+},\,SO_4^{\,\,2-},\,Ba^{\,\,2+},\,NO_3^{\,\,-}$ D. $Mg^{\,\,2+},\,CO_3^{\,\,2-},\,SO_4^{\,\,2-},\,Al^{\,\,3+}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài 1.
|
|
|
|
B ái 1. Hỗn hợp $a$ lít $N_2$ và $H_2$ có tỉ lệ mol là $2:3$ (lấy dư $10\%$). Để điều
chế được $6,72$ lít $NH_3\,(đkc)$. Hiệu suất phản ứng là $20\%$ thì $a$ là bao
nhiêu?
B ài 1. Hỗn hợp $a$ lít $N_2$ và $H_2$ có tỉ lệ mol là $2:3$ (lấy dư $10\%$). Để điều
chế được $6,72$ lít $NH_3\,(đkc)$. Hiệu suất phản ứng là $20\%$ thì $a$ là bao
nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ôn thi HKI - lớp 11(IV).
|
|
|
|
Ôn thi HKI - lớp 11(IV). Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
3. Chỉ dùng quỳ tím nhận ra mấy dung dịch trong
số các dung dịch sau (viết PTPƯ nếu có và nêu hiện tượng xảy ra):
$NaCl,\,K_2CO_3,\,CH_3COONa,\,H_2SO_4,\,KNO_3.$
4. $Fe+HNO_3$ theo tỉ lệ mol $NO_2:NO$ là $3:5$ tổng hệ số đơn giản của phản
ứng là bao nhiêu? (Nêu rõ cách làm)
Ôn thi HKI - lớp 11(IV). 1. Chỉ dùng quỳ tím nhận ra mấy dung dịch trong
số các dung dịch sau (viết PTPƯ nếu có và nêu hiện tượng xảy ra):
$NaCl,\,K_2CO_3,\,CH_3COONa,\,H_2SO_4,\,KNO_3.$
2. $Fe+HNO_3$ theo tỉ lệ mol $NO_2:NO$ là $3:5$ tổng hệ số đơn giản của phản
ứng là bao nhiêu? (Nêu rõ cách làm)
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ôn thi HKI - lớp 11(IV).
|
|
|
|
Ôn thi HKI - lớp 11(IV). 1. $A$ l à một hợp chất hữu cơ chỉ chứa ha i nguyên tố. Khi oxi hóa hoàn toàn $2,5$ ga m chất $A$ người ta thấy tạo thành $3,6$ gam $H_2O$. Tìm $\%m_C$ trong $A$.2. Khi pha loãng dung dịch $CH_3COOH\,\,0,1M$ thành dung dịch $CH_3COOH\,\,0,05M $ thì (gi ải thíc h r õ vì s ao ): A. Độ điện li t ăn g $2$ l ần B. Độ điện li giảm C . Độ điện li tăng D. Độ điện li kh ông đổi3. Dung dịch $X$ làm quỳ tím h óa xa nh, dung dịch $Y$ làm quỳ t ím hóa đỏ. Tr ộn dung dịc h $X$ vào dung dịch $Y$ t hấy có kế t tủa và sủi bọt kh í. $X$ và $Y$ lần lượ t là: ( Viết PTHH min h họa và g iải thích r õ) A. $ KOH,\, (NH_4)_2 SO_ 4$ B. $KOH,\,C a(H_ 2PO_4)_2$ C . $K_2CO _3,\, Mg(H CO_3)_2 $ D. $K_2CO_ 3,\, AlCl_3$4. Dung dịch $N H_3$ nồng độ $aM$ có $K_b=1,8.10^{-5}$ và độ điệ n l i $ \alpha=2 \%$ . Tìm $ a$?5 . Đốt h oàn toàn $16,4$ g am c hất h ữu cơ $X$ trong khí o xi ch ỉ thu được nước , $6,72$ l ít $CO_2\,(đkc)$ và $10,6$ gam $Na_2CO_3$. Tìm $\%m_C$ trong $X$?
Ôn thi HKI - lớp 11(IV). Normal
0
fa lse
fa lse
fa lse
Micr oso ftInt ern etExpl orer4
3. Ch ỉ dùng quỳ tím nh ận ra mấy dung dịch tr ong
số c ác dung dịch sau (viết PTPƯ nế u có và nêu h iện tượng xảy r a) :
$ NaCl,\, K_2 CO_ 3,\,CH_ 3C OO Na,\,H_2 SO_ 4,\, KNO_3 .$
4. $ Fe+HN O_3$ theo tỉ lệ mol $ NO_2 :NO$ là $ 3:5 $ t ổng h ệ số đơn g iản c ủa ph ản
ứng là bao nh iêu? (Nêu rõ c ách làm )
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ôn thi HKI - lớp 11(III).
|
|
|
|
Ôn thi HKI - lớp 11(III). Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
1. Cho dung dịch $Ba(OH)_2$ dư vào dung dịch $X$
có chứa các muối $MgSO_4;\,Zn(NO_3)_2;\,AlCl_3$ thì thu được kết tủa $Y$. Đem
nung $Y$ đến khi khối lượng không thay đổi thì thu được hỗn hợp chất rắn $Z$.
Thành phần các chất có trong $Z$ là gì? Viết PTHH minh họa.
2. Nhận xét nào sau đây không đúng? (Giải thích rõ)
A. Dung dịch $NH_3$ là dung dịch Bazơ, do đó có thể tác dụng với
dung dịch axit.
B. Dung dịch $NH_3$ tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà
hiđroxit của nó không tan trong nước.
C. $NH_3$ lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh.
D. $NH_3$ là một chất khử mạnh nên tác dụng với $HCl$ tạo khói
trắng.
Ôn thi HKI - lớp 11(III). 1. Cho dung dịch $Ba(OH)_2$ dư vào dung dịch $X$
có chứa các muối $MgSO_4;\,Zn(NO_3)_2;\,AlCl_3$ thì thu được kết tủa $Y$. Đem
nung $Y$ đến khi khối lượng không thay đổi thì thu được hỗn hợp chất rắn $Z$.
Thành phần các chất có trong $Z$ là gì? Viết PTHH minh họa.
2. Nhận xét nào sau đây không đúng? (Giải thích rõ)
A. Dung dịch $NH_3$ là dung dịch Bazơ, do đó có thể tác dụng với
dung dịch axit.
B. Dung dịch $NH_3$ tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà
hiđroxit của nó không tan trong nước.
C. $NH_3$ lỏng được dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh.
D. $NH_3$ là một chất khử mạnh nên tác dụng với $HCl$ tạo khói
trắng.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ôn thi HKI - lớp 11(III).
|
|
|
|
Ôn thi HKI - lớp 11(III). 1. Trong các ch ất: $ CuO;\,NaHCO_3;\,CuS;\,AgNO_3;\,Na_2SiO_3;\,Ba( NO _3)_2 ;\,Na_2ZnO_2.$ Những chất nào không tác d ụng đư ợc v ới dung dịch $ HCl$ ? Vì sao?2. Ch o các thí nghi ệm: $ SiO_2+HF;\,KM nO_4 +HCl;\,CO_2+NH_3(t^o);\,Si+dd \,NaOH;\,Zn +N aO H;\, Ca(HC O_3 )_2+NaOH.$ Có bao nh iêu th í nghiệm tạo đ ơn c hất? Viết các PTHH xảy ra.3. $HNO_3$ không bị khử với chất nào sa u đây, vì sao? A. $ Ag$ B. $Cu O$ C. $H_2S$ D. $Fe_3O_4$4.Trộn $ a$ lít dun g dịch $H_2SO_4\,\,0,1M$ với $b$ l ít dung dịch $KOH\,\,0,1M$ t ạo th ành du ng dịc h $X$ có $p H=1$. Tìm t ỉ lệ $ a:b$ 5. Silic ph ản ứng với tất cả các chất trong dãy nà o sau đây, viết PTHH xảy ra : A. $CuSO_4,\,SiO_2 ,\,H_2SO_4$ loãn g B. $F_2,\,Mg ,\,NaOH$ C. $N a_2CO_3$ nóng ch ảy, $KOH,\,Na Cl$ D. $HF,\,O_2,\,CH_3COOH$6. Th an t ổ ong tạo kh í $CO$ rất độc, để đề phòng bị nh iễm độc $ CO$ , người t a d ùng mặt nạ phòng độc có c hứa hóa chất nào ? A. Bột $Si $ và $Si lica gen $ B. Th an hoạt t ín h C. $ CuO$ và $Mn O_2$ D. $C uO$ và muội t han
Ôn thi HKI - lớp 11(III). Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
1. Cho dung dịch $Ba(O H)_2$ dư v ào dung dịch $ X$
có ch ứa các muối $M gSO_4;\,Zn (NO _3)_2;\, AlC l_3$ th ì th u đ ược kết t ủa $ Y$. Đem
nun g $ Y$ đến kh i khối l ượng không th ay đổi t hì thu được hỗn hợp chất rắn $ Z$.
Thành ph ần các chất có trong $Z$ là gì? Viết PTHH minh họa.
2 . Nhận xét nào sau đây không đúng? (Giải thích rõ)
A. Dung dịch $N H_3$ là dung dịch Ba zơ, do đó có th ể t ác dụng với
dung dịch axit .
B. Dung dị ch $ NH_3$ t ác d ụng với dung dịc h muối c ủa kim lo ại mà
hi đroxi t c ủa n ó kh ôn g t an t ron g nước.
C. $ NH_3$ lỏn g được dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh.
D. $NH_3$ là một chất khử mạnh nên tác dụng với $ HC l$ tạo khói
t rắn g.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ôn thi HKI - lớp 11(II).
|
|
|
|
Ôn thi HKI - lớp 11(II). Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
1. Hòa tan hoàn toàn $20,75$
gam hỗn hợp gồm: $Zn,\,Cu,\,Al$ vào $HNO_3$ loãng vừa đủ, sản phẩm có
$0,02\,mol\,NH_4NO_3$ và $5,6$ lít một khí $NO\,(đkc)$. Trong dung dịch có bao
nhiêu gam muối nitrat?
2. Hỗn hợp $a$ lít $N_2$ và $H_2$ có tỉ lệ mol là $2:3$ (lấy dư $10\%$). Để điều
chế được $6,72$ lít $NH_3\,(đkc)$. Hiệu suất phản ứng là $20\%$ thì $a$ là bao
nhiêu?
Ôn thi HKI - lớp 11(II). 1. Hòa tan hoàn toàn $20,75$
gam hỗn hợp gồm: $Zn,\,Cu,\,Al$ vào $HNO_3$ loãng vừa đủ, sản phẩm có
$0,02\,mol\,NH_4NO_3$ và $5,6$ lít một khí $NO\,(đkc)$. Trong dung dịch có bao
nhiêu gam muối nitrat?2. Hỗn hợp $a$ lít $N_2$ và $H_2$ có tỉ lệ mol là $2:3$ (lấy dư $10\%$). Để điều
chế được $6,72$ lít $NH_3\,(đkc)$. Hiệu suất phản ứng là $20\%$ thì $a$ là bao
nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ôn thi HKI - lớp 11(II).
|
|
|
|
Ôn thi HKI - lớp 11(II). 1. Từ Canxi photphat với $HN O_3,\,SiO_2,\,C$ để điều chế Supepho tpha t kép cần mấy phương trình phản ứng, viết PTHH xảy ra .2. Cho $44$ ga m dung dịch $NaOH\,10\%$ tác dụng với $10\,ml$ dung dịch $H_3PO_4\,38\%\,\,(d=1,1)$ thu được mấy muối, muối nào?3. Phương trình ion r út gọn : $H^++OH^-\r ight arr ow H _2O$ biểu diễn bản chất của ph ản ứng n ào sau đây: A . $HCl +Cu(OH)_2$ B. $H _2SO_4+Ba(O H)_ 2$ C. $ HCl O_4 +N aO H$ D. $NH_3 +H_3PO_4$ 4. Nung $ 2, 788$ gam $ Cu(NO _3) _2$ khôg có không kh í, sa u phản ứn g thu được $2,68$ gam chất r ắn và hỗn hợp khí $ X$ . Hấp t hụ hoàn toàn $ X $ và o $H_2 O$ được $200\,ml$ dung dịch $Y$. Tìm $pH$ dung dịch $Y$?5. Phản ứng: $FeO+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+N_xO_y+H_2O.$ Biết tỉ lệ mol $ FeO: N_xO_y=3 :1.$ Tìm $x$ và $ y$ ? Nêu rõ cách làm?6. Các chất: $ Si;\,Al;\, Na_2 CO_3;\,NH_4Cl ;\,N a_2H PO_ 4;\, NaH_2PO_2;\,Zn( OH) _2;\,NaHS.$ Có bao nhi êu chất tác dụng với dung dịch $ Na OH$ ? Viết PTHH xảy ra .
Ôn thi HKI - lớp 11(II). No rma l
0
false
fa lse
fa lse
Micr osoft In ter net Explor er 4
1. H òa tan hoàn t oàn $20,75$
ga m h ỗn hợp g ồm: $Zn ,\,Cu ,\,Al$ vào $H NO_ 3$ loãng vừa đủ, sản phẩm có
$ 0,02\,mol \,NH_4NO_3$ và $ 5, 6$ lít m ột khí $NO \,(đkc)$ . Trong dung dịch có ba o
nh iêu gam muối nitr at?
2. Hỗn hợp $ a$ lít $ N_2$ và $H_2$ c ó tỉ lệ mol là $ 2:3$ (lấy dư $ 10\%$ ). Để điều
ch ế được $ 6, 72 $ l ít $NH_ 3\,( đkc)$ . Hi ệu suất phản ứng là $20\%$ th ì $a$ là ba o
nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ôn thi HKI - lớp 11(I).
|
|
|
|
Ôn thi HKI - lớp 11(I). Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
1. Hấp thụ hoàn toàn $0,672$ lít khí
$CO_2\,(đkc)$ vào $1$ lít dung dịch gồm $NaOH\,\,0,025M$ và
$Ca(OH)_2\,\,0,0125M$ thu được $x$ gam kết tủa. Tìm $x$?
2. Cho dung dịch chứa $0,2\,mol\,AlCl_3$ vào $650\,ml$ dung dịch $KOH\,\,1M$,
sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Ôn thi HKI - lớp 11(I). 1. Hấp thụ hoàn toàn $0,672$ lít khí
$CO_2\,(đkc)$ vào $1$ lít dung dịch gồm $NaOH\,\,0,025M$ và
$Ca(OH)_2\,\,0,0125M$ thu được $x$ gam kết tủa. Tìm $x$?
2. Cho dung dịch chứa $0,2\,mol\,AlCl_3$ vào $650\,ml$ dung dịch $KOH\,\,1M$,
sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa?
|
|