Câu 21. Trong dd NH3 là một bazơ
yếu vì :
A. Amoniac tan
nhiều trong H2O.
B. Khi tan
trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion
NH4+ và OH-
C. Phân tử NH3
là phân tử có cực.
D. Khi tan
trong H2O , chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O
tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Câu 22. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong
nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3.
B. H2SO4 , PbO,
FeO ,NaOH .
C. HCl , KOH ,
FeCl3 , Cl2 .
D. KOH , HNO3
, CuO , CuCl2 .
Câu 23. Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư
vào dd CuSO4 và lắc đều dd .Quan sát thấy :
A. Có kết tủa
màu xanh lam tạo thành.
B. Có dd màu
xanh thẫm tạo thành.
C. Lúc đầu có
kết tủa keo xanh lam ,sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm .
D. Có kết tủa
xanh lam ,có khí nâu đỏ thoát ra .
Câu 24. Tính bazơ của NH3 do :
A. Trên Nitơ còn
cặp e tự do .
B. Phân tử có 3
liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. NH3
tan được nhiều trong H2O .
D. NH3
tác dụng với H2O tạo NH4OH .
Câu 25. Dung dịch NH3 có thể tác
dụng được với các dung dịch :
A. NaCl , CaCl2 C. CuCl2 , AlCl3.
B. KNO3 , K2SO4
D. Ba(NO3)2
, AgNO3.
Câu 26. Cặp chất muối nào
tác dụng với dd NH3 dư đều thu được kết tủa?
A. Na2SO4 , MgCl2 C. CuSO4 , FeSO4
B. AlCl3 , FeCl3 D. AgNO3 , Zn(NO3)2
Câu 27.
Cho cân bằng hóa học : N2
(khí) +3 H2 (k) $\leftrightharpoons $ 2NH3 (K) .Phản ứng thuận là phản ứng tỏa t0
.Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi.
A. Thay đổi p của hệ C. Thêm chất xúc tác Fe
B. Thay đổi t0 D. Thay đổi nồng độ N2
Câu 28. Cho các dd : HCl
, NaOH(đặc) ,NH3 , KCl.Số dd phản ứng được với Cu(OH)2 là:
A. 1
B. 2 C. 3
D. 4
Câu 29. Dung dịch chứa 4
muối: CuCl2 , FeCl3 , ZnCl2 , AlCl3.Nếu
thêm vào dd NaOH dư rồi thên tiếp NH3 dư sẽ thu được kết tủa chứa
A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất
Câu 30. Muối được ứng
dụng làm bột nổi trong thực phẩm :
A. (NH4)2CO3 B. NH4HCO3 C.Na2CO3 D.
NH4Cl