Câu 63. Cần bao nhiêu
gam NaOH để pha được 500 ml dung dịch có pH=12?
A. 0,4g B. 0,1g C.
0,3g D. 0.2 g
Câu 64. Với dung dịch
axit yếu CH3COOH 0,01 M thì nồng độ mol của ion H+ có giá
trị nào sau đây?
A. Bằng 0,01 M B. Không xác định được
C. Lớn hơn 0,01M D. Nhỏ hơn 0,01M
Câu 65. Giá trị tích số
ion của nước phụ thuộc vào:
A. Sự có mặt của axit hoà tan B. Sự có mặt của
bazơ hoà tan
C. Áp suất D. nhiệt độ
Câu 66. Nước đóng vai
trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
a.
Môi trường điện li b. dung môi không
phân cực
c.
dung môi phân cực d. tạo liên kết hiđro
với các chất tan
Câu 67. Theâm 900 ml vaøo 100ml dd A coù pH = 9 . pH cuûa dd thu ñöôïc seõ baèng:
A. 9 B. 11 C.
10 D. 8
Câu 68.
A là dung dịch NaOH có pH = 12; B là dung dịch H2SO4 có pH = 2. Để phản ứng đủ với V1 lít
dung dịch A cần V2 lít
dung dịch B. Quan hệ giữa V1 và V2 là:
a.V1 =
V2 b. V1 = 2V2 c. V2 = 2V1 d. Tất cả đếu sai
Câu 69: Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa
26,7g AlCl3 cho đến khi thu được 11,7g kết tủa thì dừng lại. Thể
tích dung dịch NaOH đã dùng là... lít
A. 0,45 B.
0,6 C. 0,65 D. 0,45 hoặc 0,65
Câu 70. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy
dung dịch trở nên trong suốt. Dung dịch
X là dung dịch
nào sau đây?
A. NaAlO2 B.
Al2(SO4)3 C. Fe2(SO4)3 D. (NH4)2SO4
Câu 71. Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M. Khối lượng các muối thu
được trong dung
dịch
là:
A. 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 B. 10,44 gam K2HPO4; 12,72
gam K3PO4
C. 10,24 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 D. 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4
Câu 72: Cho các phản ứng
sau:
HCl + H2O ® Cl- + H3O+
(1)
NH3 + H2O ==> NH4+
+ OH-
(2)
CuSO4 + 5H2O ® CuSO4.5H2O (3)
HSO3- + H2O ==> H3O+ + SO32-
(4)
HSO3- + H2O ==> H2SO3
+ OH-
(5)
Theo Bronxtet, H2O đóng vai trò là axit trong các phản
ứng:
A. (1), (2), (3) B. (2),
(5) C. (2), (3),
(4), (5) D. (1),
(4), (5)
Câu 73: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH
0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị V là:
A. 0,424
lít B. 0,414 lít C. 0,214 lít D. 0,134 lít
Câu 74. Theo
định nghĩa axit – bazơ của Bronxtet,
các chất
và ion thuộc
dãy nào dưới đây là các chất lưỡng
tính ?
A. CO32-, CH3COO- B. ZnO, Al2O3, HSO4-, NH4+
C. ZnO, Al2O3, HCO3-, H2O D. NH4+, HCO3-, CH3COO-
Caâu 75: dd Ch3COOH
0,01M coù pH = 3. Ñoä ñieän ly 2 cuûa CH3COOH trong dd laø
a. 0,5% b. 10% c.
2% d.
2,5%
Caâu 76. Trộn 1,8 lít
dung dịch HCl có pH = 1 với 3,6 lít dung
dịch HCl có pH = 2 thì được 5,4 lít dung dịch HCl có pH là
a.
1,5 b. 1,8 c. 1,4 d. 2,5
Caâu 77. Cho các ion sau:
NH4+ , SO42-, HSO4-,
C2H5O-, Al3+, CO32-.
Các ion có tính axit là:
A.
SO42-, HSO4-, C2H5O-
B.
NH4+ , Al3+, HSO4-
C.
Al3+, CO32-, NH4+ D. CO32-,
C2H5O‑ , NH4+
Caâu 78. Cho các ion: Na+, CH3COO-,
SO42- , HCO3-, CO32-,
S2-, HS-, SO32-, HSO3-,
NH4+, Cl- , C6H5O-. Các ion có tính baz là:
- C6H5O-,
S2-, CH3COO- , CO32-, Na+
- C6H5O- ,
Cl-, NH4+ , HCO3-
- HS-, HCO3-,
SO32- , SO42-, HSO4-
Caâu 79. Một dung dịch có
chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) và 2
anion là Cl- ( x mol) và SO42- ( y mol). Khi
cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan. Giá trị x, y là:
A.
0,1; 0,2 B. 0,2; 0,3 C. 0,3; 0,1 D. 0,3; 0,2
Caâu 80. Dung dịch A gồm 5 ion: Mg2+, Ba2+,
Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3-.
Thêm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi
lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K2CO3 cho
vào là:
A.
150 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 250 ml
Caâu 81.Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml
dung dịch NaOH x mol/lit thu được 1 lit dung dịch có pH=1. Tính x:
A.
0,75M B. 1M C. 1,1M D.
1,25M
Caâu 82. Trộn 50 ml dung dịch HNO3 x
mol/lit với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X. Để
trung hoà lượng bazơ dư trong X cần 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Giá trị x là:
A.
0,5M B. 0,75M C. 1,0M D.
1,5M
Caâu 83. Dung dịch X
chứa hỗn hợp NaOH a mol/lit và Ba(OH)2 b mol/lit. Để trung hoà 50 ml
dung dịch X cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M. Mặt khác cho một lượng dư dung dịch
Na2CO3 vào 100 ml dung dịch X thấy tạo thành 0,394 gam
kết tủa. a, b lần lượt là:
A.
0,1M và 0,01M B. 0,1M và 0,08M
C.
0,08M và 0,01 M D. 0,08M và 0,02M
= giải tiết từ câu 69 đến 73, 78, 80, 83.