Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau :
1.HCO3-. 2. K2CO3. 3. H2O. 4. Cu(OH)2. 5. HPO42-. 6. Al2O3. 7. NH4Cl. 8. HCO3-
Theo Bronsted, các chất và ion lưỡng tính là :
A. 1, 2, 3. B. 4, 5,6. C. 1, 3, 5, 6, 8. D. 2, 4, 6,7.
Câu 157: Cho dung dịch chứa các ion : K+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch ?
A. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. B. Dung dịch K2CO3 vừa đủ.
C. Dung dịch NaOH vừa đủ. D. Dung dịch Na2CO3 vừa đủ.
Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit - bazơ theo Bronsted. Phản ứng axit - bazơ là phản ứng :
A. Axit tác dụng với bazơ. B. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ.
C. Có sự nhường nhận proton. D. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác
Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?
A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Câu 160: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+, Cl-, CO32-, HCO3- CH3COO-, NH4+, S2- ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 161: Trong các dung dịch sau đây : K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 162: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+, Br-, NO3-, C6H5O-, NH4+, CH3COO-, SO42- ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. AlCl3 và Na2CO3. B. HNO3 và NaHCO3. C. NaAlO2 và KOH. D. NaCl và AgNO3.
Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng một chất nào
dưới đây để nhận biết 4 dung dịch trên ?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch H2SO4. C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch AgNO3.
Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh ?
A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl. B. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4.
C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO. D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH.
Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2. Dãy chất có thể tan hết trong dung dịch KOH dư là :
A. Al, Zn, Cu. B. Al2O3, ZnO, CuO. C. Fe, Pb(OH)2, Al2O3. D. Al, Zn, Al2O3, ZnO.
Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?
A. Cl-, Na+, NH4+, H2O. B. ZnO, Al2O3, H2O. C. Cl-, Na+. D. NH4+, Cl-, H2O.
Câu 168: Độ điện li $\alpha $ của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?
A. Bản chất của điện li. B. Bản chất của dung môi.
C. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. D. Tất cả các ý trên.
Câu 169: Độ dẫn điện của dung dịch axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ?
A. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. B. Độ dẫn điện giảm.
C. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. D. Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng.
Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3 ?
A. Có kết tủa màu nâu đỏ. B. Có bọt khí sủi lên.
C. Có kết tủa màu lục nhạt. D. A và B đúng.