|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài toán về Nito - Photpho(III).
|
|
|
|
Bài toán về Nito - Photpho(III). Bài 1. Cân bằng phản ứng hóa học: $FeS+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+Fe_2(SO_4)_3+NO+H_2O$Bài 2. Thực hiện dãy chuyển hóa sau:Bài 3. Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M bằng axit nitric thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tìm khối lượng muối nitrat.Bài 4. Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa $KNO_3$ 0,16M và dung dịch HCl 0,4M sinh ra V lít khí NO. Tìm V (ở đktc).
Bài toán về Nito - Photpho(III). Bài 1. Cân bằng phản ứng hóa học: $FeS+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+Fe_2(SO_4)_3+NO+H_2O$Bài 2. Thực hiện dãy chuyển hóa sau: $P_2O_5\overset{+\,KOH\,dư}{\rightarrow}X\overset{+\,H_3PO_4}{\rightarrow}Y\overset{+\,KOH}{\rightarrow}K_2HPO_4$ Bài 3. Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M bằng axit nitric thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tìm khối lượng muối nitrat.Bài 4. Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa $KNO_3$ 0,16M và dung dịch HCl 0,4M sinh ra V lít khí NO. Tìm V (ở đktc).
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài toán về Nito - Photpho(III).
|
|
|
|
Bài 1. Cân bằng phản ứng hóa học: $FeS+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+Fe_2(SO_4)_3+NO+H_2O$
Bài 2. Thực hiện dãy chuyển hóa sau: $P_2O_5\overset{+\,KOH\,dư}{\rightarrow}X\overset{+\,H_3PO_4}{\rightarrow}Y\overset{+\,KOH}{\rightarrow}K_2HPO_4$
Bài 3. Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M bằng axit nitric thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tìm khối lượng muối nitrat.
Bài 4. Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa $KNO_3$ 0,16M và dung dịch HCl 0,4M sinh ra V lít khí NO. Tìm V (ở đktc).
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài toán về Nito - Photpho(II).
|
|
|
|
Bài 1. Trộn 8 lít $H_2$ với 3 lít $N_2$ rồi đun nóng với chất xúc tác bột sắt. Sau phản ứng thu được 9 lít hỗn hợp khí. Tính hiệu suất phản ứng. Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Bài 2*. Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp $Fe,\,FeS,\,FeS_2,\,S$ bằng dung dịch $HNO_3$ dư thu được dung dịch $Y$ và V lít khí NO duy nhất. Thêm dung dịch $Ba(OH)_2$ dư vào dung dịch Y thu được 126,25 gam kết tủa. Tính giá trị của V.
Bài 3. Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm $Fe,\,FeO,\,Fe_2O_3,\,Fe_3O_4$ phản ứng hết với dung dịch $HNO_3$ loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính $m.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài toán về Nito - Photpho(I).
|
|
|
|
Bài 1. Cho $m$ gam hỗn hợp $X$ gồm $Al,\,Cu$ vào dung dịch $HCl$ (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra $3,36$ lít khí (ở đktc). Nếu cho $m$ gam hỗn hợp $X$ trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra $6,72$ lít khí $NO_2$ (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính $m.$
Bài 2. Cho $3,6$ gam $Mg$ tác dụng hết với dung dịch $HNO_3$ (dư), sinh ra $2,24$ lít khí $X$ (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tìm khí $X.$
Bài 3. Nhiệt phân hoàn toàn $34,65$ gam hỗn hợp gồm $KNO_3$ và $Cu(NO_3)_2$, thu được hỗn hợp khí $X$ (tỉ khối của $X$ so với khí hiđro bằng $18,8$). Tính khối lượng $Cu(NO_3)_2$ trong hỗn hợp ban đầu.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài toán về Nito - Photpho.
|
|
|
|
Bài 1. Cho $m\,(g)\,Cu$ tác dụng $HNO_3$ dư thu được $8,96$ lít (đktc) hỗn hợp $NO$ và $NO_2$ có khối lượng là $15,2$ gam. Tìm $m.$
Bài 2. Cho $1,35$ gam hỗn hợp $Cu,\,Mg,\,Al$ tác dụng hết với $HNO_3$ chỉ thu được hai sản phẩm khử là $0,01\,mol\,NO$ và $0,04\,mol\,NO_2$. Khối lượng muối tạo thành là bao nhiêu?
Bài 3. Thực hiện hai thí nghiệm: a) Cho $3,84\,gam\,Cu$ phản ứng với $80\,ml$ dung dịch $HNO_3\,1M$ thoát ra $V_1$ lít $NO.$ b) Cho $3,84\,gam\,Cu$ phản ứng với $80\,ml$ dung dịch chứa $HNO_3\,1M$ và $H_2SO_4\,0,5M$ thoát ra $V_2$ lít $NO.$ Biết $NO$ là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Tìm quan hệ giữa $V_1$ và $V_2.$
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|