|
|
đặt câu hỏi
|
ph
|
|
|
|
Tính pH và $\alpha $ của dung dịch HCl 1M biết $K_{a}=6,2.10^{-10}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ph
|
|
|
|
Tính nồng độ của $CH_{3}COOH$ và pH của dung dịch khi $\alpha $=2%. Cho $K_{a}$=$1,75.10^{-5}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ph
|
|
|
|
Ở $25^{o}C$ độ điện ly của $NH_{3}$ 0,01M là 4,1%. TÍnh pH của dung dịch
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ph
|
|
|
|
Tính độ điện ly của axit fomic HCOOH 0,007M có pH=3
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ph
|
|
|
|
Trong 2 dung dịch ở các trường hợp sau đây, dung dịch nào có pH lớn hơn, giải thích? a, dd HCl 0,1 M và dd HCl 0,01 M b, dd $CH_{3}COOH$ 0,1 M và dd HCl 0,1 M c, dd HCl 0,1 M và dd $H_{2}SO_{4}$ 0,1 M d, dd $NH_{3}$ 0,1 M và dd NaOH 0,1 M e, dd 0,1 M của một axit một nấc có K= $10^{-4}$ và dd 0,1M của một axit một nấc có K= $4.10^{-5}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit
|
|
|
|
DDoots cháy hoàn toàn 33,4 g hh X bột gồm Al, Fe, Cu thu đc 41,4 g hh Y gồm 3 oxit tg ứng. Thể tích dd $H_{2}SO_{4}$ 20 % (d=1,14 g/ml) tối thiểu cần hoà tan hết Y là bao nhiêu
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit
|
|
|
|
Cho một mẫu hợp kim Na-Ba td với nc dư thu đc dd X và 3,36l khí $H_{2}$ (Đktc). Thể tích dd axit $H_{2}SO_{4}$ 2 M cần dùng để trung hoà dd X là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Axit
|
|
|
|
Cần hoà tan 200 g anhiđrit sunfuric vào bao nhiêu gam dd $H_{2}SO_{4}$ 49% để có dd $H_{2}SO_{4}$ 78,4%
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Oxi, ozon
|
|
|
|
Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm $KMnO_{4}$, $KClO_{3}$ thu đc 4,48 lít khí oxi và còn lại chất rắn B. Cho B td với dd HCl dư thu đc 3,36 l khí Cl. Tính giá trị của m, thể tích các khí đều đo ở đktc
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Halogen
|
|
|
|
Hoà tan hoàn toàn một lg hh X ( gồm Fe và Cu) trong một lượng vừa đủ $H_{2}SO_{4}$ đặc, đun nóng, thu đc dd A và 12,32 (l) khí $SO_{2}$ duy nhất. Toàn bộ dd A cho pư với lg dư NaOH đc kt B. Nung kt của B đến khối lg kô đổi đc m (g) chất rắn gồm 2 oxit KL trong đó khối lg của một trong 2 oxit bằng khối lg của đồng trong hh A. Xác định và % mỗi chất trong hh A. (Các thể tích đo ở đktc)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Halogen
|
|
|
|
Đốt cháy một lượng bột sắt trong khí oxi thu đc chất rắn A gồm $Fe_{3}O_{4}$ và Fe dư. Chia A làm 2 phần: cho phần 1 td với dd $H_{2}SO_{4}$ đặc, nóng, dư thu đc dd B và khí $SO_{2}$duy nhất, cho dd B td với NaOH dư, lọc kt đem nung nóng đến khối lg kô đổi đc chất rắn C. Phần 2 đc hoà tan hoàn toàn trong một dd $H_{2}SO_{4}$loãng, dư đc dd D và khí Hidro. dd D td với dd $KMnO_{4}$. Viết các ptpư xảy ra
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Oxi axt
|
|
|
|
Hấp thụ hoàn toàn bộ m gam hh khí $CO_{2}$ và hơi nước vào 9000 ml dd $Ca(OH)_{2}$ 0,01 M, thu đc 4 g kết tủa. Tách bỏ phần kết tủa, thâấ khối lượng dd tăng 1,82 g so với khối lượng dd $Ca(OH)_{2}$ ban đầu. Tính m
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Oxi axt
|
|
|
|
Nhiệt phân hoàn toàn 59,1 gam $BaCO_{3}$. Dẫn từ từ khí sinh ra vào 200ml dd NaOH thu đc dd A để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn từ từ dd A ở đk thích hợp để nước bay hơi hết, thu đc 16,8 gam chất rắn B. Tính nồng độ mol dd NaOH ban đầu
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Đốt m gam hh Fe và S trong điều kiện không có không khí. Hỗn hợp rắn sau khi phản ứng đem hoà tan trong dung dịch HCl dư thu đc 0,56 lít (ở 0oC, 2atm) hh khí X có tỉ khối hơi so với H2 là 10,6. Tìm m
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
H2SO4
|
|
|
|
Cho 31,4g hh 2 muối NaHSO3 và Na2CO3 vào 400g dd H2SO4 9,8%, đồng thời đun nóng dd, thu đc hh khí A có tỉ khối hơi so với Hidro = 28,66 và dd X. Tính C% các chất tan trong dd X
|
|