|
|
sửa đổi
|
Ôn thi HKI - lớp 11(I).
|
|
|
|
Ôn thi HKI - lớp 11(I). 1. Cho dung dịch $Ba(OH)_2$ dư vào dung dịch $X$ có chứa các muối $MgSO_4;\,Zn(NO_3)_2;\,Al Cl_3$ thì thu được kết tủa $Y$. Đem nung $Y$ đến khi khối lượng không thay đổi thì thu được hỗn hợp c hất r ắn $Z$. Th ành ph ần các chất có tron g $ Z$ l à gì? Viết PTHH minh họa.2 . Nhận xét nào sau đ ây k hông đúng? (Giải thíc h rõ) A. Dung dịch $ NH_3$ l à dung dịch Bazơ, do đó có t hể tác dụng với dung dịch axit. B. Dung dịch $NH _3$ tác dụng v ới dung dịch muối của kim loại mà hiđroxit của nó không tan trong nước. C. $NH_ 3$ lỏng được dùng làm chất g ây lạnh trong thiết bị lạnh. D. $NH_3$ là m ột chất khử mạnh nên tác dụng với $ HCl$ tạo khói trắng.3. Ch ỉ dùng quỳ tím nhận ra mấy dung dịch tro ng số các dung dịch sau (viết PTPƯ nếu c ó và nêu h iện tượng xảy ra ): $ NaCl,\, K_2 CO_3,\, CH_3COONa,\, H_2SO_4,\,KNO_3.$4. $Fe+HNO_3$ theo tỉ l ệ mol $NO_ 2:NO$ là $ 3:5$ tổng h ệ s ố đơn giản của phản ứng là bao nhiêu? (Nêu rõ cách làm)5. Đặc t ính nào là chu ng c ho phần lớn các chất hữu cơ: (Giải thích rõ vì sao ) A. Liên kết trong ph ân tử chủ yếu là liê n kết Ion B. Có nhiệt độ sôi thấp C. Ít ta n t rong Benzen D. Dung dịch có t ính dẫn điện tốt6. Phân Kali clorua thường có $50\%\,\,K_2O$. Tìm hàm lượng ($\%$) của $KCl$ trong phân bón đó.
Ôn thi HKI - lớp 11(I). No rmal
0
false
fa lse
fal se
Mic rosoft Intern etExplorer4
1. Hấp th ụ h oàn to àn $ 0,672$ l ít kh í
$CO_2 \,(đkc) $ vào $ 1$ l ít dung dịch g ồm $N aOH \,\,0,025M$ và
$Ca (OH )_ 2\,\,0,0125M$ thu được $x$ g am kết tủa. Tìm $ x$ ?
2. Cho dung dịch ch ứa $ 0,2\, mol\, Al Cl_ 3$ và o $ 65 0\,ml$ dung dịch $KOH\,\,1M$,
sa u phản ứng thu được bao nhiê u ga m kết tủa ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ôn thi HKI - lớp 11.
|
|
|
|
Ôn thi HKI - lớp 11. 1. Đốt cháy hoàn toàn $a$ gam một hiđro cacbon cần $15,68$ lít khí $O_2\,(đkc)$, sản phẩm cho qua dung dịch $Ca(OH)_2$ dư thu được $40$ gam kết tủa. Tìm $\%m_H?$ 2. Trong công nghiệp để sản xuất $H_3PO_4$ có độ tinh khiết và nồng độ cao, chọn cách (viết PTHH minh họa): A. $H_2SO_4$ đặc tác dụng $Ca_3(PO_4)_2$ B. $Ca(HPO_4)_2$ tác dụng $HCl$ C. $P$ tác dụng $HNO_3$ D. Đốt $P$ trong oxi dư, xong tác dụng $H_2O$ 3. Hấp thụ hoàn toàn $0,672$ lít khí $CO_2\,(đkc)$ vào $1$ lít dung dịch gồm $NaOH\,\,0,025M$ và $Ca(OH)_2\,\,0,0125M$ thu được $x$ gam kết tủa. Tìm $x$?4. Cho dung dịch chứa $0,2\,mol\,AlCl_3$ vào $650\,ml$ dung dịch $KOH\,\,1M$, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa?5. Hòa tan hoàn toàn $20,75$ gam hỗn hợp gồm: $Zn,\,Cu,\,Al$ vào $HNO_3$ loãng vừa đủ, sản phẩm có $0,02\,mol\,NH_4NO_3$ và $5,6$ lít một khí $NO\,(đkc)$. Trong dung dịch có bao nhiêu gam muối nitrat?6. Hỗn hợp $a$ lít $N_2$ và $H_2$ có tỉ lệ mol là $2:3$ (lấy dư $10\%$). Để điều chế được $6,72$ lít $NH_3\,(đkc)$. Hiệu suất phản ứng là $20\%$ thì $a$ là bao nhiêu?
Ôn thi HKI - lớp 11. 1. Đốt cháy hoàn toàn $a$ gam một hiđro cacbon cần $15,68$ lít khí $O_2\,(đkc)$, sản phẩm cho qua dung dịch $Ca(OH)_2$ dư thu được $40$ gam kết tủa. Tìm $\%m_H?$ 2. Trong công nghiệp để sản xuất $H_3PO_4$ có độ tinh khiết và nồng độ cao, chọn cách (viết PTHH minh họa): A. $H_2SO_4$ đặc tác dụng $Ca_3(PO_4)_2$ B. $Ca(HPO_4)_2$ tác dụng $HCl$ C. $P$ tác dụng $HNO_3$ D. Đốt $P$ trong oxi dư, xong tác dụng $H_2O$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $A$ chứa
$5 8,4\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi
chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm
CTPT $A$.2. Chất
$A$ có $70,97\%C;\,10,15\%H$ còn lại là oxi. Một mol $A$ có khối lượng nặng gấp
$6,4$ lần khối lượng của $0,5\,mol\,Na_2CO_3.$ Tìm CTPT $A$:
a) Qua công thức đơn giản nhất.
b) Không qua công thức đơn giản nhất.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $A$ chứa
$54 ,8\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi
chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm
CTPT $A$.2. Chất
$A$ có $70,97\%C;\,10,15\%H$ còn lại là oxi. Một mol $A$ có khối lượng nặng gấp
$6,4$ lần khối lượng của $0,5\,mol\,Na_2CO_3.$ Tìm CTPT $A$:
a) Qua công thức đơn giản nhất.
b) Không qua công thức đơn giản nhất.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV). 1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(XIV). 1. Đốt $0,1mol$ chất hữu cơ $D$ chỉ thu được $CO_2$ và $H_2O$ dẫn qua dung dịch nước vôi dư thì có $30g$ kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi $11,4g$ so với dung dịch nước vôi ban đầu. Tìm CTPT $D$ biết $M_D<60.$2. Đốt $4,3g\,A$ được $0,3mol\,CO_2$ và $0,35mol\,H_2O$. Đốt hoàn toàn $1mol\,A$ cần $212,8$ lít $O_2\,(đkc)$. Tìm CTPT của $A$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV). Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
1. Hiđrocacbon
$X$ có $\%C=83,33\%$.
a) CTĐG nhất của $X$?
b) CTPT $X$, biết ở cùng điều kiện $1$ lít $X$
nặng hơn $1$ lít nitơ là $2,57$ lần.2.
Một loại phẩm đỏ có thành phần nguyên tố: $45,7\%C;\,1,9\%H;\,7,6\%O;\,38,1\%Br.$
Phân tử phẩm đỏ có chứa $2$ nguyên tử Brom. Tìm CTPT phẩm đỏ.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV). 1. Hiđrocacbon
$X$ có $\%C=83,33\%$.
a) CTĐG nhất của $X$?
b) CTPT $X$, biết ở cùng điều kiện $1$ lít $X$
nặng hơn $1$ lít nitơ là $2,57$ lần.2.
Một loại phẩm đỏ có thành phần nguyên tố: $45,7\%C;\,1,9\%H;\,7,6\%O;\,38,1\%Br.$
Phân tử phẩm đỏ có chứa $2$ nguyên tử Brom. Tìm CTPT phẩm đỏ.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV). 1. Hợp chất hữu cơ $A$ có khối l ượng phân tử nhỏ hơn khối lượng phân tử của benzen($C_6H_6$). Trong đó $H$ chiếm $9,09\%,\,N$ chiếm $18,18\%.$ Đốt $7,7\,g\,A$ thu $4,928\,l\,CO_2\,(27,3^oC;\,1atm).$ Tìm CTPT $A$ bi ết p hân tử $ A$ có $ 12$ nguyên tử.2. Chất $A$ c hứa $ 7,86\%H;\,15,73\%N.$ Đốt $2,225\,g\,A$ thu $1,68\,l\,CO_2(đkc) .$ Tìm CTPT $ A$ biết $M_A<100.$3. Đốt $2,25\,g\,A(C,\,H,\,O)$ c ần dùng hết $3,08l\,O_2(đ kc)$ thu $CO_2$ và $ H_2O$ theo tỉ l ệ thể tí ch t ươn g ứng là $4:5$. Tỉ khối hơ i $ A$ so với $CO_2$ là $2, 045 .$ Tìm CTPT $A$. 4. Đốt hoàn toàn một hi đrocacbon $X$, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong dung dịc h $Ca(OH)_2$ dư th u được $40\,g$ kết tủa và dun g dịch $A$. Kh ối lượn g của dung dịch $A$ giảm so với du ng dịch bazơ ban đầu là $ 17\ ,g$. a) C TĐG nhất của $X$. b) Ở $27, 3^oC$ và $1, 1atm$; thể tích của $2,7\, g$ khí $X$ là $1,1 2\ ,l$. Tìm CTPT $ X$?5. Đốt m ột lượng c hất $X$ c ần $0,8\,g$ oxi th u được $ 1,1\,g\,CO_2 ;\,0,45\,g\,H_2O$ không có thê m chất nào khác. Tìm CTPT $X$ biết thể tích $0,6\,g\,X$ bằng th ể tích $0,32\,g\,O_2$ cùng đ iều kiện.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(IV). Normal
0
fal se
false
false
Mi crosoft InternetExp lorer4
1. Hiđrocacbon
$ X$ có $ \%C=83,33\%$ .
a) C TĐG nhất c ủa $ X$ ?
b) CTPT $ X$ , biết ở cùng đ iều kiện $ 1$ lít $X$
n ặng hơ n $ 1$ lít ni tơ là $2,5 7$ lần. 2.
Một lo ại phẩm đỏ c ó thành ph ần ngu yên tố: $ 45,7\ %C ;\,1, 9\%H; \,7 ,6\%O;\, 38,1\ %Br.$
Phân t ử phẩm đỏ c ó ch ứa $2$ ng uyê n t ử Bro m. Tìm CTPT ph ẩm đ ỏ.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $A$ chứa
$58,4\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi
chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm
CTPT $A$.2.
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
Chất
$A$ có $70,97\%C;\,10,15\%H$ còn lại là oxi. Một mol $A$ có khối lượng nặng gấp
$6,4$ lần khối lượng của $0,5\,mol\,Na_2CO_3.$ Tìm CTPT $A$:
a) Qua công thức đơn giản nhất.
b) Không qua công thức đơn giản nhất.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $A$ chứa
$58,4\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi
chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm
CTPT $A$.2. Chất
$A$ có $70,97\%C;\,10,15\%H$ còn lại là oxi. Một mol $A$ có khối lượng nặng gấp
$6,4$ lần khối lượng của $0,5\,mol\,Na_2CO_3.$ Tìm CTPT $A$:
a) Qua công thức đơn giản nhất.
b) Không qua công thức đơn giản nhất.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. $ X$ chứa $ 7, 68\%H;\, 15, 73\%N$ về khối l ượng. Đốt h oàn t oàn $ 2, 225\,g \,A$ thu được $CO_2$, hơi nước và $ N_2$ . Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ th u được $0, 5\,g$ k ết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dun g dịch $NaOH$ dư thu t hêm đ ược $3,5\, g$ kết tủa nữa. $M_X< ;100. $ Tìm CTPT $ X$.2. Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm ^3\,HCl ;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$ và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ l à $4,1285\,g/l .$ Tìm CTPT $B$. (Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)3. Đốt $5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm CTPT $A$ bi ết phân t ử $A$ có $1$ nguyên t ử $O$. (Ch ú ý: $C$ t rong $A$ c huyển hó a thành $ CO_2$ và $Na_2CO_3$)4. Đốt $0,11 8\ ,g$ c hất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn qua bình $ 1$ c hứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ kh an. Sau thí ng hiệm bìn h $1$ tăng $0,09\,g $, bình $2$ tăng $ 0,176 \, g$ . Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$ thu $11,2cm^3\,(đkc)$ kh í nitơ. Khối lượng riêng $ A$ là $2, 875\, g/l $ ở $2 7,3 ^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$ .5. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và $0,36\,g\,H_2O.$ Đu n nóng $0,12\,g$ với vôi t ôi xút đ ể chuyển tất cả n itơ tron g chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn kh í $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$ Để tru ng hòa axit dư c ần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ kh ối hơ i của $A$ so với $He$ là $15$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. Chất $ A$ chứa
$ 58, 4\%C;\,4,8\%H;\, 9,3\%N$ còn lại l à oxi. Th ể t ích của $ 1,5 3\,g$ hơi
c hất $ A$ bằng th ể t ích c ủa $0, 32\,g$ kh í o xi c ùng nh iệt đ ộ, áp suất. Tìm
CTPT $ A$.2.
Norm al
0
fal se
fal se
false
Mi crosoft Int ern et Explorer4
Ch ất
$A$ có $ 70, 97\%C;\,1 0,1 5\ %H$ c òn lại là oxi. Một mo l $ A$ c ó kh ối lượng n ặng g ấp
$6, 4$ lần khối lượng của $ 0,5\, mol \,Na_2 CO_3.$ Tìm CTPT $A$ :
a ) Qu a công t hức đ ơn giản nhất .
b) Kh ông qua c ông th ức đơ n gi ản nhất.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(I).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(I). 1. A là hợp chất hữu cơ có chứa $N.$ Lấy $1,77\,g\,\,A$ đem oxi hóa hết bằng $CuO$ dư, nung nóng thu được hỗn hợp $CO_2,\,N_2$ và hơi nước. Cho hỗn hợp này qua bình đựng dung dịch $H_2SO_4\,$đđ thấy khối lượng bình tăng thêm $2,43\,g$; tiếp tục cho qua dd $KOH$ đđ lấy dư, thấy khối lượng dd này tăng thêm $3,96\,g$ khí còn lại không bị hấp thụ có thể tích $336\,ml$ ở đkc. Tình $\%$ khối lượng các nguyên tố. 2. Đốt cháy hoàn toàn $4,2\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được hỗn hợp gồm $CO_2$ và hơi nước. Hấp thụ hết hỗn hợp này bằng dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $30\,g$ kết tủa và dung dịch $A.$ Khối lượng dung dịch $A$ giảm $11,4\,g$ so với ban đầu. Tính $\%$ khối lượng các nguyên tố. 3. Đốt hoàn toàn $0,6\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được $CO_2$ và $0,72\,g\,H_2O$. Cho $CO_2$ hấp thụ hết bằng $1l$ dung dịch $Ca(OH)_2\,0,02M$ thu được $1\,g$ kết tủa. Lọc bỏ kết tủa được dung dịch $Y$. Đun nóng dung dịch $Y$ thấy xuất hiện kết tủa. Tình $\%$ khối lượng của oxi trong $X$.4. Lập CTPT các chất $A$ và $B$ ứng với các số liệu sau: a) $C:49,4\%;\,H:9,8\%;\,N:19,1\%$. Tỉ khối $A$ so với không khí là $2,52.$ b) $C:54,54\%;\,H:9,09\%;d_{B/CO_2}=2.$5. Chất $A$ chứa $58,4\%C;\,4,8\%H;\,9,3\%N$ còn lại là oxi. Thể tích của $1,53\,g$ hơi chất $A$ bằng thể tích của $0,32\,g$ khí oxi cùng nhiệt độ, áp suất. Tìm CTPT $A$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(I). 1. A là hợp chất hữu cơ có chứa $N.$ Lấy $1,77\,g\,\,A$ đem oxi hóa hết bằng $CuO$ dư, nung nóng thu được hỗn hợp $CO_2,\,N_2$ và hơi nước. Cho hỗn hợp này qua bình đựng dung dịch $H_2SO_4\,$đđ thấy khối lượng bình tăng thêm $2,43\,g$; tiếp tục cho qua dd $KOH$ đđ lấy dư, thấy khối lượng dd này tăng thêm $3,96\,g$ khí còn lại không bị hấp thụ có thể tích $336\,ml$ ở đkc. Tình $\%$ khối lượng các nguyên tố. 2. Đốt cháy hoàn toàn $4,2\,g$ hợp chất hữu cơ $X$ thu được hỗn hợp gồm $CO_2$ và hơi nước. Hấp thụ hết hỗn hợp này bằng dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $30\,g$ kết tủa và dung dịch $A.$ Khối lượng dung dịch $A$ giảm $11,4\,g$ so với ban đầu. Tính $\%$ khối lượng các nguyên tố.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(II).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(II). 1. Chất $A$ có $ 70, 97\%C;\, 10,15\%H$ c òn lại là oxi. Một mol $ A$ có kh ối lượ ng nặng gấp $ 6,4$ lần khối lượng của $0, 5\, mol\, Na_2 CO _3.$ Tìm C TPT $ A$ : a) Qua công th ức đơn giản nh ất . b ) Không qu a công thức đơn giản nh ất.2. Hiđ rocacbon $X$ c ó $\ %C=83, 33\%$ . a) CTĐG nhất của $X$? b ) CTPT $X$, biết ở c ùng điều kiện $1$ lít $X$ nặng h ơn $ 1$ lít nitơ là $ 2,57$ lần.3. Một loại phẩm đỏ có thàn h phần ng uyên tố: $45,7\%C;\,1,9\%H;\,7,6\%O;\,38,1\%Br.$ Phân tử phẩm đỏ có ch ứa $ 2$ nguyên t ử Brom. Tìm CTPT ph ẩm đỏ.4. Đốt h oàn t oàn $3,6\,g\,A$ sinh ra $268,8\,ml\,CO_2(đkc)$ và $2,16\,g\,H_2O$. Th ể tích của $ 0,3\ ,g$ h ơi $A$ bằng $2$ l ần thể tích của $0,14\,g$ khí nit ơ cùng nhiệt độ, áp suất. Lập CTPT $A$.5. Đốt hết chất hữu cơ$ X$ sinh ra $ 0,22\,g\,CO_2$ và $ 0,09\,g\,H_2O$ . Phân tích c ùng khố i l ượng chất $X$ bằng dung dịch $AgNO_3$ thu được $ 1,4 35\, g\, AgCl.$ T ìm CTPT $X$ biết $X$ có tỉ khối hơi so với h iđro bằng $ 42,5$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(II). 1. Đốt hoàn toàn $0, 6\, g$ hợp c hất hữu
cơ $ X$ th u đượ c $ CO_2$ và $0, 72\, g\, H_2O$ . C ho $ CO_2$ hấp th ụ h ết b ằng
$1l$ dung dịc h $Ca(OH)_2\,0,02M$ th u đ ược $ 1\, g$ kết tủa . Lọc b ỏ kết tủa
được dung dịch $ Y$. Đun n óng dun g dịch $ Y$ th ấy xuất h iện kết tủa. T ình
$\ %$ kh ối l ượn g của oxi t rong $X$.2. Lập CTPT các chất $ A$ và $ B$ ứn g với c ác số l iệu sau: a) $ C:49,4 \%;\, H:9,8\%;\, N:19,1\%$ . Tỉ khối $A$ so với kh ông khí là $2,5 2.$ b) $C:54,54\%;\,H:9,09\%;d_{B/CO_2}=2. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III).
|
|
|
|
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. $X$ chứa $7,68\%H;\,15,73\%N$ về khối lượng. Đốt hoàn toàn $2,225\,g\,A$ thu được $CO_2$, hơi nước và $N_2$. Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $0,5\,g$ kết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dung dịch $NaOH$ dư thu thêm được $3,5\,g$ kết tủa nữa. $M_X<100.$ Tìm CTPT $X$.2. Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm^3\,HCl;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$ và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ là $4,1285\,g/l.$ Tìm CTPT $B$. (Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)3. Đốt $5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm CTPT $A$ biết phân tử $A$ có $1$ nguyên tử $O$. (Chú ý: $C$ trong $A$ chuyển hóa thành $CO_2$ và $Na_2CO_3$)4. Đốt $0,118\,g$ chất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ khan. Sau thí nghiệm bình $1$ tăng $0,09\,g$, bình $2$ tăng $0,176\,g$. Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$ thu $11,2cm^3\,(đkc)$ khí nitơ. Khối lượng riêng $A$ là $2,875\,g/l$ ở $27,3^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$.5. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và $0,36\,g\,H_2O.$ Đun nóng $0,12\,g$ với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn khí $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$ Để trung hòa axit dư cần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ khối hơi của $A$ so với $He$ là $15$.
Công thức phân tử Chất hữu cơ(III). 1. $X$ chứa $7,68\%H;\,15,73\%N$ về khối lượng. Đốt hoàn toàn $2,225\,g\,A$ thu được $CO_2$, hơi nước và $N_2$. Cho hỗn hợp này qua dung dịch $Ca(OH)_2$ thu được $0,5\,g$ kết tủa và dung dịch $Y$. Cho $Y$ tác dụng dung dịch $NaOH$ dư thu thêm được $3,5\,g$ kết tủa nữa. $M_X<100.$ Tìm CTPT $X$.2. Đốt $1,85\,g\,B$ thu $448cm^3\,HCl;\,1,792\,l\,CO_2\,(đkc)$ và $1,44\,g\,H_2O$. Ở đkc khối lượng riêng $B$ là $4,1285\,g/l.$ Tìm CTPT $B$. (Chú ý: $H$ trong $B$ chuyển hóa thành $HCl$ và $H_2O$)3. Đốt $5,8\,g\,A$ thu được $2,65\,g\,Na_2CO_3;\,2,25\,g\,H_2O;\,12,1\,g\,CO_2.$ Tìm CTPT $A$ biết phân tử $A$ có $1$ nguyên tử $O$. (Chú ý: $C$ trong $A$ chuyển hóa thành $CO_2$ và $Na_2CO_3$)4. Đốt $0,118\,g$ chất $A$ trong oxi. Sản phẩm tạo thành dẫn qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ rồi qua bình $2$ chứa $CaO$ khan. Sau thí nghiệm bình $1$ tăng $0,09\,g$, bình $2$ tăng $0,176\,g$. Phân tích $0,059\,g\,A$ với $CuO$ thu $11,2cm^3\,(đkc)$ khí nitơ. Khối lượng riêng $A$ là $2,875\,g/l$ ở $27,3^oC$ và $1,2atm.$ Tìm CTPT $A$.5. Đốt $0,6\,g$ chất $A$ sinh ra $0,44\,g\,CO_2$ và $0,36\,g\,H_2O.$ Đun nóng $0,12\,g$ với vôi tôi xút để chuyển tất cả nitơ trong chất hữu cơ thành $NH_3$ rồi dẫn khí $NH_3$ vào $20ml$ dung dịch $H_2SO_4\,0,5M.$ Để trung hòa axit dư cần $80ml$ dung dịch $NaOH\,0,1M$. Tìm CTPT $A$ biết tỉ khối hơi của $A$ so với $He$ là $15$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập liên hệ tính chất của $CO_2.$
|
|
|
|
Bài tập liên hệ tính chất của $CO2.$ $\fbox{Bài 1.}$ Cho $a$ mol $CO_2$ sục vào dung dịch chứa $b$ mol $NaOH$. Đế có dung dịch chứa muối $Na_2CO_3$ và $NaHCO_3$, quan hệ giữa $a$ và $b$ như thế nào?$\fbox{Bài 2.}$ Cho toàn bộ $4,48$ lít (đktc) $CO_2$ từ từ qua bình đựng dung dịch chứa $0,15$ mol $Ca(OH)_2$. Khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu sau phản ứng?$\fbox{Bài 3.}$ Hấp thụ hoàn toàn $3,584$ lít $CO_2$ (đktc) vào $2$ lít dung dịch $Ca(OH)_2$ $0,05M$ được kết tủa $X$ và dung dịch $Y$. Khi đó khối lượng dung dịch $Y$ so với khối lượng dung dịch $Ca(OH)_2$ sẽ tăng hay giảm bao nhiêu gam?$\fbox{Bài 4.}$ Hấp thụ hoàn toàn $3,36$ lít khí $CO_2$ (đktc) vào $125$ ml dung dịch $Ba(OH)_2\,1M$, thu được dung dịch $X$. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là bao nhiêu?$\fbox{Bài 5.}$ Hấp thụ hoàn toàn $4,48$ lít khí $CO_2$ (ở đktc) vào dung dịch chứa $16$ gam $NaOH$ thu được dung dịch $X$. Khối lượng muối tan trong thu được trong dung dịch $X$ là bao nhiêu?
Bài tập liên hệ tính chất của $CO _2.$ $\fbox{Bài 1.}$ Cho $a$ mol $CO_2$ sục vào dung dịch chứa $b$ mol $NaOH$. Đế có dung dịch chứa muối $Na_2CO_3$ và $NaHCO_3$, quan hệ giữa $a$ và $b$ như thế nào?$\fbox{Bài 2.}$ Cho toàn bộ $4,48$ lít (đktc) $CO_2$ từ từ qua bình đựng dung dịch chứa $0,15$ mol $Ca(OH)_2$. Khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu sau phản ứng?$\fbox{Bài 3.}$ Hấp thụ hoàn toàn $3,584$ lít $CO_2$ (đktc) vào $2$ lít dung dịch $Ca(OH)_2$ $0,05M$ được kết tủa $X$ và dung dịch $Y$. Khi đó khối lượng dung dịch $Y$ so với khối lượng dung dịch $Ca(OH)_2$ sẽ tăng hay giảm bao nhiêu gam?$\fbox{Bài 4.}$ Hấp thụ hoàn toàn $3,36$ lít khí $CO_2$ (đktc) vào $125$ ml dung dịch $Ba(OH)_2\,1M$, thu được dung dịch $X$. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là bao nhiêu?$\fbox{Bài 5.}$ Hấp thụ hoàn toàn $4,48$ lít khí $CO_2$ (ở đktc) vào dung dịch chứa $16$ gam $NaOH$ thu được dung dịch $X$. Khối lượng muối tan trong thu được trong dung dịch $X$ là bao nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập liên hệ tính chất của $CO_2.$
|
|
|
|
Bài tập liên hệ tính chất của CO2. $\fbox{Bài 1.}$ Cho $a$ mol $CO_2$ sục vào dung dịch chứa $b$ mol $NaOH$. Đế có dung dịch chứa muối $Na_2CO_3$ và $NaHCO_3$, quan hệ giữa $a$ và $b$ như thế nào?$\fbox{Bài 2.}$ Cho toàn bộ $4,48$ lít (đktc) $CO_2$ từ từ qua bình đựng dung dịch chứa $0,15$ mol $Ca(OH)_2$. Khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu sau phản ứng?$\fbox{Bài 3.}$ Hấp thụ hoàn toàn $3,584$ lít $CO_2$ (đktc) vào $2$ lít dung dịch $Ca(OH)_2$ $0,05M$ được kết tủa $X$ và dung dịch $Y$. Khi đó khối lượng dung dịch $Y$ so với khối lượng dung dịch $Ca(OH)_2$ sẽ tăng hay giảm bao nhiêu gam?$\fbox{Bài 4.}$ Hấp thụ hoàn toàn $3,36$ lít khí $CO_2$ (đktc) vào $125$ ml dung dịch $Ba(OH)_2\,1M$, thu được dung dịch $X$. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là bao nhiêu?$\fbox{Bài 5.}$ Hấp thụ hoàn toàn $4,48$ lít khí $CO_2$ (ở đktc) vào dung dịch chứa $16$ gam $NaOH$ thu được dung dịch $X$. Khối lượng muối tan trong thu được trong dung dịch $X$ là bao nhiêu?
Bài tập liên hệ tính chất của $CO2. $$\fbox{Bài 1.}$ Cho $a$ mol $CO_2$ sục vào dung dịch chứa $b$ mol $NaOH$. Đế có dung dịch chứa muối $Na_2CO_3$ và $NaHCO_3$, quan hệ giữa $a$ và $b$ như thế nào?$\fbox{Bài 2.}$ Cho toàn bộ $4,48$ lít (đktc) $CO_2$ từ từ qua bình đựng dung dịch chứa $0,15$ mol $Ca(OH)_2$. Khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu sau phản ứng?$\fbox{Bài 3.}$ Hấp thụ hoàn toàn $3,584$ lít $CO_2$ (đktc) vào $2$ lít dung dịch $Ca(OH)_2$ $0,05M$ được kết tủa $X$ và dung dịch $Y$. Khi đó khối lượng dung dịch $Y$ so với khối lượng dung dịch $Ca(OH)_2$ sẽ tăng hay giảm bao nhiêu gam?$\fbox{Bài 4.}$ Hấp thụ hoàn toàn $3,36$ lít khí $CO_2$ (đktc) vào $125$ ml dung dịch $Ba(OH)_2\,1M$, thu được dung dịch $X$. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là bao nhiêu?$\fbox{Bài 5.}$ Hấp thụ hoàn toàn $4,48$ lít khí $CO_2$ (ở đktc) vào dung dịch chứa $16$ gam $NaOH$ thu được dung dịch $X$. Khối lượng muối tan trong thu được trong dung dịch $X$ là bao nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập lý thuyết liên hệ tính chất của $CO_2.$
|
|
|
|
Bài tập lý thuyết liên hệ tính chất của $CO_2.$ $\fbox{Bài 1.}$ Để nhận biết $SO_2$ và $CO_2$ dùng mấy hóa chất trong
các hóa chất sau: dung dịch Brom, dung dịch $KMnO_4$, dung dịch
$Ca(OH)_2$, quỳ tím ẩm, dung dịch $CaCl_2,\,CaO.$ Viết phương trình hóa
học minh họa nếu có.$\fbox{Bài 2.}$ Khí $CO_2$ không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây: A. Magiê B. Cacbon C. Phôtpho D. Mêtan$\fbox{Bài 3.}$ Trong phòng thí nghiệm $CO_2$ được điều chế bằng cách, viết PTHH minh họa: A. Nung $CaCO_3$ B. Cho $CaCO_3$ tác dụng $HCl$ C. Cho $C$ tác dụng $O_2$ D. Nhiệt phân $Ca(HCO_3)_2$$\fbox{Bài 4.}$ Để loại bỏ khí $SO_2$ có lẫn khí $CO_2$ có thể dùng hóa chất nào sau đây, vì sao, viết PTHH nếu có? A. Dung dịch $Ca(OH)_2$ B. $CuO$ C. Dung dịch $KMnO_4$ D. Dung dịch $NaOH$$\fbox{Bài
5.}$ Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi
trường lạnh và khô rất thuận tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá
khô là: A. $CO$ rắn B. $CO_2$ rắn C. $H_2O$ rắn D. $SO_2$ rắn$\fbox{Bài
6.}$ Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất ấm dần lên do các bức xạ
có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. $SO_2$ B. $NO$ C. $CO_2$ rắn D. $NO_2$ $\fbox{Bài 7.}$ Để tách khí $CO_2$ ra khỏi hỗn hợp với $HCl$ và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua (viết PTHH nếu có): A. $NaOH$ và $H_2SO_4$ đặc B. $Na_2CO_3$ và $P_2O_5$ C. $H_2SO_4$ đặc và $KOH$ D. $NaHCO_3$ và $P_2O_5$ $\fbox{Bài 8.}$ Quá trình thối khí $CO_2$ vào dung dịch $Ca(OH)_2$, muối tạo ra theo thứ tự là (viết PTHH minh họa):
A. $Ca(HCO_3)_2$, $CaCO_3$ B.
$CaCO_3$, $Ca(HCO_3)_2$ C. $CaCO_3$ D. $Ca(HCO_3)_2$
Bài tập lý thuyết liên hệ tính chất của $CO_2.$ $\fbox{Bài 1.}$ Để nhận biết $SO_2$ và $CO_2$ dùng mấy hóa chất trong
các hóa chất sau: dung dịch Brom, dung dịch $KMnO_4$, dung dịch
$Ca(OH)_2$, quỳ tím ẩm, dung dịch $CaCl_2,\,CaO.$ Viết phương trình hóa
học minh họa nếu có.$\fbox{Bài 2.}$ Khí $CO_2$ không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây: A. Magiê B. Cacbon C. Phôtpho D. Mêtan$\fbox{Bài 3.}$ Trong phòng thí nghiệm $CO_2$ được điều chế bằng cách, viết PTHH minh họa: A. Nung $CaCO_3$ B. Cho $CaCO_3$ tác dụng $HCl$ C. Cho $C$ tác dụng $O_2$ D. Nhiệt phân $Ca(HCO_3)_2$$\fbox{Bài 4.}$ Để loại bỏ khí $SO_2$ có lẫn khí $CO_2$ có thể dùng hóa chất nào sau đây, vì sao, viết PTHH nếu có? A. Dung dịch $Ca(OH)_2$ B. $CuO$ C. Dung dịch $KMnO_4$ D. Dung dịch $NaOH$$\fbox{Bài
5.}$ Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi
trường lạnh và khô rất thuận tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá
khô là: A. $CO$ rắn B. $CO_2$ rắn C. $H_2O$ rắn D. $SO_2$ rắn$\fbox{Bài
6.}$ Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất ấm dần lên do các bức xạ
có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính? A. $SO_2$ B. $NO$ C. $CO_2$ rắn D. $NO_2$ $\fbox{Bài 7.}$ Để tách khí $CO_2$ ra khỏi hỗn hợp với $HCl$ và hơi nước, có thể cho hỗn hợp lần lượt qua (viết PTHH nếu có): A. $NaOH$ và $H_2SO_4$ đặc B. $Na_2CO_3$ và $P_2O_5$ C. $H_2SO_4$ đặc và $KOH$ D. $NaHCO_3$ và $P_2O_5$ $\fbox{Bài 8.}$ Quá trình thối khí $CO_2$ vào dung dịch $Ca(OH)_2$, muối tạo ra theo thứ tự là (viết PTHH minh họa):
A. $Ca(HCO_3)_2$, $CaCO_3$ B.
$CaCO_3$, $Ca(HCO_3)_2$ C. $CaCO_3$ D. $Ca(HCO_3)_2$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài toán về Nito - Photpho(III).
|
|
|
|
Bài toán về Nito - Photpho(III). Bài 1. Cân bằng phản ứng hóa học: $FeS+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+Fe_2(SO_4)_3+NO+H_2O$Bài 2. Thực hiện dãy chuyển hóa sau:Bài 3. Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M bằng axit nitric thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tìm khối lượng muối nitrat.Bài 4. Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa $KNO_3$ 0,16M và dung dịch HCl 0,4M sinh ra V lít khí NO. Tìm V (ở đktc).
Bài toán về Nito - Photpho(III). Bài 1. Cân bằng phản ứng hóa học: $FeS+HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+Fe_2(SO_4)_3+NO+H_2O$Bài 2. Thực hiện dãy chuyển hóa sau: $P_2O_5\overset{+\,KOH\,dư}{\rightarrow}X\overset{+\,H_3PO_4}{\rightarrow}Y\overset{+\,KOH}{\rightarrow}K_2HPO_4$ Bài 3. Hòa tan hoàn toàn 19,5 gam một kim loại M bằng axit nitric thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tìm khối lượng muối nitrat.Bài 4. Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa $KNO_3$ 0,16M và dung dịch HCl 0,4M sinh ra V lít khí NO. Tìm V (ở đktc).
|
|