Giả sử trong 7,539 A
có ( Mg: x mol; Zn: y mol; Al: z mol)
- Phương trình hoà tan:
3M + 4n HNO3 ® 3M
(NO3)n + nNO + 2nH2O
(1)
8M + 10n HNO3 ® 8 M(NO3)n + nN2O + 5n H2O (2)
với Mg: n = 2, Zn: n = 2, Al: n = 3 ( có thể viết từng phản ứng riêng biệt)
- Tính tổng số mol hỗn hợp
khí C:
Nếu đưa toàn bộ bình khí (chứa hỗn hợp C và N2)
về 00C
thì áp suất khí là:
p tổng = 
pc = 1 atm - 0,23 atm = 0,77
atm
nc = 
+ Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp C:
0,11 mol
C NO : a mol
3,720 g N2O: b mol
a + b = 0,11 mol a = 0,08 mol NO
30 a + 44 b = 3,720g b = 0,03 mol N2O
+ Số electron do NO3-
nhận từ hỗn hợp A:
NO3- +
3e ® NO
0,24 mol ¬ 0,08 mol 0,24 + 0,24 = 0,48 mol electron
2NO3- + 8e ® N2O
0,24 mol ¬ 0,03 mol
+ Số electron do A nhường:
2x + 2y + 3z = 0,48 (mol electron
)
+
Khi cho 7,539 A
vào 1 lít dung dịch KOH 2M
Zn + 2KOH ® K2ZnO2 + H2
2Al + 2KOH + 2H2O ® 2KAlO2 + 3H2
+ Biện luận dư KOH:
nAl <
nZn < 
nKOH = 2 mol
> 0,28 mol dư KOH
+ Độ giảm khối lượng
dung dịch:
y (65,38 – 2,016) + z (26,98 -3,024) = 5,718
+ Từ đó có hệ phương trình đại số:

24,30 x + 65,38 y + 26,98 z = 7,539
(g) x = 0,06 mol Mg
2x +
2y + 3z
= 0,48 (mol e) y = 0,06 mol
Zn
63,364
y + 23, 956 z = 5,718 (g) z = 0,08 mol Al
Thành phần khối lượng A:
Mg
: 0,06 mol x 24,30g/ mol = 1,458g ® 19,34 %
Zn
: 0,06 mol x 65, 38 g/mol = 3,9228 ® 52, 03 %
Al :
0,08 mol x 26,98 g/mol = 2,1584g ® 28,63 %