Câu 27: Khối lượng dung dịch
axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để
pha chế 300gam dung dịch H2SO4 36% tương ứng là:
A. 98 và 202 gam B. 60 và 240gam C. 110,2 và 189,8 gam D. 92,5 và 207,5gam
Câu 28: Từ dung dịch HCl
40%, có khối lượng riêng 1,198 g/ml, muốn pha thành dung dịch HCl 2M thì phải
pha loãng bao nhiêu lần?
A. 6,56
lần
B. 21,8
lần C.
10
lần D. 12,45 lần
Câu 29: Lượng SO3
cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100gam dung dịch
H2SO4 20% là:
A. 2,5gam B. 8,89gam C. 6,66gam D. 24,5gam
Câu 30: Đun nóng 1 lít dung dịch H2SO4
40% (D = 1,3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dung dịch thì
ngừng đun. Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng là:
A. 42% B. 52% C. 62% D.
73%
Câu 31: Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam
kali kim loại vào 362 gam nước là:
A. 15,47%
B. 13,97% C.
14% D. 14,04%
Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
A. Bazơ là chất nhận proton B.Axit là chất khi tan trong nước
phân ly cho ra cation H+
C. Axit là chất nhường proton D.Bazơ là hợp chất trong thành phần
phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết
luận nào đúng theo thuyết Arenius:
1.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit
2.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ
3.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+
trong nước là một axit
4.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH–
trong nước là một bazơ
A.
1,2 B.
3,4 C.
1,3 D.
2,4
Câu 34: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
A. NH3 B.
KOH C. C2H5OH D. CH3COOH
Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?
A. HCl B.
NaCl C. LiOH D. KOH
Câu 36: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là
axit khi nó:
A. cho một electron B. nhận một electron C. cho một proton D. Nhận một proton
Câu 37: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là
bazơ khi nó:
A. cho một electron B. nhận một electron C. cho một proton D. Nhận một proton