|
|
đặt câu hỏi
|
4
|
|
|
|
Cho a gam $Na$ vào 160ml dung dịch gồm $Fe_{2}(SO_{4})_3$ và $Al_{2}(SO_{4})_3$ tách kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 5,24g chất rắn , giá trị của a là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
3
|
|
|
|
Dung dịch X chứa các ion $Ba^{2+}$, $Na^{+}$, $HCO^{-}_{3}$, $Cl^{-}$ là 0,24mol , cho 1/2 dung dịch X tác dụng với $NaOH$ dư thu được 9,85g kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X tác dụng với $Ba(OH)_{2}$ dư thu được 15,76g kết tủa . Nếu đun sôi dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
2
|
|
|
|
TRộn dung dịch X gồm $Ba^{2+}$, $Na{+}$ : 0,4mol $OH^{-}$ 0,2mol với dung dịch Y gồm $K^{+}$, $HCO^{-}_{3}$ 0,06mol. Thu được m gam kết tủa. Tìm m
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
1
|
|
|
|
Một lít dung dịch A chứa $Ca^{2+}$ 0,002M, $Mg^{2+}$ 0,003M và $HCO^{-}_{3}$. Hãy cho biết cần lấy bao nhiêu ml $Ca(OH)_{2}$ 0,05M để kết tủa hết các ion trên và thu được kết tủa $CaCO_{3}$ và $Mg(OH)_{2}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
7
|
|
|
|
Lấy 3,22g hỗn hợp gồm $CuO$, $MgO$, $Na_{2}O$ hòa tan hoàn toàn trong V ml $HBr$ 0,1M vừa đủ cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,02g muối khan. Tìm giá trị của V.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
6
|
|
|
|
Cho 23g hỗn hợp X gồm $K$, $K_{2}O$, $K_{2}CO_{3}$ vào dung dịch $H_{2}SO_{4}$ 46% thu được dung dịch Y có C%= 70% chứa 208,8g muối , V lít hỗn hợp khí d $d hỗn hợp/ H_{2}$ = 16,75. Tính V hỗn hợp khí ở đktc.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
5
|
|
|
|
Cho m(g) hỗn hợp X gồm $MgCO_{3}$, $Mg(OH)_{2}$, $MgO$, $Mg$ vào dung dịch $HCl$ 40% vừa đủ thu được 6,72 lít hỗn hợp khí có tỉ khối với $H_{2}$ là 18 và dung dịch Y có chứa 142,5g muối khan và C%= 60%. Tìm m.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
4
|
|
|
|
Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp gồm kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ vào $H_{2}O$ thu được 3,36 lít khí ở đktc và dung dịch X, thể tích dung dịch $H_{2}SO_{4}$ 0,5M và $HCl$ 1M cần để trung hòa dung dịch X là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
3
|
|
|
|
Để hòa tan 5,24g hỗn hợp $Fe_{3}O_{4}$, $Fe_{2}O_{3}$, $FeO$ cần dùng 160ml $HCl$ 0,5M. Để khử hoàn toàn 5,24g hỗn hợp trên bằng khí $H_{2}$ ở $t^{0}$ cao thu được khối lượng Fe là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
2
|
|
|
|
Cho x(g) hỗn hợp X gồm $Mg, Zn, Fe$ tác dụng với 200ml $H_{2}SO_{4}$ 0,2M thu được 5,28 muối và thoát ra V lít $H_{2}$ ở đktc, giá trị của x và V là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
1
|
|
|
|
Cho 22,4 g hỗn hợp X gồm $FeO, CuO, ZnO$ tác dụng vừa đủ với V lits $h_{2}$ ở đktc. Hỗn hợp khí tạp ra đi qua dung dịch $H_{2}SO_{4}$ đặc. Khối lượng bình này tăng lên 5,4g, giá trị của V là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bảo toàn nguyên tố9
|
|
|
|
Cho $CO$ qua ống xử có chứa m gam hỗn hợp X gồm $Al_{2}O_{3}$, $MgO$, $Fe_{2}O_{3}$, $FeO$, $CuO$. Phần chất rắn trong ống xử có khối lượng 200g. Tìm m
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bảo toàn khối lượng 8
|
|
|
|
Đốt 12,27g hỗn hợp X gồm $Al$, $Fe$, $Cu$ trong không khí thu được 16,51g hỗn hợp các oxit. Cho A tác dụng vừa hết 100ml $NaOH$1M thu được m chất rắn B. Hỗn hợp khí $CO$ và $H_{2}$ ở đktc cần để phản ứng hết m chất rắn B là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bảo toàn nguyên tố7
|
|
|
|
Cho 8,1g $Al$ và 12,8g $Cu$ tác dụng với $H_{2}SO_{4}$ đặc nóng dư thu được dung dịch A và khí $SO_{2}$ . Cho dung dịch $NH_{3}$ vào dung dịch A thu được kết tủa B. Nung kết tủa B đến khối lượng không đổi thu được chắt rắn C . Cho $H_{2}$ qua chất rắn C nung nóng thu được chất rắn D. Tìm mD
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bảo toàn nguyên tố6
|
|
|
|
Cho dung dịch $NaOH $ dư vào 20ml $Al_{2}(SO_{4})_3$ thu được dung dịch A. Sục khí $CO_{2}$ dư vào dung dịch A thu được kết tủa. Đem nung nóng kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 2,04g chất rắn. Tính CM $Al_{2}(SO_{4})3$
|
|