Câu 1) Cho 11g hh $C_{2}H_{5}OH; CH_{3}COOH; CH_{3}CHO$ tác dụng hết với Na thu được 1,232 lít $H_{2}$(đktc). Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hh X trên cần 23,04g $O_{2}.$ Xác định % khối lượng từng chất trong hh X.
Câu 2) Cho 20g hh X gồm $C_{2}H_{5}OH; CH_{3}COOH; CH_{3}CHO$ tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít $H_{2}$(đktc). Để trung hòa 30 g hh X trên cần dùng 300ml dd$NaOH$ 1M. Xác định %khối lương từng chất trong hh X.
Câu 3) Cho 0,1 mol một anđehit A tác dụng với $H_{2}$ thấy cần 6,72 lít $H_{2}$(đktc) và thu được sản phẩm B. Cho toàn bộ lượng B trên tác dung với Na dư thu được 2,24lit $H_{2}$(đktc) . Mặt khác, lấy 8,4g A tác dụng với dd $AgNO_{3}$ trong $NH_{3}$ dư thu được 43,2gam kết tủa $Ag$. Xác định CTCT của A.
A. $CH_{2}(CHO)_{2}$ B. $(CHO)_{2}$ C. $C_{2}H_{4}(CHO)_{2.}$ D.$C_{2}H_{2}(CHO)_{2}$
Câu 4)Chia 12g hh X gồm $C_{2}H_{5}OH$ và axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở ra làm 2 phần băng nhau
- Phần 1:Cho tác dụng với Na thu được 1,12 lít $H_{2}$(đktc)
- Phần 2: Đem đốt cháy hoàn toàn thu đươc 11g khí $CO_{2}$
a) Xác định CTCT của A
b) Hh X ban đầu tác dụng vưa đủ bao nhiêu g dd KOH 7,4%.
Câu 5) Đốt cháy hoàn toàn 14,8g CHC(A) mạch hở. Toàn bộ sp cháy cho hấp thụ với nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng lên 53,2g . Lọc thu được 30g kết tủa. Phần nước loc đun nóng lại thu được 25g kết tủa nữa . Biết A có CTCT trùng CTĐGN.
Câu 6) Đốt cháy 8,96 lít hhX (đktc) gồm 2 olefin A, B đông đẳng kế tiếp thì thấy khối lượng $CO_{2}$ lớn hơn khối lượng $H_{2}O$ là 39 g . Xác định CTPT A, B và tính % theo thể tích của hh X (Đs 25%$C_{3}$, 75%$ C_{4}$)
GIẢI CỤ THỂ NHA