|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 11 (13)
|
|
|
|
Câu
171:
Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp
phản ứng giữa các dung dịch Na2CO3 và CaCl2 ?
A. Cô cạn dung dịch. B.
Chiết. C.
Chưng cất. D. Lọc.
Câu 172: Phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O biểu diễn
bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ?
A. HCl + NaOH → H2O + NaCl. B. NaOH + NaHCO3
→ H2O + Na2CO3.
C. H2SO4
+ BaCl2 → 2HCl + BaSO4. D.
Câu A và B đúng.
Câu
173:
Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit
theo Bronsted?
A. HCl + H2O
→ H3O+ +Cl-. B.
NH3 + H2O → NH4+ + OH-.
C. CuSO4
+5H2O → CuSO4.5H2O. D. H2SO4 + H2O →
H3O+ + HSO4-.
Câu
174:
Vì sao dung dịch của các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện ?
A. Do axit, bazơ,
muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
B. Do các ion hợp
phần có khả năng dẫn điện.
C. Do có sự di
chuyển của electron tạo thành dòng electron.
D. Do phân tử của
chúng dẫn được điện.
Câu
175:
Saccarozơ là chất không điện li vì :
A. Phân tử
saccarozơ không có tính dẫn điện.
B. Phân tử
saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch.
C. Phân tử saccrozơ
không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước.
D. Tất cả các lí do
trên.
Câu
176:
Chất nào sau đây là chất điện li ?
A. Rượu etylic. B. Nước nguyên chất. C. Axit sunfuric. D. Glucozơ.
Câu
177:
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn
điện ?
A. CH3OH. C. CuSO4. C. NaCl. D. AgCl.
Câu
178:
Ion Na+.nH2O được hình thành khi :
A. Hoà tan NaCl vào nước. B.
Hoà tan NaCl vào dung dịch axit vô cơ loãng.
C. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. D.
Hoà tan NaCl vào rượu etylic.
Câu 179: Dãy chất nào dưới đây
đều là chất điện li mạnh ?
A. HCl, NaOH, NaCl. B.
HCl, NaOH, CH3COOH.
C. KOH, NaCl, HgCl2. D. NaNO3, NaNO2,
HNO2.
Câu 180: Có bao nhiêu dung dịch
chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+, Mg2+,
SO42-, Cl- ? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 181: Cho 0,011 mol NH4Cl
vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . Đun sôi dd, sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt
phenol phtalein. Hãy tìm xem trong số các
kết luận dưới đây, nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm
trên?
A.
Dung dịch có màu hồng khi nhỏ
phenolphtalein vào.
B.
Dung dịch không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào.
C.
Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl
đặc.
D.
Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra.
Câu 182:Một dd có nồng độ
ion hiđrôxit là 1,4.10-4 M, thì nồng độ ion H3O+
trong dd đó bằng bao nhiêu? A. 7,2.10-11M B. 1.10-14M C. 1,4.10-10M D. 7,2.10-15M
Câu 183: pH của dd có nồng
độ ion H3O+ bằng 1,2 .10-4M
là:
A.
3,8 B. 8,2 C.
3,92 D. 10,08
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa học 11 (12)
|
|
|
|
Câu
156:
Cho các ion và chất được đánh số thứ tự
như sau :
1.
HCO3-. 2.
K2CO3. 3.
H2O. 4. Cu(OH)2. 5. HPO42-. 6. Al2O3. 7. NH4Cl. 8. HCO3-
Theo
Bronsted, các chất và ion lưỡng tính là : A. 1, 2, 3. B.
4, 5,6. C.
1, 3, 5, 6, 8. D. 2, 4,
6,7.
Câu 157: Cho dung dịch chứa các ion : K+, Ca2+,
H+, Cl-, Ba2+, Mg2+. Nếu không đưa
ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung
dịch ?
A. Dung dịch Na2SO4 vừa đủ. B. Dung dịch K2CO3
vừa đủ.
C. Dung dịch NaOH vừa đủ. D. Dung dịch Na2CO3
vừa đủ.
Câu 158:
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit - bazơ theo
Bronsted. Phản ứng axit - bazơ là phản ứng : A. Axit tác dụng với bazơ. B. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ. C. Có sự nhường nhận proton. D. Có sự dịch chuyển
electron từ chất này sang chất khác
Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành
dung dịch. B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của
dòng điện. C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương
và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. D. Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Câu 160: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted có bao
nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+, Cl-, CO32-,
HCO3- CH3COO-, NH4+,
S2- ? A. 1. B.
2. C.
3. D.
4.
Câu 161: Trong các dung dịch sau đây : K2CO3,
KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S.
Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7 ?
A. 1. B.
2. C.
3. D.
4.
Câu 162: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted thì có
bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+, Br-,
NO3-, C6H5O-, NH4+,
CH3COO-, SO42- ?
A. 1. B.
2. C.
3. D.
4.
Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào cùng
tồn tại trong dung dịch ?
A. AlCl3
và Na2CO3. B.
HNO3 và NaHCO3. C.
NaAlO2 và KOH. D.
NaCl và AgNO3.
Câu
164:
Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3, NaNO3,
K2CO3, NH4NO3. Chỉ dùng một chất
nào
dưới đây để nhận biết 4 dung
dịch trên ?
A. Dung dịch NaOH. B.
Dung dịch H2SO4. C.
Dung dịch Ba(OH)2. D.
Dung dịch AgNO3.
Câu
165:
Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit
mạnh ?
A. Al(OH)3, (NH2)2CO,
NH4Cl. B. NaHCO3, Zn(OH)2,
CH3COONH4.
C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO. D. Mg(HCO3)2,
FeO, KOH.
Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO, Al2O3,
ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2. Dãy chất có thể tan hết trong dung
dịch KOH dư là :
A. Al, Zn, Cu. B. Al2O3,
ZnO, CuO. C. Fe, Pb(OH)2,
Al2O3. D.
Al, Zn, Al2O3, ZnO.
Câu
167:
Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ?
A. Cl-,
Na+, NH4+, H2O. B. ZnO, Al2O3, H2O. C. Cl-, Na+. D. NH4+,
Cl-, H2O.
Câu
168:
Độ điện li $\alpha $ của chất điện li phụ thuộc vào
những yếu tố nào sau đây ?
A. Bản chất của
điện li. B. Bản chất của dung môi.
C. Nhiệt độ và nồng
độ của chất tan. D.
Tất cả các ý trên.
Câu
169:
Độ dẫn điện của dung dịch axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng
nồng độ của axit từ 0 đến 100% ?
A. Độ dẫn điện tăng
tỉ lệ thuận với nồng độ axit. B.
Độ dẫn điện giảm.
C. Ban đầu độ dẫn
điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. D.
Ban đầu độ dẫn điện giảm, sau đó tăng.
Câu
170:
Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3
vào dung dịch muối FeCl3 ?
A. Có kết tủa màu
nâu đỏ. B.
Có bọt khí sủi lên.
C. Có kết tủa màu
lục nhạt. D.
A và B đúng.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa học 11 (11)
|
|
|
|
Câu 143:
Muối axit là:
A. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. B. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. D.Muối
vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+
Câu 144:
Muối trung hoà là :
A. Muối mà dung dịch có pH = 7.
B. Muối không còn hiđro trong phân tử.
C. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.
D. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi
kim loại.
Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện
li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ?
A. Tạo thành một chất kết tủa. B.
Tạo thành chất điện li yếu.
C. Tạo thành chất khí. D.
Một trong ba điều kiện trên.
Câu 146:
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
A. H2O. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl.
Câu
147:
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ?
A. Môi trường điện
li. B.
Dung môi không phân cực.
C. Dung môi phân cực. D. Tạo liên kết hiđro với các
chất tan.
Câu 148:
Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau :
a. NaCl. b. Ba(OH)2. c.
HNO3. d. HF. e. Cu(OH)2. f. HCl.
A. a, b, c, f. B.
a, d, e, f. C.
b, c, d, e. D.
a, b, c, e.
Câu 149:
Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted.
A. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. B. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ.
C. Axit là chất cho proton. D.
Axit là chất điện li mạnh.
Câu 150: Chọn phát biểu đúng
nhất khi nói về Zn(OH)2. Zn(OH)2 là :
A. Chất lưỡng tính. B.
Hiđroxit lưỡng tính.
C. Bazơ lưỡng tính. D.
Hiđroxit trung hoà.
Câu 151: Dãy chất nào dưới đây
vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. Pb(OH)2,
ZnO, Fe2O3. B.
Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3.
C. Na2SO4,
HNO3, Al2O3. D.
Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2.
Câu 152: Theo Bronsted,
ion nào sau đây là ion lưỡng tính ?
A. PO43- B. CO32- C. HPO32-. D. HCO3-
Câu 153: Cho các axit sau
:
(1)
H3PO4 (Ka = 7,6.10-3); (2) HOCl (Ka
= 5,10-8); (3) CH3COOH (Ka = 1,8.10-5);
(4) HSO4- (Ka = 10-2).
Dãy nào sắp xếp độ mạnh của
các axit theo thứ tự tăng dần ? A. (1) < (2) <
(3) < (4). B. (4) < (2) <
(3) < (1). C. (2) < (3) <
(1) < (4). D. (3) < (2) <
(1) < (4).
Câu
154:
Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Giá trị pH tăng
thì độ axit giảm. B. Giá
trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch có pH
< 7 làm quỳ tím hoá xanh. D.
Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu
155:
Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl. 2. Na2CO3. 3. CuSO4. 4. CH3COONa. 5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl. 7.NaBr. 8.
K2S. Chọn phương án trong đó dung
dịch có pH < 7 ? A. 1, 2, 3. B. 3, 5, 6. C. 6, 7, 8. D. 2, 4, 6.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc ngiệm hóa học 11 (10)
|
|
|
|
Câu 127:00008 Phát biểu nào
sau đây không đúng ?
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi
A. Có phương trình ion thu gọn
B. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng
C. Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.
D. Các chất tham gia phải là chất điện li
Câu 129:00012 Ở các vùng
đất phèn người ta bón vôi để làm
A. Tăng pH của đất. B.
Tăng khoáng chất cho đất.
C. Giảm pH của đất. D.
Để môi trường đất ổn định.
Câu 130:00015 Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH- ==>Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2==> B.
CuSO4 + Ba(OH)2==>
C. CuCO3 + KOH==> D.
CuS + H2S ==>
Câu 131:00013 Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4
==>BaSO4 $+ 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào
sau đây?
A. Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42- ==> BaSO4 $ + 2H3PO4
B. Ba2+ + SO42- ==> BaSO4 $
C. H2PO4- + H+ ==> H3PO4
D. Ba2+ + SO42-
+ 3H+ + PO43- ==> BaSO4 $ + H3PO4
Câu 132:00014
Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch ?
A. CH3COOK
và BaCl2. B.
CaF2 và H2SO4.
C. Fe2(SO4)3
và KOH. D.
CaCl2 và Na2SO4.
Câu 133:00016 Để tinh chế dung dịch KCl có lẫn
ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ?
A. Cho lượng KOH vừa
đủ. B.
Cho KOH dư.
C. Cho NaOH vừa đủ. D.Cho
NaOH dư.
Câu 134:00017 Có 3 dung dịch không màu sau
Ba(OH)2, BaCl2, K2S chỉ dùng một thuốc thử nào
sau đây để nhận biết ? A. Pb(NO3)2. B.
Na2SO4. C.
K2CO3. D.
Phenolphtalein.
Câu 135:00018
Phản ứng nào sau đây không
phải là phản ứng trao đổi ?
A. CuSO4 + KI ==> B.
CuSO4 + K2SO3 ==>
C. Na2CO3 + CaCl2 ==> D. CuSO4 + BaCl2 ==>
Câu 136:00029 Các tập hợp ion sau đây có thể
tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
A. Na+;
Ca2+;
Fe2+;
NO3-; Cl- B.
Na+,
Cu2+;
Cl-;
OH-;
NO3-
C. Na+;
Al3+;
CO32-; HCO3-; OH- D.
Fe2+;
Mg2+;
OH-;
Zn2+;
NO3-
Câu 137:00030 Cho phương trình phản ứng FeSO4
+ ? ==> Na2SO4 + ?.
Các chất thích hợp lần lượt là
A. NaOH và Fe(OH)2 B.
NaOH và Fe(OH)3
C. KOH và Fe(OH)3 D.
KOH và Fe(OH)2
Câu
138:
Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ?
A. HSO4-,
NH4Cl, Al3+. B. Cu(OH)2, AlO2-,
Na2CO3.
C. Na2SO4. D.
HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO,
Be(OH)2, CH3COONH4.
Câu
139:
Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ?
A. HSO4-, NH4Cl,
Al3+. B. Cu(OH)2, AlO2-,
Na2CO3.
C. Na2SO4. D.
HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO,
Be(OH)2, CH3COONH4.
Câu
140:
Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ?
A. HSO4-, NH4Cl,
Al3+. B. Cu(OH)2, AlO2-,
Na2CO3.
C. Na2SO4. D.
HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO,
Be(OH)2, CH3COONH4.
Câu
141:
Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?
A. Zn(OH)2. B.
Pb(OH)2. C.
Al(OH)3. D.
Tất cả.
Câu 142: Câu nào sai
khi nói về pH và pOH của dung dịch ?
A. pH = -lg[H+]. B.
[H+] = 10a thì pH = a.
C. pOH = -lg[OH-]. D.
pH + pOH = 14.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 11 (9)
|
|
|
|
Câu 114: Dung dịch NaHSO4
tồn tại phân tử và ion nào:
A. H2O, NaHSO4, HSO4-,
Na+. B. H2O,
HSO4-, Na+, H+, SO42-.
C. H2O, Na+, HSO4-. D. H2O, Na+, H+,
SO42-.
Câu 115: Cho 1 lít dung
dịch NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dung dịch HCl có pH=1 thì thu được có pH là:
A.
pH=12. B. pH= 6,5. C. pH= 2 D.
pH= 7.
Câu 116: Các
ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
A. Na+, Ca2+, CO32-,
NO3-.
B.
K+, Ag+, OH-, NO3-.
C. Mg2+, Ba2+,
NO3-, Cl-. D.
NH4+, Na+, OH-, HCO3-.
Câu 117: Cho V lít dung
dịch NaOH có pH= 13 tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol AlCl3 thu
được 3,9 gam kết tủa trắng keo. Giá trị của V là:
A. 1,5 lít. B.
3,5 lít. C. 1,5 lít
hoặc 3,5 lít. D. 1,5 lít hoặc 4,5
lít.
Câu 118: Tại sao các dung dịch axit, bazơ và muối dẫn điện
được?
A. sự chuyển dịch của các electron B.
sự chuyển dịch của các
cation
C. sự
chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. sự
chuyển dịch của cả cation và anion
Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S, SO2,
Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6,
Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là
A. 7 B.
8 C.
9 D.6
Câu 120: Có 4 dung dịch (đều có nồng độ
0,1mol/lit). Mỗi dung dịch chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua, rượu
etylic, axit acetic, kali sunfat. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng
dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây?
A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH
< K2SO4. B. C2H5OH
< CH3COOH < NaCl < K2SO4.
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
< NaCl D. CH3COOH <
NaCl < C2H5OH < K2SO4.
Câu 121:00001
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của A. Các cation và anion. B. Các cation và anion và các
phân tử hòa tan. C. Các ion $H^+ và OH^-$. D.
Các ion nóng chảy phân li.
Câu 112:00002 Cho
các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO,
HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các
chất điện li yếu là:
A. HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2. B. HClO, HNO2, K3PO4,
H2SO4.
C. HgCl2, Sn(OH)2,
NH4Cl, HNO2. D.
HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4.
Câu 123:00003
Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dung dịch nào sau đây không thể tồn tại ? A. dung dịch chứa $Na^+$0,1M, $Ba^{2+}$0,1M, $K^+$0,15M, $Cl^-$0,25M, $NO_3^-$0,1M. B. dung dịch chứa $Ca^{2+}$ 0,2M, $K^+$ 0,25M, $Cl^-$0,25M, $NO_3^-$0,4M. C. dung dịch chứa $K^+$0,1M, $Na^+$0,2M, $NO_3^-$ 0,05M, $CH_3COO^-$0,05M, $Cl^-$0,2M. D. dung dịch chứa $Mg^{2+}$ 0,2M, $K^+$ 0,1M, $NH_4^+$ 0,1M, $SO_4^{2-}$0,25M, $Cl^-$ 0,05M, $NO_3^-$ 0,05M.
Câu 124:00004
Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
A. Al(OH)3 B. Fe(OH)2. C. Cr(OH)2. D. Mg(OH)2.
Câu 125:00005 Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hợp chất có khả năng
phân li ra ion $H^+$trong nước là axit.
B. Hợp chất có chứa nhóm OH
là hidroxit.
C. Hợp chất có chứa hiđrô
trong phân tử là axit.
D. Hợp chất có chứa 2 nhóm
OH là hiđrôxit lưỡng tính.
Câu 126:00006 Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Chất hòa tan. D.
Ion hòa tan.
|
|
|
|
giải đáp
|
TINH pH
|
|
|
|
Ta có: $n_{HCl} = 0,1 mol$ $HCl \Rightarrow H^+ + Cl^-$ 0,1 mol----------0,1 mol $n_{H_2SO_4}= 0,1 mol$ $H_2SO_4 \Rightarrow 2H^+ + SO_4^{2-}$ 0,1 mol 0,2 mol $\rightarrow n_{H^+} = 0,3 mol$ $\Rightarrow C_M{H^+} = \frac{n}{V}= \frac{0,3}{0,2} = 1,5M$ $\Rightarrow pH = ?$ Mình nghĩ chắc đề có vấn đề rùi đó chứ sao tính ra pH âm vậy ta, nhìn tưởng dễ nào ngờ.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 11 (8)
|
|
|
|
Câu 101:
Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây
là lưỡng tính
A. ZnO , Al2O3 , HCO3- , H2O B. NH4+ , HCO3- , CH3COO-
C. ZnO , Al2O3 , HSO4- , NH4+ D. CO3- , CH3COO-
Câu
103:
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để
thu được dung dịch có pH = 4?
A. 10 lần B. 1 lần C. 12 lần D. 100 lần
Câu 104: Muốn pha chế 300ml
dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các
số cho dưới đây ( Cho H =1 , O=16 , Na =23 , NaOH phân li hoàn toàn ) A. $1,2.10^{-3}$gam B. $2,1.10^{-3}$gam C. $1,4.10^{-3}$gam D. $1,3.10^{-3}$gam
Câu 105: Một dung dịch chứa
2 cation Fe2+( 0,1 mol)
và Al3+ ( 0,2 mol) và 2 anion Cl-( x mol) và $SO_4^{2-}$( y mol ). Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất
rắn khan. x và y có giá trị lần lượt là :
A. 0,2 và 0,3 B. 0,15 và 0,3 C. 0,2
và 0,35 D. 0,3 và 0,4
Câu 106: Hãy chọn những ý
đúng:
Phản ứng trao đổi ion trong
dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:
A. Một số ion trong
dung dịch kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa .
B. Tạo thành ít nhất
một chất điện li yếu, hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí)
C. Các chất tham gia
phản ứng là những chất dễ tan.
D. Các chất tham gia
phản ứng là chất điện li mạnh.
Câu 107: Theo thuyết
Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng
A. Axit hoặc bazơ có
thể là phân tử hoặc ion
B. Trong thành phần
của bazơ phải có nhóm -OH
C. Trong thành phần
của axit có thể không có hiđro
D. Trong thành phần
của bazơ có thể không có nhóm -OH
Câu 108: Theo định nghĩa
axit - bazơ của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ
A. NH4+ , HCO3- , CH3COO- B. ZnO , Al2O3 ,
HSO4-
C. $CO_3^{-2}$ , CH3COO- D. HSO4-, NH4+
Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân
?
A. Na2CO3, NaCl, NaNO3. B. CuCl2,
CH3COONa, KNO3.
C. CuCl2,
CH3COONa, NH4Cl. D. Na2SO4,
KNO3, AlCl3.
Câu 111: Cho 10,0 ml dung dịch NaOH 0,1M vào cốc đựng 15,0 ml dung dịch HCl
0,1M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho
A.
phenolphtalein
không màu chuyển thành màu đỏ.
B.
phenolphtalein
không màu chuyển thành màu xanh.
C.
giấy quỳ tím hóa
đỏ.
D.
giấy quỳ tím
không chuyển màu. Câu
112: Dung dịch muối nào sau đây có pH
> 7 ?
A. NaCl. B. Na2CO3. C. Ba(NO3)2. D. NH4Cl.
Câu 113: Cho các cặp chất
sau: (1) K2CO3 và BaCl2; (2) Ba(HCO3)2
và Na2CO3; (3) (NH4)2CO3
và Ba(NO3)2; (4) Ba(NO3)2 và CaCO3.
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là
A. (1), (2). B.
(1), (2), (3). C. (1), (3). D. (1), (3), (4).
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 11 (7)
|
|
|
|
Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng?
A. NH3 +
H2O ® NH4+ +
OH-. B. H2S ® H+ + HS-.
C. HF ® H+ + F-. D.
CaCO3 ® Ca2+ + CO32-.
Câu 89: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện
li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H+]
= 0,010M. B. [H+]
> [NO2-]. C.
[H+] < 0,010M. D.
[NO2-] > 0,010M.
Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?
A. NaHSO4,
NaHSO3, K2HPO3, KHCO3. B. KHS, NaHS, KH2PO3,
NaH2PO4.
C. NaHS, KHS, Na2HPO3,
Na2HPO4. D. NaHCO3, KHSO3,
KH2PO2, NaH2PO4.
Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 ® Ba(NO3)2
+ 2H2O có phương trình ion rút gọn là
A. H3O+
+ OH- ® 2H2O. B. 2H+
+ Ba(OH)2 ® Ba2+ + 2H2O.
C. H+ +
OH- ® 2H2O. D. 2HNO3 + Ba2+
+ 2OH- ® Ba(NO3)2
+ 2H2O.
Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính?
A. Zn(OH)2. B.
Al(OH)3. C.
Ba(OH)2. D.
Pb(OH)2.
Câu 93: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn
tại trong dung dịch?
A. HCl và NaHCO3. B. K2SO4 và MgCl2. C. NaCl và AgNO3. D. NaOH và FeCl2.
Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3,82 thì nồng độ mol /l của ion
H+ trong đó là
A. [H+] = 1,0.10-3M. B. [H+] = 1,0.10-4M. C. [H+] > 1,0.10-4M. D. [H+] < 1,0.10-4M.
Câu 95: Dung dịch của một bazơ ở 250C có
A. [H+]
= 1,0.10-7M. B. [H+]
> 1,0.10-7M. C.
[H+] < 1,0.10-7M. D.
[H+].[OH-] > 1,0.10-14.
Câu 96: Một dung dịch chứa 0,20
mol Cu2+; 0,30 mol K+; a mol Cl- và b mol SO42-.
Tổng khối lượng muối tan có trong dung dịch là 54,35 gam. Giá trị của a và b
lần lượt là
A. 0,30 và 0,20. B.
0,10 và 0,30. C. 0,20 và 0,50. D. 0,50 và 0,10.
Câu 97: Theo thuyết
Bronstet, câu nào dưới đây là đúng
A. Axit tác dụng được với mọi bazơ B. Axit là chất có khả năng cho proton
C. Axit là chất điện li mạnh D. Axit là chất hoà tan được mọi kim
loại
Câu 98: Cho dung dịch chứa
các ion sau: K+ , Ca2+ , Mg2+, Pb2+,
H+ , Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào
dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau
đây:
A. Dung dịch Na2CO3
vừa đủ B. Dung dịch KOH vừa đủ
C. Dung dịch K2SO4
vừa đủ D. Dung dịch K2CO3 vừa
đủ.
Câu 99: Khi
pha loãng dung dịch một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của
nó tăng. Phát biểu nào dưới đây là đúng
A. Hằng số phân li axit Ka giảm B. Hằng số phân li axit Ka
không đổi
C. Hằng số phân li axit Ka tăng D. Hằng số phân li axit Ka
có thể tăng hoặc giảm
Câu 100: Một dung dịch có [OH-] = $2,5.10^{-10}$. Môi trường của dung dịch là:
A. Kiềm B. Trung tính
C. Axit D. Không xác định được
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 11 (6)
|
|
|
|
Câu 76: Phản
ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không
phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A. Pb(CH3COO)2 + H2SO4 ==> PbSO4 + CH3COOH.
B.
Pb(OH)2 + H2SO4 ==> PbSO4 + H2O
C. PbS + H2O2 ==> PbSO4 +
H2O
D. Pb(NO3)2 + Na2SO4 ==> PbSO4 +
NaNO3
Câu 77: Trong các câu phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
A.Chất điện li là
chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện.
B.Chất điện li là
chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện.
C.Sự điện li là quá
trình phân li của các chất điện li thành
ion.
D.Sự điện li là quá
trình dẫn điện của các chất điện li.
Câu 78: Dung dịch nào dưới đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường. B. Dung dịch muối ăn.
C. Dung dịch ancol. D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. B. HNO3,
H2SO4, KOH, K2SiO3.
C. H2SO4, NaOH, Ag3PO4,
HF. D. Ca(OH)2,
KOH, CH3COOH, NaCl.
Câu 80: Phương trình: S2- + 2H+ ® H2S là phương trình ion rút gọn của phản
ứng
A. FeS + 2HCl ® FeCl2 +
H2S. B. 2NaHSO4
+ 2Na2S ® 2Na2SO4
+ H2S.
C. 2HCl + K2S
® 2KCl + H2S. D. BaS + H2SO4
® BaSO4 + H2S.
Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2;
(II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2;
(III) Ba(HCO3)2 và K2CO3; (IV) BaCl2
và MgCO3. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút
gọn là
A. (I), (II), (III). B. (I). C. (I), (II). D. (I), (II),
(III), (IV).
Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi
ion?
A. Fe + 2HCl ® FeCl2 +
H2. B.
Zn + CuSO4 ® Cu + FeSO4.
C. H2 +
Cl2 ® 2HCl. D. NaOH +
HCl ® NaCl + H2O.
Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ?
A. HCl + KOH. B. H2SO4 +
BaCl2. C. H2SO4
+ CaO. D. HNO3 + Cu(OH)2.
Câu 84: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4
0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành là ( Coi H2SO4
điện li hoàn toàn cả 2 nấc )
A. 2,4. B.
1,9. C.
1,6. D.
2,7.
Câu 85: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa Na2CO3
1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích
khí CO2 sinh ra (ở đktc) là
A. 3,36 lít. B.
2,52 lít. C.
5,04 lít. D.
5,60 lít.
Câu 86: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 2,0. Cần thêm bao nhiêu ml nước
cất để thu được dung dịch axit có pH = 4,0.
A. 90,0 ml. B.
900,0 ml. C.
990,0 ml. D.
1000,0 ml.
Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là
phản ứng trao đổi ion?
A. Al + CuSO4. B. Pb(OH)2
+ NaOH. C. BaCl2 + H2SO4. D. AgNO3 + NaCl.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa học 5
|
|
|
|
Câu 62: Trộn 100ml
dung dịch Ba(NO3)2 0,05M vào 100ml dung dịch HNO3 0,1M. Nồng độ ion NO3- trong dung dịch thu được là
A. 0,2M B. 0,1M C.
0,15M D.
0,05M
Câu 63: Cho các phản
ứng :
(1): Zn(OH)2 + HCl==> ZnCl2 + H2O; (2): Zn(OH)2 ==> ZnO + H2O;
(3): Zn(OH)2
+ NaOH ==> Na2ZnO2 + H2O; (4): ZnCl2 + NaOH==> ZnCl2 + H2O. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là
A. (1) và (3). B. (2) và (4) C. (1) và (4). D. (2) và (3)
Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2,
Zn(OH)2 B. Ba(OH)2, Al(OH)3,
Sn(OH)2
C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D. Fe(OH)3,
Mg(OH)2,
Zn(OH)2
Câu 65: Cho các dung
dịch axit: CH3COOH,
HCl, H2SO4 đều có nồng độ là 0,1M. Độ dẫn điện của các
dung dịch được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A. CH3COOH;
HCl; H2SO4 B. CH3COOH, H2SO4, HCl.
C. HCl, CH3COOH, H2SO4. D. H2SO4, CH3COOH,
HCl.
Câu 66: Dung dịch CH3COOH
0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là
A. a
< b =1. B.
a > b = 1. C.
a = b = 1. D.
a = b > 1.
Câu 67: Cho các chất: NaHCO3, NaCl,
NaHSO4,
Na2HPO3, Na2HPO4, Na2CO3, CH3COONa.
Số muối axit là
A. 5 B.
3 C.
4 D.
2
Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn,
ion OH- có thể phản ứng với các ion
A. Fe3+, HSO4-, Cu2+. B. Zn2+, Na+, Mg2+. C. H2PO4-, K+, SO42-. D. Fe2+, Cl-, Al3+.
Câu 69: Không thể có
dung dịch chứa đồng thời các ion
A. Ba2+, OH-, Na+, SO42-. B. K+, Cl-, OH-, Ca2+.
C. Ag+, NO3-, Cl-, H+ D. A và C đúng.
Câu 70: Các dung dịch sau đây có cùng
nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là
A. HF B.
HI C.
HCl D.
HBr
Câu 71: Phát biều
không đúng là
A. Môi trường kiềm có pH < 7. B. Môi trường
kiềm có pH > 7.
C. Môi trường trung tính có pH =
7. D. Môi trường
axit có pH < 7.
Câu 72: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí
bay ra ?
A. CH3COO- B. CO32-. C. SO42- D. OH-
Câu 73: Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết
tủa?
A. Ba2+ B. Cu2+ C. K+ D.
Na+
Câu 74: Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, KOH,
NaHCO3. Số
chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
A. 2 B.
1 C.
3 D.
4
Câu 75: Cho các chất : HCl, NaNO3, CuSO4, KOH.
Số chất tác dụng được với dung dịch Na2S là
A. 1 B.
3 C.
2 D.
4
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa học 4
|
|
|
|
Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước
đóng vai trò là một axit?
A. HCl + H2O ==> H3O+ + Cl–. B. Ca(HCO3)2
" CaCO3 + H2O
+ CO2.
C. NH3 + H2O ==> NH4+ + OH–.
D. CuSO4
+ 5H2O " CuSO4.5H2O
Câu 52: Dung
dịch H2SO4 0,10M có
A. pH = 1 B. pH < 1 C. pH > 1 D. [H+] >
2,0M
Câu 53: Phản ứng
nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch có thể dùng để điều chế
HF?
A. CaF2 + 2HCl ==> CaCl2 + 2HF B.
H2 + F2 ==> 2HF
C. NaHF2 ==> NaF + HF D.
CaF2 + H2SO4 ==> CaSO4 + HF
Câu 54: Hoà tan
6,72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dung dịch HCl. pH của dung dịch HCl
thu được là
A. 0,3 B. 3 C.
2 D.
1
Câu 55: Số ml
dung dịch NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dung dịch HCl có pH = 1 là
A. 12ml B. 10ml C.
100ml D.
1ml.
Câu 56: Cho
250ml dung dịch Ba(NO3)2 0,5M vào 100ml dung dịch Na2SO4 0,75M. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 29,125gam B. 11,65gam C.
17,475 gam D.
8,738gam
Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo
thành dung dịch dẫn điện là
A. NaCl B. Saccarozơ. C. C2H5OH D. C3H5(OH)3
Câu 58: Dãy gồm những chất điện li
mạnh là
A. KOH, HCN, Ca(NO3)2. B. CH3COONa,
HCl, NaOH.
C. NaCl, H2S, CH3COONa. D. H2SO4, Na2SO4, H3PO4
Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu
là
A. CH3COONa, HBr, HCN. B. HClO, NaCl, CH3COONa.
C. HBrO, HCN, Mg(OH)2. D. H2S, HClO4, HCN.
Câu 60: Dung dịch
CH3COOH
0,1M có
A. pH > 1 B. pH < 1 C. pH = 1 D. pH =
7.
Câu 61: Phát biểu không đúng là
A. Chất không
điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch không dẫn điện
được.
B. Sự điện ly
là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion.
C. Những chất
tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly.
D. Axit, bazơ,
muối là những chất điện ly.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 11 (3)
|
|
|
|
Câu 38: Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?
A. HCl B.
HS– C.
HCO3– D.
NH3.
Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted
?
A. H2SO4,
Na+, CH3COO- B. HCl, NH4+,
HSO4 –
C. H2S , H3O+,
HPO32- D. HNO3, Mg2+,
NH3
Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na+,
Cl–, CO32–, HCO3–, CH3COO–,
NH4+, S2–?
A. 1
B. 2 C. 3 D. 4
Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau:
1. HCO3– 2. K2CO3 3. H2O 4. Cu(OH)2
5. HPO42– 6. Al2O3 7. NH4Cl
Theo Bronstet, các chất và ion lưỡng tính là:
A. 1,2,3 B. 4,5,6 C. 1,3,5,6 D. 2,4,6,7
Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A. Cl–, Na+,
NH4+, H2O B.
ZnO, Al2O3, H2O C. Cl–, Na+ D. NH4+,
Cl–, H2O
Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:
A. axit tác dụng với bazơ B.
oxit axit tác dụng với bazơ
C. có sự nhường, nhận
proton D. có sự dịch chuyển electron từ chất
này sang chất khác
Câu 44: Xét các phản ứng:
(1) Mg + HCl ® (2) CuCl2 + H2S ® (3) R + HNO3
®R(NO3)3 + NO
(4) Cu(OH)2 + H+® (5) CaCO3
+ H+ ® (6) CuCl2 +OH ®
(7) MnO4— + C6H12O6
+ H+ ® Mn2+ + CO2 (8) FexOy + H+ + SO42—
® SO2 +
(9) FeSO4 + HNO3 ® (10)
SO2 + 2H2S ® 3S + 2H2O
(11) Cu(NO3)3 ® CuO + 2NO2
+ $\frac{1}{2}$O2
Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ:
A. (4), (5), (6) B. (1), (4), (5), (6), (7)
C. (1), (4), (5) D. (4), (5), (6), (7), (8).
Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một
base?
A.
HCl + H2O ==> H3O+ + Cl–. B.
Ca(HCO3)2 " CaCO3 + H2O
+ CO2.
C. NH3
+ H2O ==> NH4+ + OH–. D. CuSO4 + 5H2O
" CuSO4.5H2O
Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– +
H2O ==> PO43– + H3O+.
Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây
là axit?
A. HPO42–
và PO43– B.
HPO42– và H3O+ C. H2O và H3O+. D. H2O và PO43–.
Câu 47: Trong phản ứng: H2S
+ NH3 ==> NH4+ + HS–
theo thuyết Bronstet thì 2 axit là:
A. H2S và HS– B. H2S và NH4+ C.
NH3 và NH4+ D.
NH3 và HS–.
Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3–
+ H2O ==> CO32–
+ H3O+.
Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit?
A. HCO3–
và CO32– B. HCO3–
và H3O+ C.
H2O và H3O+ D.
CO32– và H2O
Câu 49: Có phương trình hóa
học: NH3 + H2O ==> NH4+ + OH–.
Theo thuyết Bronstet, các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào?
A. NH3 là axit, H2O
là bazơ B.
NH3 là axit, H2O là chất lưỡng tính
C. NH3 là
bazơ, H2O là axit D.
NH3 là bazơ, H2O là chất lưỡng tính
Câu 50: Trong phản ứng hóa
học: 2HCO3– ==> H2CO3
+ CO32–.
Theo thuyết Bronstet, ion
hidrocacbonat HCO3– có vai trò là:
A. một axit B.
một bazơ
C. một axit và một bazơ D.
không là axit, không là bazơ
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 11 (2)
|
|
|
|
Câu 27: Khối lượng dung dịch
axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để
pha chế 300gam dung dịch H2SO4 36% tương ứng là:
A. 98 và 202 gam B. 60 và 240gam C. 110,2 và 189,8 gam D. 92,5 và 207,5gam
Câu 28: Từ dung dịch HCl
40%, có khối lượng riêng 1,198 g/ml, muốn pha thành dung dịch HCl 2M thì phải
pha loãng bao nhiêu lần?
A. 6,56
lần
B. 21,8
lần C.
10
lần D. 12,45 lần
Câu 29: Lượng SO3
cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100gam dung dịch
H2SO4 20% là:
A. 2,5gam B. 8,89gam C. 6,66gam D. 24,5gam
Câu 30: Đun nóng 1 lít dung dịch H2SO4
40% (D = 1,3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dung dịch thì
ngừng đun. Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng là:
A. 42% B. 52% C. 62% D.
73%
Câu 31: Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam
kali kim loại vào 362 gam nước là:
A. 15,47%
B. 13,97% C.
14% D. 14,04%
Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
A. Bazơ là chất nhận proton B.Axit là chất khi tan trong nước
phân ly cho ra cation H+
C. Axit là chất nhường proton D.Bazơ là hợp chất trong thành phần
phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết
luận nào đúng theo thuyết Arenius:
1.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit
2.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ
3.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+
trong nước là một axit
4.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH–
trong nước là một bazơ
A.
1,2 B.
3,4 C.
1,3 D.
2,4
Câu 34: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?
A. NH3 B.
KOH C. C2H5OH D. CH3COOH
Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?
A. HCl B.
NaCl C. LiOH D. KOH
Câu 36: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là
axit khi nó:
A. cho một electron B. nhận một electron C. cho một proton D. Nhận một proton
Câu 37: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là
bazơ khi nó:
A. cho một electron B. nhận một electron C. cho một proton D. Nhận một proton
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 11 (1)
|
|
|
|
Câu 16: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml
dd A. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A
A.
[Cu2+] = [SO42–] = 1,5625M B. [Cu2+] = [SO42–]
= 1M
C.
[Cu2+] = [SO42–] = 2M D. [Cu2+] = [SO42–]
= 3,125M
Câu 17: Thể tích dung dịch NaCl 1,3M có chứa 2,3gam NaCl là:
A. 13ml
B. 30,2ml C.
3,9ml D. 177ml
Câu 18: Hòa tan 5,85gam NaCl vào nước được 0,5 lít dung dịch
NaCl. Dung dịch này có nồng độ mol là:
A. 1M B. 0,2M C.
0,4M D. 0,5M
Câu 19: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M có
chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml
dung dịch H2SO4 1M?
A. 0,2 lít B.
0,1lít C. 0,4 lít D. 0,8 lít.
Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có
klượng riêng bằng 1,12g/ml. Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH–
bằng 2.10–3 mol
A. 0,2ml B. 0,4ml C. 0,6ml D. 0,8ml
Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1,43)
nước thu được 2 lít dung dịch. Tính nồng độ H+ của dd thu được
A. 14,3M B.
0,0286M C.
0,0143M D. 7,15M
Câu 22: Trộn lẫn 400ml dung dịch NaOH 0,5M vào 100ml
dung dịch NaOH 20% (D = 1,25g/ml). Tính nồng độ các ion trong dung dịch thu
được
A. [Na+] = [OH–]
= 6,75M B.
[Na+] = [OH–] =1,65M
C. [Na+]
= [OH–] = 3,375M D.
[Na+] = [OH–] = 13,5M
Câu 23: Trộn 2 thể tích
dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch azit H2SO4
0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là:
A. 0,4M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M
Câu 24:Tính nồng độ mol/l
của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml dung dịch NaCl 1M và
300ml dung dịch CaCl2 0,3M
A.
[Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–]
= 1,6M
B.
[Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–]
= 1,15M
C.
[Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M,
[Cl–] = 0,76M
D.
[Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M,
[Cl–] = 0,49M
Câu 25: Dung dịch NaOH nồng
độ 2M (d = 1,08g/ml) có nồng độ % là:
A. 6,5% B. 7,4% C. 8% D.
10,2%
Câu 26: Nồng độ mol/l của
dung dịch H2SO4 là 60% (D = 1,503 g/ml) là:
A. 6,2 B. 7,2 C. 8,2 D.
9,2
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
trắc nghiệm hóa 11
|
|
|
|
Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. Fe(NO2)2. D. Fe(NO2)3.
Câu 2: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+,
0,03 mol Cl- và x mol NO3-Vậy giá trị của x là
A. 0,05 mol. B. 0,04 mol. C. 0,03 mol. D. 0,01 mol.
Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,01 mol Na+,
0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và a mol SO42-
là
A. 2,735 gam. B. 3,695 gam. C. 2,375 gam. D. 3,965 gam.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
A. KCl rắn, khan. B.
Nước sông, hồ, ao.
C. Nước biển. D.
dd KCl trong nước.
Câu 5: Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH
(2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy nào sau đây
được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dung dịch ?
A. (1), (2), (3), (4). B.
(3), (2), (1), (4).
C. (2), (3), (1), (4). D.
(2), (1), (3), (4).
Câu 6: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi
nhiệt độ của dung dịch (nồng độ không đổi) thì
A.
Độ điện li và
hằng số điện li đều thay đổi.
B.
Độ điện li và
hằng số điện li đều không đổi.
C.
Độ điện li thay
đổi và hằng số điện li không đổi.
D.
Độ điện li không
đổi và hằng số điện li thay đổi.
Câu 7: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng
độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì
A.
Độ điện li và
hằng số điện li đều thay đổi.
B.
Độ điện li và
hằng số điện li đều không đổi.
C.
Độ điện li thay
đổi và hằng số điện li không đổi.
D.
Độ điện li không
đổi và hằng số điện li thay đổi.
Câu 8: Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH
1M thì độ điện li a của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ?
A. tăng. B.
giảm.
C.
không đổi. D.
lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.
Câu 9: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào dung dịch CH3COOH
1M thì độ điện li a của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ?
A. tăng. B.
giảm.
C.
không đổi. D.
lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng ?
A.
Chất điện li mạnh
có độ điện li a = 1.
B.
Chất điện li yếu
có độ điện li a = 0.
C.
Chất điện li yếu
có độ điện li 0 < a < 1.
D. A và C đều đúng.
Câu 11: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2
0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl- trong dung dịch sau khi trộn là
A. 0,35M. B. 0,175M. C. 0,3M. D. 0,25M.
Câu 12: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol
Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3–. Lập
biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 40a + 24b = 35,5c + 61d D. 2a + 2b = -c - d
Câu 13: Dung dịch X có chứa: a
mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– và d mol NO3–,.
Biểu thức nào sau đây đúng?
A. 2a – 2b = c + d B. 2a + 2b = c + d C.
2a + 2b = c – d D. a + b =
2c + 2d
Câu 14: Bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau:
Ba+, Mg2+, SO42–, Cl–?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 15: Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại
anion. Các loại ion trong 4 dung dịch
gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42–,
Cl–, CO32–, NO3–. Đó là 4 dung dịch
gì?
A. BaCl2, MgSO4, Na2CO3,
Pb(NO3)2 B. BaCO3, MgSO4,
NaCl, Pb(NO3)2
C. BaCl2, PbSO4, MgCl2,
Na2CO3 D.
Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3,
PbSO4
|
|