|
|
giải đáp
|
Hóa 11. Xà phòng hóa
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài tập anken
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn 10.8g hỗn hợp X gồm buta-1,3-đien và but-1-in thu được bao nhiêu lít CO2(đktc)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tìm công thức
|
|
|
|
Hỗn họp A chứa một ankan và một monoxicloankan. Tỉ khối của A đối với $H_{2}$ là $25.8$. Đốt cháy hoàn toàn $2.58g$ A rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch $Ba(OH)_{2}$ dư thu được $35.46g$ kết tủa. Tìm công thức phân tử các chất trong hỗn hợp $A$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài tập ankan
|
|
|
|
Trộn 1 ankan (A) với $2.24l$ $Cl_{2}$ (đktc). Dưới áng sáng khuyến tán tạo hỗn hợp B gồm 2 dẫn suất (sp thế) mono và điclo ở thể lỏng $(mB= 4.26g)$ và hỗn hợp khí C có $V= 3.36l$ (đktc) Cho C tác dụng với dd NaOH (lượng vừa đủ) tạo ra dd có $V= 200ml$ và tổng nồng độ mol các muối tan là $0.6M$. Còn lại khí D có $V= 1.12l$ đktc thoát ra khỏi dd a biết tỉ lệ mol $2$ chất dẫn xuất mono và điclo là $2:3$. Tính thành phần $\%$ thể tích các hh $(A,Cl_2)$ ban đầu
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Đốt cháy hidrocacbon
|
|
|
|
Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp gồm axetilen và một hidrocacbon A thu được 4 lít $CO{2}$ và 4 lít hơi $H_{2}O$ (các thể tích đo cùng nhiệt độ và áp suất). Tìm công thức phân tử của A và tính phần trăm thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài tập H2SO4
|
|
|
|
Cho $13,33 g$ hỗn hợp $Al,Cu,Mg$ tác dụng với dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng dư thu được dung dịch A và 7,728l khí(đktc) và $6,4g$ chất rắn không tan. Cô cạn dung dịch A thu được bao gam muối khan
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài toán SO2
|
|
|
|
Hấp thụ hoàn toàn V lít khí $SO_{2}$(đktc) vào 200ml dung dịch $Ca(OH)_{2}$ 1M thu được 12g kết tủa. Tính V
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
toán về H2SO4
|
|
|
|
Hòa tan hết 20,608 g một kim loại M bằng dung dịch $H_{2}SO_{4}$ loãng dư thu được dung dịch A và V lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được 70,0672 g muối khan. Tìm M
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bảo toàn electron
|
|
|
|
Cho 3,61 g hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Fe tác dụng với 100 ml dung dịch chứa $AgNO_{3}$ và $Cu(NO_{3})_{2}$ khuấy kỹ tới phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được dung dịch A và 8,12 g chất rắn B gồm 3 kim loại. Hòa tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 0,672 l $H_{2}$ đktc Tính nồng độ ban đầu của $Ag(NO)_{3}$ và $Cu(NO_{3})_{2}$ biết H = 100%, $n_{Al}$ : $n_{Fe}$ = 3 : 5
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài tập halogen
|
|
|
|
hòa tan $4,25g 1$ muối halogen của kim loại kiềm vào dung dịch $AgNO_{3}$ dư thu được $14,35g$ kết tủa. Tìm công thúc muối
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bảo toàn electron
|
|
|
|
Cho 6,72g Fe tác dụng với 400ml dd $HNO_{3}$ 1M tạo khí NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được tối đa với m (g) Cu. Tìm m
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài tập halogen
|
|
|
|
Có 26.6g hỗn hợp KCl và NaCl. Hòa tan hỗn hợp vào nước tạo thành 500g dung dịch. Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch $AgNO_{3}$ dư tạo thành 57,4g kết tủa. Tính C% mỗi muối trong dung dịch ban đầu
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hóa 10 chương halogen
|
|
|
|
Để hòa tan một hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta cần dùng 100,8ml dung dịch HCl 36.5%(d=1.19g/ml)sau phản ứng thu được 8,96l khí đktc và dung dịch X a, Tính % Zn và ZnO trong hỗn hợp ban đầu theo khối lượng b, Tính C% chất tan trong dung dịch X
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài tập oxi lưu huỳnh
|
|
|
|
cho 24,8g hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng với 500ml dung dịch HCl 2,4M thu được dung dịch X, khí Y và rắn Z. Để trung hòa axit dư trong dung dịch X cần dùng 250ml dung dịch $Ba(OH)_{2}$ 0,4M. Chất rắn Z tác dụng vừa đủ 2,24 lít $Cl_{2}$ đktc a, tính phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu theo khối lượng b, tính $C_{M}$ chất tan trong dung dịch X c, tính thể tích khí Y thu được (4atm, $273^{o}C$)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bảo toàn electron
|
|
|
|
Hòa tan hoàn toàn một khồi lượng m gam $Fe_{x}O_{y}$ bằng dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc nóng, ta thu được khí A và dung dịch B. Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 g muối. Mặt khác cô cạn dung dịch A thì thu được 120 g muối khan. Xác định CTPT của oxit sắt
|
|