|
|
sửa đổi
|
cứu
|
|
|
|
Z=20: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}4s^{2}Z=21: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}3d^{1}4s^{2}Z=22: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}3d^{2}4s^{2}Z=24: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}3d^{5}4s^{1}Z=29: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}3d^{10}4s^{1}+Nhận xét: -Cấu hình electron của nguyên tử có Z=20 khác với cấu hình còn lại là không có phân lớp 3d -Cấu hình electron của nguyên tử có Z=21 đến Z=29 có phân lớp 3d -Cấu hình electron của nguyên tử có Z=24 và Z=29 có 1 electron ở phân lớp 4s
$Z=20: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}4s^{2}$$Z=21: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}3d^{1}4s^{2}$$Z=22: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}3d^{2}4s^{2}$$Z=24: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}3d^{5}4s^{1}$$Z=29: 1s^{2}2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{6}3d^{10}4s^{1}$+Nhận xét: -Cấu hình electron của nguyên tử có Z=20 khác với cấu hình còn lại là không có phân lớp 3d -Cấu hình electron của nguyên tử có Z=21 đến Z=29 có phân lớp 3d -Cấu hình electron của nguyên tử có Z=24 và Z=29 có 1 electron ở phân lớp 4s
|
|
|
|
sửa đổi
|
Không thông nổi câu này
|
|
|
|
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2 sp^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự Sau khi dùng quyền trợ giúp 50/50 thì có hai đáp án$X^{n+}<Y<X<Y^-$ và $Y<Y^-<X^{n+}<X$Lưu ý: có sách ghi anion > cation
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2 2p^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tựLưu ý: có sách ghi anion > cation
|
|
|
|
sửa đổi
|
Không thông nổi câu này
|
|
|
|
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2sp^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tựSau khi dùng quyền trợ giúp 50/50 thì có hai đáp án$X^{n+}<Y<X<Y^-$ và $Y<Y^-<X^{n+}<X -$Lưu ý: có sách ghi $A^{\a lpha +}& lt; B^{\bet a -}$
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2sp^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tựSau khi dùng quyền trợ giúp 50/50 thì có hai đáp án$X^{n+}<Y<X<Y^-$ và $Y<Y^-<X^{n+}<X$Lưu ý: có sách ghi a nion & gt; cat ion
|
|
|
|
sửa đổi
|
Không thông nổi câu này
|
|
|
|
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2sp^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tựLưu ý: có sách ghi $A^{\alpha +}<B^{\beta -}$
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2sp^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự Sau khi dùng quyền trợ giúp 50/50 thì có hai đáp án$X^{n+}<Y<X<Y^-$ và $Y<Y^-<X^{n+}<X-$Lưu ý: có sách ghi $A^{\alpha +}<B^{\beta -}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Không thông nổi câu này
|
|
|
|
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2sp^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tựLưu ý: có sách ghi $ X^{ n+}< Y^{ n-}$
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2sp^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tựLưu ý: có sách ghi $ A^{ \alpha +}< B^{ \beta -}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Không thông nổi câu này
|
|
|
|
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2sp^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự
Không thông nổi câu này Hợp chất E được tạo từ ion $X^{n+}$ và $Y^-$. Cả $X^{n+};Y^-$ đều có cấu hình $1s^22s^2sp^6$. hãy sắp xếp $X;Y;X^{n+};Y^-$ bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự Lưu ý: có sách ghi $X^{n+}<Y^{n-}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
E lạy A và C đi lại! làm giúp e bài này vs!
|
|
|
|
$Fe_xO_y+2yHCl \rightarrow xFeCl_{\frac{2y}{x}}+yH_2O$thay vào rồi tính
$Fe_xO_y+2yHCl \rightarrow xFeCl_{\frac{2y}{x}}+yH_2O$thay vào rồi tính $n_{HCl}=\frac{52,14.1,05.10}{100.(35,5+1)}=0,15$$\Rightarrow \frac{56x+16y}{4}=\frac{0,15}{y}$$\Rightarrow \frac{x}{y}=\frac{2}{3}$$\Rightarrow Fe_2O_3$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tính số nguyên tử $^{65}Cu$ có trong $8g$ $CuO$
|
|
|
|
dễ dàng tính được %$_{}^{65}\textrm{Cu}=27$%từ đó trong 1 mol $CuO$ chứa$\Rightarrow $ %$m_{_{}^{65}\textrm{Cu}}=\frac{65.0,27.100}{63,54+16}=22,1$%8g CuO tương đương 0,1 mol$\Rightarrow \sum_{}^{} ngt _{}^{65}\textrm{Cu}=\frac{0,1.6.10^{23}.22,1}{100}=1,326.10^{22}$ nguyên tửLưu ý: các số mình có làm tròn nên kết quả không chuẩn :D nhưng cách làm là vậyĐúng click "V" cho Jin
dễ dàng tính được %$_{}^{65}\textrm{Cu}=27$%từ đó trong 1 mol $CuO$ chứa$\Rightarrow $ %${_{}^{65}\textrm{Cu}}=\frac{65.0,27.100}{63,54+16}=22,1$%8g CuO tương đương 0,1 mol$\Rightarrow \sum_{}^{} ngt _{}^{65}\textrm{Cu}=\frac{0,1.6.10^{23}.22,1}{100}=1,326.10^{22}$ nguyên tửLưu ý: các số mình có làm tròn nên kết quả không chuẩn :D nhưng cách làm là vậyĐúng click "V" cho Jin
|
|
|
|
sửa đổi
|
cố gắng giúp tớ vs!!!!!!
|
|
|
|
câu 1 ( Z dùng ở đây là số hiệu nguyên tử)$\begin{cases}aZ_m+bZ_r=84 (1)\\ \frac{2bZ_r}{2.(aZ_m+bZ_r)+4a}=\frac{1}{15} (2) \end{cases}$Thay (1) vào (2) $\Rightarrow 30bZ_r=168+4a$ mà $a=b-4$$\Rightarrow b.(30Z_r+4)=184=2^3.23$ do $b\in N*;b<4$$\Rightarrow b=1;2$ thay vào ... $\Rightarrow b=1;a=3$công thức phân tử là $M_3R$ $(Fe_3C)$
câu 1 ( Z dùng ở đây là số hiệu nguyên tử)$\begin{cases}aZ_m+bZ_r=84 (1)\\ \frac{2bZ_r}{2.(aZ_m+bZ_r)+4a}=\frac{1}{15} (2) \end{cases}$Thay (1) vào (2) $\Rightarrow 30bZ_r=168+4a$ mà $a=b-4$$\Rightarrow b.(30Z_r+4)=184=2^3.23$ do $b\in N*;b<4$$\Rightarrow b=1;2$ thay vào ... $\Rightarrow b=1;a=3$công thức phân tử là $M_3R$ Thay vào tìm được$Fe_3C$ ( Xementit)
|
|
|
|
sửa đổi
|
cố gắng giúp tớ vs!!!!!!
|
|
|
|
câu 1 ( Z dùng ở đây là số hiệu nguyên tử)$\begin{cases}aZ_m+bZ_r=84 (1)\\ \frac{2bZ_r}{2.(aZ_m+bZ_r)+4a}=\frac{1}{15} (2) \end{cases}$Thay (1) vào (2) $\Rightarrow 30bZ_r=168+4a$ mà $a=b-4$$\Rightarrow b.(30Z_r+4)=184=2^3.23$ do $b\in N*;b<4$$\Rightarrow b=1;2$ thay vào ... $\Rightarrow b=1;a=3$công thức phân tử là $M_3R$
câu 1 ( Z dùng ở đây là số hiệu nguyên tử)$\begin{cases}aZ_m+bZ_r=84 (1)\\ \frac{2bZ_r}{2.(aZ_m+bZ_r)+4a}=\frac{1}{15} (2) \end{cases}$Thay (1) vào (2) $\Rightarrow 30bZ_r=168+4a$ mà $a=b-4$$\Rightarrow b.(30Z_r+4)=184=2^3.23$ do $b\in N*;b<4$$\Rightarrow b=1;2$ thay vào ... $\Rightarrow b=1;a=3$công thức phân tử là $M_3R$ $(Fe_3C)$
|
|
|
|
sửa đổi
|
cố gắng giúp tớ vs!!!!!!
|
|
|
|
câu 1 ( Z dùng ở đây là số hiệu nguyên tử)$\begin{cases}aZ_m+bZ_r=84 (1)\\ \frac{2bZ_r}{2.(aZ_m+bZ_r)+4a}=\frac{1}{15} (2) \end{cases}$Thay (1) vào (2) $\Rightarrow 30bZ_r=168+4a$ mà $a=b-4$$\Rightarrow b.(30Z_r+4)=184=2^3.23$ do $b\in N*;b<4$$\Rightarrow b=1;2$ thay vào ... $\Rightarrow b=1;a=3$
câu 1 ( Z dùng ở đây là số hiệu nguyên tử)$\begin{cases}aZ_m+bZ_r=84 (1)\\ \frac{2bZ_r}{2.(aZ_m+bZ_r)+4a}=\frac{1}{15} (2) \end{cases}$Thay (1) vào (2) $\Rightarrow 30bZ_r=168+4a$ mà $a=b-4$$\Rightarrow b.(30Z_r+4)=184=2^3.23$ do $b\in N*;b<4$$\Rightarrow b=1;2$ thay vào ... $\Rightarrow b=1;a=3$công thức phân tử là $M_3R$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hoa 8
|
|
|
|
Anh giải hơi giống toán tíVì mol $O_2$ phản ứng vs $C_4H_{10}$ so với $C_2H_2$ là $2:1$$\Rightarrow n_{O_2pứ C_4H_{10}}=n_{O_2}.\frac{2}{3}=\frac{21,84}{22,4}.\frac{2}{3}=0,65mol$$n_{O_2 pứ C_2H_2}=0,325mol$ $C_4H_{10}$ + $\frac{13}{2}O_2$ $\rightarrow $ $4CO_2$ + $5H_2O$ $0,1mol$ $\leftarrow $ $0,65 mol$$C_2H_2$ + $\frac{5}{2}O_2$ $\rightarrow $ $2CO_2$ + $H_2O$ $o,13mol$ $\leftarrow $ $0,325mol$$n_{A pứ}=0,23mol$ $n_{A tham gia}=\frac{8,96}{22,4}=0,4mol$. vậy A phản ứng ko hết hay dư$n_{A dư}=0,4-0,23=0,17mol$
Anh giải hơi giống toán tíVì mol $O_2$ phản ứng vs $C_4H_{10}$ so với $C_2H_2$ là $2:1$$\Rightarrow n_{O_2pứ C_4H_{10}}=n_{O_2}.\frac{2}{3}=\frac{21,84}{22,4}.\frac{2}{3}=0,65mol$$n_{O_2 pứ C_2H_2}=0,325mol$ $C_4H_{10}$ + $\frac{13}{2}O_2$ $\rightarrow $ $4CO_2$ + $5H_2O$ $0,1mol$ $\leftarrow $ $0,65 mol$$C_2H_2$ + $\frac{5}{2}O_2$ $\rightarrow $ $2CO_2$ + $H_2O$ $o,13mol$ $\leftarrow $ $0,325mol$$n_{A pứ}=0,23mol$ $n_{A tham gia}=\frac{8,96}{22,4}=0,4mol$. vậy A phản ứng ko hết hay dư$n_{A dư}=0,4-0,23=0,17mol\Rightarrow V_{A dư}=0,17.22,4=3,808l$
|
|
|
|
sửa đổi
|
mn giúp e(vote nka)
|
|
|
|
$n_{Mg}=\frac{1,2}{24}=0,05mol;n_{O_2}=\frac{3,36}{22,4}=0,15mol$ $2Mg$ + $O_2$ $\rightarrow $ $2MgO$ $\frac{0,05}{2}$ $<$ $\frac{0,15}{1}$ Vậy $O_2$ dư $0,05$ $\rightarrow $ $0,025$ $\rightarrow $ $0,05$$n_{O_{2_{dư}}}=0,15-0,025=0,125mol$$m_{O_{2} dư}=0,125.32=4g$Sản phẩm là $MgO$$m_{MgO}=0,05.(24+16)=0,05.40=2g$
$n_{Mg}=\frac{1,2}{24}=0,05mol;n_{O_2}=\frac{3,36}{22,4}=0,15mol$ $2Mg$ + $O_2$ $\rightarrow $ $2MgO$ $\frac{0,05}{2}$ $<$ $\frac{0,15}{1}$ Vậy $O_2$ dư $0,05$ $\rightarrow $ $0,025$ $\rightarrow $ $0,05$$n_{O_{2}dư}=0,15-0,025=0,125mol$$m_{O_{2} dư}=0,125.32=4g$Sản phẩm là $MgO$$m_{MgO}=0,05.(24+16)=0,05.40=2g$
|
|