|
|
đặt câu hỏi
|
vô cơ
|
|
|
|
Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại . Chia X thành 2 phần: phần ít(m1 gam) ,cho tác dụng với HCl dư được 0,1 mol khí H2. Phần nhiều (m2 gam) cho tác dụng hết với HNO3 loãng dư được 0,4 mol khí NO. Biết m2-m1=32,8. Giá trị m bằng ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa hữu cơ
|
|
|
|
Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là $C_{8}H_{14}O_{4}$.Khi thủy phân hoàn toàn 3,48 gam X trong dung dịch NaOH được 1 muối và hỗn hợp 2 ancol A, B. Phân tử ancol B có số C nhiều gấp đôi A. Khi đun nóng với $H_{2}SO_{4} đặc ở 170^{o} C$ : A cho 1 olefin còn B cho 3 đồng phân. Nếu oxi hóa toàn bộ lượng ancol thu đượcbằng CuO đốt nóng, toàn bộ lượng andehit cho tráng bạc thì khối lượng bạc thu được là A. 2,16 B. 4,32 C. 6,48 D. 8,64
|
|
|
|
giải đáp
|
hóa nâng cao lớp 9
|
|
|
|
PT: $AlCl_{3}+3NaOH\rightarrow Al(OH)_{3}+3NaCl$
$FeCl_{3}+3NaOH\rightarrow Fe(OH)_{3}+3NaCl$ (1)
$NaOH+AL(OH)_{3}\rightarrow NaAlO_{2}+2H_{2}O$ Do NaOH dư nên $Al(OH)_{3}$ bị hòa tan hoàn toàn,$m_{kết tủa}=m_{Fe(OH)_{3}}=\frac{10,7}{107}=0,1 mol$ theo PT (1) $n_{FeCl_{3}}=n_{Fe(OH)_{3}}=0,1 mol \Rightarrow m_{FeCl_{3}}=0,1\times 162,5=16,25 $ $\Rightarrow $ %$m_{FeCl3}=\frac{16,25}{20}\times 100=81,25$% $\Rightarrow $ %$m_{AlCl3}$=18,75%
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
phản ứng nhiệt nhôm
|
|
|
|
A tác dụng được với NaOH $\Rightarrow sau phản ứng Al dư$; 2,52gam là khối lượng Fe$\Rightarrow n_{Fe}=0,045 mol$
PT: $8Al+3Fe_{3}O_{4}\rightarrow 4Al_{2}O_{3}+9Fe$ 0,04 0,015 0,045 mol $Al+NaOH+H_{2}O\rightarrow NaAlO_{2}+\frac{3}{2}H_{2}$ 0,01 0,015 mol $\Rightarrow m=(0,04+0,01)\times 27+0,015\times 232=4,83 gam \Rightarrow đáp án B$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hóa hữu cơ
|
|
|
|
X mạch hở có công thức $C_{3}H_{y}$. Một bình có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí X và $O_{2}$ dư ở $150^{0}C$, áp suất 2 atm. Bật tia lửa điện đẻ đốt cháy X rồi đưa bình về $150^{0}C$, áp suất bình vẫn là 2 atm. Người ta trộn 9,6 gam X với 0,6 gam $H_{2}$ rồi cho qua bình Ni nung nóng (H=100%) thì thu được hỗn hợp Y. Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp Y là: A. 52,5 B .46,6 C.48,6 D.42,5
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hóa hữu cơ
|
|
|
|
Một hỗn hợp gồm ankadien X và $O_{2}$lấy dư ($O_{2}$ chiếm 90% thể tích) được nạp đầy vào một bình kín ở áp suất 2 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước ngưng tụ hết thì áp suất giảm 0,5 atm .Công thức phân tử của X là : $A.C_{4}H_{6} B.C_{5}H_{8} C.C_{3}H_{4} D.C_{6}H_{10}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa hoc hữu cơ
|
|
|
|
Hỗn hợp X gồm 1 ancol no đơn chức và 1 ancol no 2 chức. Cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 0,616 lít khí ở đktc . mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 2m gam X thu được 7,92 gam C$O_{2} và 4,5 gam H_{2}O$ Tìm công thức của 2 rượu
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giúp em với
|
|
|
|
Đun nóng 4,48 lít hỗn hợp X gồm $C_{2}H_{6} và C_{3}H_{8}$ trong bình kín không có $ O_{2}$.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có chứa $H_{2}$,dẫn Y qua dung dịch $Br_{2}$ dư, thấy bình $Br_{2}$ tăng 5,95g và thoát ra V lít khí. Đốt cháy hoàn toàn V lít khí này thu được 8,25g sản phẩm ($CO_{2}+H_{2}O)$. Hãy tìm % thể tích của hỗn hợp X A.50%, 50% B.40%, 60% C.70%, 30%
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Làm mãi mà không ra
|
|
|
|
đốt cháy hoàn toàn 11g hỗn hợp X chứa axetilen, propilen,và metan thu được 12,6g nước. Mặt khác, 5,6 lit hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50g brom. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Thành phần % về thể tích của các khí trong hỗn hợp ban đầu là: A 50%, 20%, 30% B 50%, 25%, 25% C 60%, 20%, 20% D.80%, 10%, 10%
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
các bạn làm jup tớ nhé
|
|
|
|
$Đặt n_{Al}=x, n_{Mg}=y,n_{Fe}=z,n_{zn}=t$ X tác dụng với HCl , H2SO4 Theo bảo toàn e$\Rightarrow 3x+2y+2z+2t=0,065\times 2=0,13$ X tác dụng $ Cl_{2}$ bảo toàn khối lượng$\Rightarrow n_{Cl2}=0,07$ bảo toàn e$\Rightarrow $ 3x+2y+3z+2t=0,07$\times 2=0,14$ $\Rightarrow x=0,01\Rightarrow m_{Fe}=0,01\times 56=0,56g$
|
|
|
|
giải đáp
|
su dung dinh luat bao toan e. giup minh voi
|
|
|
|
Bài 1 $n_{Mg}=0,4$ Mg $\rightarrow MgSO_{4}$ 0,4$\Rightarrow 0,4$ BT Ng tố S $\Rightarrow n_{spk}=0,1$ Pt $S^{+6}+ne\Rightarrow .... Mg\rightarrow Mg^{+2}+2e$ 0,1n 0,4 0,8 $\Rightarrow 0,8=0,1n\Rightarrow n=8\Rightarrow spk là S^{-2} \Rightarrow H_{2}S$
|
|
|
|
giải đáp
|
su dung dinh luat bao toan e. giup minh voi
|
|
|
|
Bài 2 Khi cho hỗn hợp vào HCl PT nhươngf nhận e $Al\rightarrow Al^{3+}+3e 2H^{+}+2e\rightarrow H_{2}$ x $\Rightarrow 3x 0,24 \Leftarrow 0,12$
$Mg\rightarrow Mg^{2+}+2e$ y$\Rightarrow 2y$ $\Rightarrow 3x+2y=0,24$ (1) Đề bài $\Rightarrow 27x+24y=2,52$ (2) Giải hệ (1) (2)$\Rightarrow x=0,04,y=0,06$ Khi Td với H2SO4 đặc spk có thể là S ,H2S SO2 Pt nhường e như trên Pt nhận e: $S^{+6}+ne\rightarrow .....$ 0,12n $\Rightarrow . 12n=0,24\Rightarrow n=2\Rightarrow spk là S^{+4}\Rightarrow là SO2$
|
|
|
|
giải đáp
|
Khối lượng
|
|
|
|
Đặt $n_{Fe}=x n_{M}=y mol$ Khi pư với HCl giả sử M không pư với HCl $n_{H2}=0,095$ Pt $Fe+2HCl\rightarrow FeCl_{2}+H_{2} $ 0,095 $\Leftarrow $ 0,095 $\Rightarrow m_{Fe}+0,095\times 56=5,32>3,61\Rightarrow không TM bài ra \Rightarrow M có pư với HCl$ Theo bảo toàn e có 2x+ny=0,095$\times$ 2 =0,19 (n là hóa trị cuả M ) (1) Khi pư với HNO3 $n_{NO}=0,08 mol$ Pt nhường nhận e $Fe\rightarrow Fe^{+3}+3e N^{+5}+3e\rightarrow N^{+2}$ x$\Rightarrow 3x 0,24 \Leftarrow 0,08$ $M\rightarrow M^{+n} +ne$ y$\Rightarrow $ ny $\Rightarrow 3x+ny=0,24$ (2) Theo bài ra có 56x+My= 3,61 (3) Giả hệ (1),(2),(3)dược x=0,05mol.My=0,81,ny=0,09$\Rightarrow M=9n\Rightarrow n=3,M=27$ M là Al
|
|