Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước
đóng vai trò là một axit?
A. HCl + H2O ==> H3O+ + Cl–. B. Ca(HCO3)2
" CaCO3 + H2O
+ CO2.
C. NH3 + H2O ==> NH4+ + OH–.
D. CuSO4
+ 5H2O " CuSO4.5H2O
Câu 52: Dung
dịch H2SO4 0,10M có
A. pH = 1 B. pH < 1 C. pH > 1 D. [H+] >
2,0M
Câu 53: Phản ứng
nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch có thể dùng để điều chế
HF?
A. CaF2 + 2HCl ==> CaCl2 + 2HF B.
H2 + F2 ==> 2HF
C. NaHF2 ==> NaF + HF D.
CaF2 + H2SO4 ==> CaSO4 + HF
Câu 54: Hoà tan
6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl
thu được là
A. 0,3 B. 3 C.
2 D.
1
Câu 55: Số ml
dung dịch NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dung dịch HCl có pH = 1 là
A. 12ml B. 10ml C.
100ml D.
1ml.
Câu 56: Cho
250ml dung dịch Ba(NO3)2 0,5M vào 100ml dung dịch Na2SO4 0,75M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 29,125gam B. 11,65gam C.
17,475 gam D.
8,738gam
Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo
thành dung dịch dẫn điện là
A. NaCl B. Saccarozơ. C. C2H5OH D. C3H5(OH)3
Câu 58: Dãy gồm những chất điện li
mạnh là
A. KOH, HCN, Ca(NO3)2. B. CH3COONa,
HCl, NaOH.
C. NaCl, H2S, CH3COONa. D. H2SO4, Na2SO4, H3PO4
Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu
là
A. CH3COONa, HBr, HCN. B. HClO, NaCl, CH3COONa.
C. HBrO, HCN, Mg(OH)2. D. H2S, HClO4, HCN.
Câu 60: Dung dịch
CH3COOH
0,1M có
A. pH > 1 B. pH < 1 C. pH = 1 D. pH =
7.
Câu 61: Phát biểu không đúng là
A. Chất không
điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch không dẫn điện
được.
B. Sự điện ly
là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion.
C. Những chất
tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly.
D. Axit, bazơ,
muối là những chất điện ly.