Nội dung theo thẻ

Là phần hóa học nghiên cứu về những hợp chất hữu cơ và những phản ứng có liên quan đến những hợp chất hưu cơ

0
phiếu
1đáp án
783 lượt xem
0
phiếu
1đáp án
842 lượt xem
965
lượt xem

BÀI TẬP VỀ ANCOL

3K
lượt xem

BÀI TẬP ANĐEHIT - XETON

$A$. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP ANDEHIT – XETON I. Phản ứng khử của anđehit – xeton$C_nH_{2n+2-2a-b}(CHO)_b + (a+b)H_2$ $\xrightarrow[]{t^o, Ni}$ ...
5K
lượt xem

Các thủ thuật dùng cho thi trắc nghiệm

Thầy: Đỗ Đức Việt - Môn: Hóa học
420
lượt xem
1K
lượt xem
412
lượt xem

Đại cương hóa hữu cơ

Thầy: Đỗ Đức Việt - Môn: Hóa học
194
lượt xem

Xeton

Thầy: Đỗ Đức Việt - Môn: Hóa học
0
phiếu
0đáp án
978 lượt xem

Câu $1$: 
Một hợp chất có thành phần là $40\% C ; 6,7\% H$ và $53,3\% O$. Hợp chất có CTĐGN là :
$A. C_6H_8O.                                 B. C_2H_4O.$                               
$C. CH_2O.                                   D. C_3H_6O.$

Câu $2$: Phát biểu đúng là
$A$. Axit chưa no khi cháy luôn cho số mol $CO_2$ lớn hơn số mol $H_2O$.
$B$. anđehit tác dụng với $H_2$ (xúc tác $Ni$) luôn tạo ancol bậc nhất.
$C$. anđehit vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
$D. A, B, C$ đều đúng.

Câu $3$: Cho các chất sau :  
$(1) CH_2=CHCH_2OH ;  (2) CH_3CH_2CHO ;  (3)  CH_3COCH_3.$
Phát biểu đúng là
$A: (1), (2), (3)$ là các đồng phân.                              
$B: (3)$ tác dụng với $H_2 ($ xúc tác $Ni)$ tạo $1$ ancol bậc $2$.
$C: (1),(2)$ tác dụng với $H_2$ (xúc tác $Ni$) đều tạo ra $(1)$ ancol.
$D: A, B, C$ đều đúng.

Câu $4$: Cho $4$ hợp chất có CTPT là :
$M : C_3H_6O ;  N :  C_3H_6O_2 ;   P : C_3H_4O ;  Q : C_3H_4O_2$.
Biết :$M$ và $P$ cho phản ứng tráng gương ; $N$ và $Q$ phản ứng được với dung dịch $NaOH ; Q$ phản ứng với $H_2$ tạo thành $N$ ; oxi hóa $P$ thu được $Q$.
a) $M$ và $P$ theo thứ tự là:
$A: C_2H_5COOH ; CH_2=CHCOOH.                               B: C_2H_5CHO ; CH_2=CHCHO.$
$C: CH_2=CHCOOH ; C_2H_5COOH .                              D: CH_2=CHCHO ; C_2H_5CHO.$
b) $N$ và $Q$ theo thứ tự là:
$A: C_2H_5COOH ; CH_2 = CHCOOH.                             B: CH_2=CHCOOH ; C_2H_5COOH.$
$C: C_2H_5CHO ; CH_2=CHCHO.                                    D: CH_2=CHCHO ; C_2H_5CHO.$

Câu $5$: Cho các chất sau:  
$(1) CH_2=CHCH_2OH ;   (2) HOCH_2CHO ;  (3)  HCOOCH=CH_2.$
Phát biểu đúng là
$A: (1), (2), (3)$ tác dụng được với $Na.$                                
$B:$ Trong $A, B, C$ có $2$ chất cho phản ứng tráng gương.
$C: (1), (2), (3)$ là các đồng phân.                                          
$D: (1), (2), (3)$ cháy đều cho số mol $H_2O$ bé hơn số mol $CO_2$.

Câu $6$: Hai hợp chất hữu cơ $X, Y$ có cùng công thức phân tử $C_3H_6O_2$. Cả $X$ và $Y$ đều tác dụng với $Na$ ; $X$ tác dụng được với $NaHCO_3$ còn $Y$ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của $X$ và $Y$ lần lượt là
$A: C_2H_5COOH ; HCOOC_2H_5.                                         B: HCOOC_2H_5 ; HOCH_2OCH_3.$
$C: HCOOC_2H_5 ; HOCH_2CH_2CHO.                          D: C_2H_5COOH ; CH_3CH(OH)CHO.$

Câu $7$: Cho dãy các chất : $HCHO, CH_3COOH, HCOONa, HCOOH, C_2H_5OH, HCOOCH_3$. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
$A: 3.                                           B: 6$.                                        
$C: 4.                                           D: 5$.

Câu $8$: Cho các chất sau : phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là
$A: 4.                                           B: 3.$                                        
$C: 2.                                           D: 1.$

Câu $9$: Hai chất hữu cơ $X_1$ và $X_2$ đều có khối lượng phân tử bằng $60$ đvC. $X_1$ có khả năng phản ứng với: $Na, NaOH, Na_2CO_3. X_2$ phản ứng với $NaOH$ (đun nóng) nhưng không phản ứng $Na.$ Công thức cấu tạo của $X_1, X_2$ lần lượt là
$A: CH_3COOH, CH_3COOCH_3.                                     B: (CH_3)_2CHOH, HCOOCH_3.$
$C: HCOOCH_3, CH_3COOH.                                           D: CH_3COOH, HCOOCH_3.$

Câu $10$: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử $C_2H_4O_2$ lần lượt tác dụng với : $Na, NaOH, NaHCO_3$. Số phản ứng xảy ra là
$A: 2.                                             B: 5.$                                        
$C: 4.                                             D: 3.$

Câu $11$: Cho các chất sau : 
$CH_3CH_2CHO (1) ; CH_2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3)$
$ CH_2=CHCH_2OH (4) ;(CH_3)_2CHOH (5).$ Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư $H_2 (Ni, t^o)$ cùng tạo ra một sản phẩm là
$A: (2), (3), (4), (5).                          B: (1), (2), (4), (5).$      
$C: (1), (2), (3).                                        D: (1), (2), (3), (4).$

Câu $12$: Cho các hợp chất hữu cơ : 
$C_2H_4 ; C_2H_2 ; CH_2O ; CH_2O_2$ (mạch hở); $C_3H_4O_2$ (mạch hở, đơn chức). Biết $C_3H_4O_2$ không làm chuyển màu quỳ tím ẩm.
a. Số chất tác dụng được với dung dịch $AgNO_3/NH_3$ tạo ra $Ag$ là
$A: 2.                                             B: 4.$                            
$C: 3.                                             D: 5.$
b. Số chất tác dụng được với dung dịch $AgNO_3/NH_3$ tạo ra kết tủa là
$A: 2.                                             B: 4.$                                        
$C: 3.                                             D: 5.$

Câu $13$: Có thể phân biệt ba lọ mất nhãn chứa :
$HCOOH ; CH_3COOH ; C_2H_5OH$ với hóa chất nào dưới đây ?
$A: dd AgNO_3/NH_3.                     B: NaOH.$                                
$C: Na.                                           D: Cu(OH)_2/OH^-$.

Câu $14$: Để phân biệt $3$ mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử, người ta dùng thuốc thử
$A:$ dung dịch $Na_2CO_3$.                                                    $B: CaCO_3.$                              
$C:$ dung dịch $Br_2.$                                                             $D.$ dung dịch $AgNO$3/NH$3.$

Câu $15$: Tráng gương hoàn toàn hợp chất hữu cơ $X$ bằng $AgNO_3/NH_3$ thu được hỗn hợp sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ. $X$ có cấu tạo
$A: HCHO.                                                                         B: HCOONH_4.$                       
$C: HCOOH.$                                          $D.$ Tất cả đều đúng.

0
phiếu
0đáp án
422 lượt xem

Câu $1$. 
Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hidrocacbon $A$, mạch hở cần $30$ thể tích không khí và thu được $4$ thể tích khí $CO_2.$
a.Xác định CTPT của $A$.
b. Viết CTCT của các đồng phân $A$.
c.Biết rằng $A$ cộng hiđro thu được $B$ có mạch nhánh. Xác định $A, B$ và gọi tên.

Câu $2$. 
Đốt cháy hoàn toàn $C_xH_y (A)$ cần dùng $5,376$ lit $O_2$ ở đktc. Lấy toàn bộ sản phẩm cháy cho qua bình $1$ chứa $H_2SO_4$ đặc và bình $2$ chứa $Ca(OH)_2$ dư thì thấy bình $1$ tăng lên $4,32$ gam còn tại bình $2$ thu được $m$ gam kết tủa.
a. Tính $m$.
b. Xác định dãy đồng đẳng của $A$.
c. Tìm CTPT của $A$.

Câu $3$. 
Có $3$ chất hữu cơ $X, Y, Z$ đều có phân tử lượng $< 80$. Đốt cháy hoàn toàn $0,39$ gam mổi chất đều thu được $1,32$ gam $CO_2$ và $0,27$ gam $H_2O$. Biết từ $Y$ có thể điều chế trực tiếp ra $X$ và $Z$. Chất $Z$ không phản ứng với dung dịch brom. 
Xác định CTCT của $X, Y, Z$.

Câu $4$. 
Đốt cháy hoàn toàn một $C_xH_y$ thu được $11,2$ lit $CO_2$ và $10,8$ gam $H_2O$.
a. Tìm CTPT của $A$.
b. Khi cho $A$ tác dụng với $Br_2$ theo tỉ lệ $1:1$ ở $100^0C$ thu được $4$ dẫn xuất chứa một nguyên tử $Br$ trong phân tử. Xác định CTCT và gọi tên $A$.

Câu $5$. 
Đốt cháy hoàn toàn $0,06$ mol $2$ hidrocacbon no, mạch hở đồng đẳng kế tiếp nhau. Lấy toàn bộ sản phẩm cho qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ dư và bình $2$ chứa dd $Ba(OH)_2$ dư thì bình một tăng lên $3,42$ gam và tại bình $2$ thu được m gam kết tủa.
a. Tính $m$ gam.
b. Tìm CTPT và tính $\%$ thể tích của hai hidrocacbon.

Câu $6$. 
Đốt cháy hoàn toàn $0,1$ mol $C_xH_y$. Lấy sản phẩm cho vào bình chứa $400$  ml dung dịch $Ca(OH)_2  0,5  M$ thu được $10$ gam kết tủa, đồng thời bình dung dịch tăng lên $18,6$ gam. Xác định CTPT của $C_xH_y$.

Câu $7$. 
Một hỗn hợp $A$ gồm $2$ hidrocacbon thể khí ở đk bình thường, có khối lượng phân tử hơn kém nhau $28$ đơn vị. Đốt cháy hoàn toàn $A$, lấy sản phẩm cho vào bình dung dịch $Ca(OH)_2$ dư thu được $30$ gam kết tủa và bình dung dịch tăng lên $22,2$ gam.
a. Xác định CTPT hai hidrocacbon.
b. Tính thành phần $\%$ về thể tích của hai hidrocacbon.

Câu $8$.
Đốt cháy hoàn toàn $3,696$ lít $(27,3^0C ; 1  atm)$ hh $X$ gồm $CO$ và $C_xH_y (A)$ cần $16,8$ gam $O_2$. Lấy sản phẩm cho qua bình $1$ chứa $P_2O_5$ và bình $2$ chứa dd $Ba(OH)_2$ dư thì thấy bình $1$ tăng lên $7,2$ gam và tại bình $2$ thu được $68,95$ gam kết tủa. Xác định CTPT của $A$ và tính thành phần $\%$ thể tích các chất trong $A$.

Câu $9$. 
Đốt cháy hoàn toàn $a$ gam $C_xH_y (A)$. Lấy toàn bộ sản phẩm cho vào $250$ g dung dịch $Ca(OH)_2  1M$ thì thu được $20,4$ gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng bằng khối lượng dung dịch trước phản ứng. Tính $A$ và xác định CTPT của $A$.

Câu $10$. 
Đốt cháy hoàn toàn $m$ gam $C_xH_y (A)$. Lấy toàn bộ sản phẩm cho vào $250$ gam dung dịch $Ca(OH)_2   8,88\%$. Sau phản ứng thu được $20$ gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng lớn hơn khối lượng dung dịch ban đầu là $6,6$ gam. Tính $m$ gam và xác định CTPT của $A$.

Câu $11$. 
Nung nóng $a$ gam $CH_4$ ở $1500^oC$ và làm lạnh nhanh thu được hỗn hợp $X$ gồm $3$ khí. Đốt cháy hoàn toàn $X$ thu được $14,4$ gam $H_2O$. 
a. Tính $a$ gam.
b. Lấy toàn bộ lượng hỗn hợp $X$ trên cho vào dung dịch $AgNO_3/NH_3$ dư thu được $36$ gam kết tủa. Tính hiệu suất của phản ứng nhiệt phân.

Câu $12$. 
Đốt cháy hoàn toàn $3,4$ gam $C_xH_y (A)$ thu được $11$ gam $CO_2$. Cho $A$ phản ứng với $H_2$ dư nung nóng thu được isopentan.
a. Xác định CTPT của $A$.
b. Lấy $3,4$ gam $A$ phản ứng với $AgNO_3/NH_3$ dư thu được $m$ gam kết tủa. Xác định CTCT của $A$ và tính $m$.

Câu $13$. 
Đốt cháy hoàn toàn $a$ gam ankin $A$ thu được $a$ gam $H_2O$.
a. Xác định CTCT của $A$ biết rằng $A$ phản ứng với dung dịch $AgNO_3/NH_3$.
b. Gọi $B$ là đồng phân mạch hở của $A$. Trong $B$ không có $2$ nối đôi liền nhau. $B$ phản ứng với dd brom theo tỉ lệ $1:1$ thì thu được $3$ đồng phân. Xác định CTCT của $B$ và $3$ đồng phân.

Câu $14$. 
Một hỗn hợp $A$ gồm $2$ hidrocacbon mạch hở có tổng thể tích là $0,728$ lít ở đktc. Cho $A$ qua dung dịch Brom dư thấy có $2$ gam brom phản ứng và có $0,02$ mol khí thoát ra. Nếu đốt cháy hoàn toàn $0,728$ lít $A$ rồi cho sản phẩm qua bình $1$ chứa $50$ gam dd $H_2SO_4 90\%$ thì thu được dung dịch có nồng độ $a\%$ và bình $2$ chứa dd $Ca(OH)_2$ dư thu được $7,75$ gam kết tủa.
a. Xác định CTPT hai hidrocacbon.
b. Tính $a\%$.

Câu $15$. 
Một hỗn hợp khí $A$ gồm $3$ hidrocacbon $X, Y, Z$ trong đó $Y$ và $Z$ có cùng số Cacbon. Số mol $X$ bằng $4$ lần tổng số mol của $Y$ và $Z$. Đốt cháy hoàn toàn $0,05$ mol hỗn hợp $A$ thu được $2,025$ gam $H_2O$ và $3,08$ gam $CO_2$. Xác định CTPT cùa $X, Y, Z.$

Câu $16$. 
Cho $27,2$ gam ankin $A$ phản ứng đủ với $1,4$ gam $H_2$, xúc tác $Ni$, nung nóng. Sau phản ứng thu được hh $B$ gồm $1$ ankan và $1$ anken. Cho $B$ qua dd brom dư thì thấy có $16$ gam brom phản ứng.
a. Tìm CTPT và CTCT của $A$.
b. Cho biết $A$ phản ứng được với dd $AgNO_3/NH_3$. Xác định CTCT đúng của $A$.

Câu $17$. 
Một hỗn hợp $A$ gồm axetilen và hidro. Nung nóng $A$ với xt $Ni$ một thời gian thu được hh $B$. Chia hh $B$ làm $2$ phần bằng nhau. Phần $1$ phản ứng với dd $AgNO_3/NH_3$ dư thu được $1,2$ gam kết tủa. Phần $2$ phàn ứng với dd brom dư thì thấy dd brom tăng lên $0,41$ gam.
a. Tính khối lượng axetilen và etilen có trong hh $B$.
b. Cho số mol hỗn hợp $A$ bằng $0,8$ mol và tỉ khối của $A$ so với $H_2$ bằng $4$. Tính số mol $H_2$ có trong $B$.

Câu $18$. 
Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon $A$. Lấy toàn bộ sản phẩm cho vào $200$ gam dd $Ca(OH)_2   5,55\%$ thì thu được $10$ gam kết tủa, đồng thời khối lượng dd tăng lên $6$ gam. Xác định CTPT của $A$. Tính $C\%$ muối thu được sau phản ứng.

Câu $19$. 
Một hh $A$ gồm $3$ hidrocacbon, mạch hở, thể khí ở đk thường và có số cacbon $<$ số hidro. Nếu đốt cháy mỗi khí bởi oxi vừa đủ đều thu được tổng số mol $CO_2$ và $H_2O$ bằng tổng số mol của hidrocacbon và oxi. Lấy $0,15$ mol hh $A$ cho vào dd $AgNO_3/NH_3$  dư thì thu được $7,35$ gam kết tủa. Phần khí thoát ra đem đốt cháy hoàn toàn thu được $6,6$ gam $CO_2$. Tìm CTCT của $3$ hidrocacbon và tình số mol mỗi chất.

Câu $20$. Đốt cháy hoàn toàn $1,3$ gam một $C_xH_y (A)$ thu được $4,4$ gam $CO_2$.
a. Cho biết $A$ ở thể lỏng ở đk thường và $M_A<115$. Xác định CTPT của $A$.
b. Cho biết $1$ mol $A$ tác dụng vừa đủ với $4$ mol $H_2$ nhưng tác dụng với $1$ mol brom trong dd brom. Xác định CTCT đúng của $A$.
855
lượt xem

Hướng làm một số bài trắc nghiệm dựa vào đáp án

Bài $1:$Khi đốt cháy hoàn toàn $4,4$ gam chất hữu cơ $X$ đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm$4,48$ lit $CO_2$ (đktc) và $3,6$ gam nước. Nếu...
0
phiếu
0đáp án
222 lượt xem

Câu $1$.
Sự xắp xếp nào theo trật tự tăng dần lực bazơ của các hợp chất sau đây là đúng?
a.$C_2H_5NH_2 < (C_2H_5 )_2NH_2 < NH_3 <C_6H_5NH_2$
b.$(C_2H_5 )_2NH_2 < NH_3 < C_6H_5NH_2 <C_2H_5NH_2$
c.$C_6H_5NH_2 <NH_3 <C_2H_5NH_2 < (C_2H_5 )_2NH_2$
d.$NH_3 <C_2H_5NH_2 < (C_2H_5 )_2NH_2 < C_6H_5NH_2$

Câu $2$.
Đốt cháy hoàn toàn $5,9$ gam một chất hữu cơ đơn chức $X$ thu được $6,72$ lit $CO_2$, $1,12$ lít $N_2$ (các khí đo ở điều kiện chuẩn) và $8,1$ gam nước. Công thức cấu tạo của $X$ là
a. $C_3H_6O$  
b. $C_3H_9N$       
c. $C_3H_5NO_3$   
d. $C_3H_7NO_2$

Câu $3.$
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a.Phân tử amino axit chỉ chứa một nhóm $NH_2$ và một nhóm $COOH$
b.Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quì tím
c.Các phẩn tử amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
d.Dung dịch của các amino axit đều làm đổi màu quì tím

Câu $4$.
$pH$ của dung dịch cùng nồng mol của ba chất $(1)NH_2CH_2COOH, (2)CH_3CH_2COOH$ và $(3)CH_3(CH_2)_2NH_2$ tăng theo trật tự nào sau đây?
a. $3< 1< 2$            
b  $1< 2<3$       
c. $2< 3<1$        
d. $2< 1<3$

Câu $5$.
Từ - amino axit $X, Y, Z$ có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả $X, Y, Z$ ?
a.  $2$                             
b.  $3$        
c.  $4$                
d.  $6$

Câu $6$.
phát biểu nào sau đây đúng ?
a.  Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
b.  Phân tử đipeptit có ba liên kết peptit.
c . Trong phân tử peptit mạch hở chứa $n$ gốc - amino axit, số liên kết peptit  bằng $n-1$.
d.  Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ củng bằng số gốc - amino axit

Câu $7$.
Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dung dịch : glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng ?
a.Dd $NaOH$               
b.$Cu(OH)_2$               
c.Dd $AgNO_3$               
d.Dd $HNO_3.$

Câu $8$.
Khi thủy phân hoàn toàn $500$ gam protein $A$ thu được $170$ gam alnin. Nếu phân tử khối của $A$ là $50000$ gam thì số mắt xích alanin trong phân tử của $A$ là bao nhiêu?
a.  $191$              
b.  $192$              
c.   $911$              
d.  $190$

Câu $9$.
Khối lượng các gốc glixin (từ glixin ) chiếm $50\%$ khối lượng một loại tơ tằm (fiboroin) .Khối lượng glixin mà các con tơ tằm cần để tạo nên $1$ kg tơ đó?
a. $646,55$ kg    
b. $645,55$ kg     
c. $646, 44$ kg    
d. $645,56$ kg

Câu $10$.
Phát biểu naò sau đây là đúng?
a.Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn nhỏ liên kết với nhau tạo thành
b.Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
c.Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
d.Các polime đều được tổng bằng phản ứng tổng hợp.

Câu $11$.
Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là :
a. Cao su ; nilon $-6,6$ ; tơ nitron            
b. nilon $-6,6$ ; tơ lapsan ; nilon $-6$
c. Tơ axetat ; nilon $-6,6$                      
d. Nilon $-6,6$ ; tơ lapsan ; thủy tinh plexiglas

Câu $12$.
Phát biểu sai ?
b. Protein là polime               
b. Protein là hợp chất cao phân tử
c. Polipeptit là polime.         
d. Poliamit có chứa liên kết peptit.

Câu $13$.
Amino axit có công thức phân tử là $C_4H_9NO_2$, có bao nhiêu đồng phân?
a  .$3$                  
b.  $4$                  
c.  $6$             
d.  $5$

Câu $14$.
Cho axit $2$-aminopropanoic lần lược tác dụng với các chất sau : $NaOH, H_2SO_4, CH_3OH$ có mặt khí $HCl$ bão hòa, $HNO_2, Na$ .
Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra?
a.  $6$                  
b.  $4$                  
c.  $3$                  
d.  $5$

Câu $15$.
Cho $0,1$ mol hợp chất $A$ tác dụng vừa đủ với $80$ ml dung dịch  $HCl 1,25 M$, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được $18,75$ gam muối.
Mặt khác, nếu cho $0,1$ mol $A$ tác dụng với lượng dung dịch $NaOH$ vừa đủ, rồi đem cô cạn thu được $17,3$ gam muối.(biết rằng $A$ là một -amino axit,
không làm mất dung dich $KMNO_4$. Công thức cấu tạo của $A$ là:
a. $C_6H_5-C(NH_2)_2-COOH$       
b. $C_6H_5-CH(NH_2)-COOCH_3$
c. $C_6H_5-CH(NH_2)-COOH$      
d. $C_2H_5-CH(NH_2)-COOH$

Câu $16$.
Khi chưng cất nhựa than đá, người ta thu được một phân đọan chứa phenol và anilin hòa tan trong ankylbenzen (dung dịch $A$ ).
Sục khí hiđro clorua vào $100$ ml dung dịch $A$ thì thu được $1,295$ gam kết tủa. Nhỏ từ từ nước brom vào$100$ ml dung dịch $A$ và lắc kỉ
cho đến khi ngừng tạo tạo kết tủa trắng thì hết $300$ gam nước brom $3,2\%$. Nồng mol của anilin và phenol trong dung dịch $A?$
a. $0,1$ và $0,2$    
b. $0,1$ và $0,1$   
c. $0,2$ và $0,2$      
d. $0,2$ và $0,1$

Câu $17.$
Thủy phân hoàn toàn $1$ mol pentapeptit $A$ thì thu được $3$ mol glixin, $1$ mol alanin và $1$ mol valin. Khi thủy phân không hoàn toàn $A$ thì
trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Gly- Ala và Gly-Ala-Val. Thứ tự các -amino axit  trong pentapeptit $A$ là?
a. Gly- Ala- Gly - Ala –Val  
b. Gly-Gly –Gly- Ala -Val
c. Ala-  Gly-Gly -Gly –Val  
d. Val- Gly- Ala- Gly -Gly
      
Câu $18.$
Chất $X$ có $32\% C, 6,67\% H, 42,66\% O$ và $18,67\% N$. Tỉ khối của $X$ với không khí nhỏ hơn $3. X$ vừa tác dụng với dung dịch $HCl$
vừa tác dụng với dung dịch $NaOH. X$ có công thức:
A. $H_2N-CH_2-COOH$                         
B. $H_2N-(CH_2)_2-COOH$                                  
C. $H_2N-CH=CH-COOH$                               
D. $H_2N-(CH_2)_3-COOH$

Câu $19$.
Một tập hợp chất hữu cơ $X$ mạch thẳng có công thức phân tử là $C_3H_{10}O_2N_2$. $X$ tác dụng với kiềm tạo thành $NH_3$;
mặt khác $X$ tác dụng với axit tạo thành muối amin bậc $1. X$ có công thức cấu tạo là:
A. $H_2N-CH_2-CH_2­-COONH_4$ 
B. $CH_3CH(NH_2)COONH_4$ hoặc $H_2N-CH_2-CH_2­-COONH_4$            
C. $H_2N-CH_2-CH_2­-COONH_4$ 
D. $H_2NCH_2COOH_3NCH_3$

Câu $20$.
Để trung hòa $25$ gam dung dịch của một amin đơn chức $X$ nồng độ $12,4\%$ cần dùng $100$ ml dung dịch $HCl 1M$. Công thức phân tử của $X$ là:
A. $C_3H_5N$                   
B. $CH_5N$        
C. $C_2H_7N$                   
D. $C_3H_7N$

Câu $21$.
Cho các loại hợp chất: aminoaxit $(X)$, muối amoni của axit cacboxylic $(Y)$, amin $(Z)$, este của aminoaxit $(T)$.
Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch $NaOH$ và đều tác dụng được với dung dịch $HCl$ là:
a. $X, Y, Z, T$               
b. $X, Y, Z$                    
c. $X, Y, T$               
d. $Y, Z, T$

Câu $22$.
Cho $0,2$ mol amino axit $X$ phản ứng vừa đủ với $50$ g dung dịch $NaOH$ nồng độ $32\%$. Cô cạn dung dịch thu được $32,6$ g muối khan. $X$ có công thức cấu tạo là:
A. $H_2N-(CH_2)_2-COOH$                                  
B. $H_2N-CH(NH_2)-COOH$
C. $H_2N-CH(COOH)_2$                                                 
D. $H_2N-CH_2 -CH-(COOH)_2$ 
2K
lượt xem

HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG

I - Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG$1$. Ô nhiễm môi trườngÔ nhiễm môi trường không khí là hiện tường làm cho không khí sạch thay đổi thành phần, có nguy cơ gây...
1K
lượt xem

HÓA HỌC VÀ VẪN ĐỀ XÃ HỘI

I - HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM$1$.Vai trò của lương thực, thực phẩm đối với đời sống của con ngườiLương thực, thực phẩm đáp ứng nhu...
12345...95Trang sau 153050mỗi trang
1419

bài viết

Chat chit và chém gió
  • mr.hmn.mn.n: laughing 7/24/2014 12:05:59 PM
  • mr.hmn.mn.n: ai có thì sủa cái đi 7/24/2014 5:42:10 PM
  • mr.hmn.mn.n: forrum sao không có ai hết vậy 7/24/2014 5:44:11 PM
  • 1cuocsongkhac1: có cách nào học hóa nhanh mà tốt 1 chút k 7/25/2014 9:01:59 PM
  • 1cuocsongkhac1: we 7/25/2014 9:06:17 PM
  • 1cuocsongkhac1: ko ai onl hả 7/25/2014 9:06:24 PM
  • thydungnguyn542: Có ai giúp tôi giải bài ni với không? 7/26/2014 2:21:30 PM
  • dangmai11397: happy 7/26/2014 5:03:58 PM
  • anhdaipro978: hế lu có ai ko 7/28/2014 7:54:07 PM
  • anhdaipro978: wave 7/28/2014 7:54:15 PM
  • oichin25: ai chỉ giúp mik bài này vs 7/28/2014 8:43:05 PM
  • oichin25: whew 7/28/2014 8:43:37 PM
  • oichin25: Hòa tan hết 8.3g hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HCl 0.5M vừa đủ, ta thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 7.8g. Tính khối lượng mỗi kim loại và thể tích dung dịch HCl đã dùng 7/28/2014 8:44:43 PM
  • oichin25: hi 7/28/2014 8:49:55 PM
  • oichin25: Hòa tan hết 8.3g hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HCl 0.5M vừa đủ, ta thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 7.8g. Tính khối lượng mỗi kim loại và thể tích dung dịch HCl đã dùng 7/28/2014 8:50:00 PM
  • oichin25: giúp mik bài này vs 7/28/2014 8:50:09 PM
  • lataisao: dang ngoi di 7/28/2014 8:55:05 PM
  • never give up: sigh 7/28/2014 9:53:05 PM
  • gacon_1997py: cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa Cr-Ni là +0,51V và của pin Cd-Mn là +0,79V ;thế điện cực chuẩn E0 Cd2+/Cd= -0,40V và E0 Ni2+/Ni= -0,26V. thế điện cực chuẩn của các cặp Cr3+/Cr và Mn2+/Mn là 7/29/2014 3:18:59 PM
  • gacon_1997py: wave 7/29/2014 3:19:13 PM
  • gacon_1997py: ai giúp vs 7/29/2014 3:20:29 PM
  • hieugiapbat: alo 7/29/2014 6:13:50 PM
  • tieutulitipro: có ai k 7/29/2014 9:12:30 PM
  • Death: k 7/29/2014 9:12:47 PM
  • tieutulitipro: oh 7/29/2014 9:12:57 PM
  • tieutulitipro: pn lup mấy ui 7/29/2014 9:13:03 PM
  • Death: 11 rùi 7/29/2014 9:13:18 PM
  • tieutulitipro: 10 lên 11 hay 1 lên 12 7/29/2014 9:13:32 PM
  • Death: 10 lên 11 7/29/2014 9:13:44 PM
  • Death: and you 7/29/2014 9:13:55 PM
  • tieutulitipro: me too 7/29/2014 9:14:00 PM
  • Death: happy 7/29/2014 9:14:27 PM
  • tieutulitipro: pn hc PP tự lựa chọn chất chưa 7/29/2014 9:15:06 PM
  • Death: pp lựa chọn chất là j vậy 7/29/2014 9:16:13 PM
  • tieutulitipro: chắc pn chưa hc 7/29/2014 9:16:43 PM
  • Death: ở chương nào thế 7/29/2014 9:16:58 PM
  • tieutulitipro: mình tưởng pn hc rui nên định nhờ 7/29/2014 9:17:02 PM
  • tieutulitipro: trong SGK k có đâu 7/29/2014 9:17:09 PM
  • tieutulitipro: đây là PP giải nhanh hoá mk 7/29/2014 9:17:28 PM
  • Death: cứ post bài nên đi 7/29/2014 9:17:32 PM
  • tieutulitipro: Cho hỗn hợp X gồm N2, H2 và NH3 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8. Dẫn hỗn hợp X qua dung dịch H2SO4 đặc dư thấy thể tích khí còn lại một nửa. Phần trăm thể tích mỗi khí lần lượt trong hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu ? 7/29/2014 9:18:17 PM
  • Death: thế mk chịu ròi 7/29/2014 9:20:19 PM
  • tieutulitipro: ukm 7/29/2014 9:20:38 PM
  • ke_chan_doi35: big_grin chào mn 7/30/2014 1:26:02 PM
  • s2voyeu98: éo hiểu mấy phương pháp này ai giúp vs 7/30/2014 4:19:37 PM
  • nghia7btq1234: ai online ko z 7/31/2014 8:15:35 AM
  • Lê Quang Trung: tieutuliti : post bbài lên hỏi đáp đi e , =]]] 8/1/2014 1:57:48 PM
  • sagittakagamine: có ai ko vậy ta 8/2/2014 10:13:35 PM
  • huongtran161298: ? 8/6/2014 11:21:12 PM
  • trinhdungtaydo: alo alo 8/8/2014 11:01:44 PM
  • trinhdungtaydo: cac ban oi jup mih vs 8/8/2014 11:02:18 PM
  • hoangtuhawail: có mà 8/9/2014 9:21:35 PM
  • nghia7btq1234: alo 8/11/2014 10:16:10 AM
  • nghia7btq1234: có ai ko 8/11/2014 10:16:13 AM
  • huongtran161298:8/14/2014 10:21:32 PM
  • thuyvuthuthi: viết phương trình điện li trong nước là kiểu gì ấy nhỉ 8/18/2014 9:35:35 PM
  • hehoadaicuong2014: tại sao [h2o]=1 8/19/2014 8:39:01 AM
  • giangcodon98: fes+hcl co phan ung duoc ko giup em voi 8/19/2014 3:17:35 PM
  • HọcTạiNhà: mấy mem giúp mình mấy bài este với 8/19/2014 3:28:31 PM
  • honghue20081999: moi ngừi ơi koa aj hoc lop 10 hk 8/19/2014 3:59:12 PM
  • honghue20081999: giải giup mjnh bai 3 trang 8 sgk hoa nâq cao nha 8/19/2014 4:00:26 PM
  • hathihaianh1: có anh nè cu 8/21/2014 8:07:59 PM
  • theanglelove509: co ai bit la nhan chat 11 k 8/21/2014 8:35:30 PM
  • hathihaianh1: có anh nè chú 8/21/2014 8:48:12 PM
  • Mưa Mong Manh: ai giúp e hóa 10 vs đc k ạ sad 8/21/2014 8:48:49 PM
  • anhiuemnhiulm: h 8/21/2014 8:55:54 PM
  • Lê Quang Trung: hỏi gì e cứ đăng câu hỏi lên hoặc inbox a nhé ;]] 8/22/2014 11:56:05 AM
  • thanhloan161: hj 8/22/2014 7:34:51 PM
  • thanhloan161: chào a cj 8/22/2014 7:35:39 PM
  • thanhloan161: wave 8/22/2014 7:36:34 PM
  • thanhloan161: hj 8/22/2014 7:38:32 PM
  • thanhloan161: hj 8/22/2014 7:40:02 PM
  • HọcTạiNhà: wave 8/23/2014 8:02:03 PM
  • Lê Quang Trung: chào nay là chào tạm biết ấy :3 8/24/2014 1:06:38 PM
  • hoanguyenthi76: ai giải giúp mình hộ bài này với ạ : cho 9,6gam hỗn hợp magie và sắt vào dung dịch chứa 0,43 mol H2SO4 . Tìm những chất có trong dung dịchsau phản ứng 8/24/2014 9:39:05 PM
  • hoanguyenthi76: cho 9,6gam hỗn hợp magie và sắt vào dung dịch chứa 0,43 mol H2SO4 . Tìm những chất có trong dung dịch 8/24/2014 9:42:02 PM
  • Đỗ Đức Vỹ: hoctainha e mà con đăng k đúng nữa là a đóng hết bài nhé ! 8/25/2014 1:31:09 PM
  • Lê Quang Trung: ;]]] , khổ thân e nó quá a ơi :3 8/25/2014 10:36:53 PM
  • Lê Quang Trung: hoangnguyen : đăng ra hỏi đáp luôn e nhé 8/25/2014 10:37:19 PM
  • ♥Nguyên Anh♥: big_grin 8/26/2014 9:09:49 PM
  • ♥Nguyên Anh♥: có ai ko 8/26/2014 9:09:55 PM
  • ♥Nguyên Anh♥: cho e hỏi tí đi akkk 8/26/2014 9:10:05 PM
  • pvn_165_zz: ai nam chac cac kien thuc hoa hoc co ban cho minh hoi chut 8/27/2014 10:42:50 AM
  • Pé Shin ÍiÌ Rồng Nhỏ Siêu Phàm: Có bạn nào còn Online không? Nếu có thì TÁM với Shin nha! 8/28/2014 2:31:19 PM
  • nghia7btq1234: al.o 8/28/2014 7:40:03 PM
  • nghia7btq1234: có ai hk 8/28/2014 7:40:12 PM
  • hieugiapbat: o aiki 8/28/2014 9:11:50 PM
  • hieugiapbat: ?? 8/28/2014 9:11:54 PM
  • hieugiapbat: giup voi 8/28/2014 9:14:35 PM
  • hieugiapbat: nhom hoa chan nhi 8/28/2014 9:18:32 PM
  • Lê Quang Trung: đây e ơi ;}Ư]] 8/28/2014 9:42:01 PM
  • Lê Quang Trung: nhóm Hóa các bạn năng nổ lên mới vui đc chứ 8/28/2014 9:42:15 PM
  • annatr99:8/28/2014 9:49:38 PM
  • annatr99: alo 12345 8/28/2014 10:00:07 PM
  • annatr99: 12345 8/28/2014 10:00:11 PM
  • annatr99: sao ko có ma nào nhỉ 8/28/2014 11:03:00 PM
  • maithuyfr: có ai onl ko vậy 8/29/2014 8:42:35 PM
  • maithuyfr: nhóm hóa buồn quá, ko có ai để hỏi bài 8/29/2014 10:34:55 PM
  • maithuyfr: có ai ko 8/30/2014 8:45:15 PM
  • janny.sweet98: có bạn nào học lớp 11 ko thếhappy 8/31/2014 1:18:59 PM
Đăng nhập để chém gió cùng mọi người
  • Đỗ Quang Chính
  • viet130480
  • Hỗ Trợ BQT
  • Xusint
  • thanhhuyen431
  • phmgiang128
  • koi hi
  • nams2a1996
  • watashitipho
  • Lê Quang Trung
  • quangbac1993
  • HọcTạiNhà
  • tinhyeucuocsong199x
  • Cá Hêu
  • henry0905
  • prettygirl97huahua
  • minhtien1406
  • hnguyentien
  • Vô Minh
  • ekira9x
  • ngolam39
  • mynoname3
  • nguyenvanchinh040493
  • caunhocngoc_97
  • tronglam234
  • maiyeunguoi_love_hy
  • heosua2912
  • lord_of_wolfs_back
  • tamhero96
  • kimvanthao
  • cchuaq
  • vukythien
  • cobetocnau.lyly
  • nguyenphong01071991
  • thanhnguyen5718
  • kd_8296
  • hocdetaodungtuonglai10
  • tachuong312
  • manhtuongbgvnvn
  • nguyenhieupro98
  • ductoan933
  • gnolwalker
  • Tiến Thực
  • nghis2179
  • woodknight22
  • Gà Rừng
  • kpakinh7
  • thanhtran8101998
  • vitvitvit29
  • letronghai23
  • babyhe0vip
  • lygiahuyks
  • quangkl1998a
  • tokhatnhi_vip
  • mymylanhchanh_nhinhanh
  • isco1992
  • monkey_tb_96
  • Vo Quy Hung
  • thanhnhi1949
  • yeulaptrinh98
  • faylovebeast
  • thangha1311999
  • Death
  • bontiton96
  • sua.shine90109
  • mikicodon
  • duyenlacuaduy
  • nnguyenminhson70
  • doffy.onepiece
  • Mun Sociu
  • megai1995
  • hey
  • th.thinhkts
  • Thịnh Hải Yến
  • gaprodianguc95
  • congthanglun4
  • smallhouse253
  • chestnutnguyen97
  • tinhnghich.caheo
  • jodieiris285
  • ẩn ngư
  • meoconlucloi1998
  • °•☾๖ۣۜDe๖ۣۜViL☽•°
  • sakurakinomoto199
  • ๖ۣۜHoa•๖ۣۜSữa™
  • parkji99999
  • bồ công anh
  • never give up
  • huongdvu89
  • nhocthienthan18
  • LanguaeofLegend
  • saupc7
  • kien105
  • tart
  • huyen_anh_bn98
  • dieulinhnt.ptit
  • nhuynguyen113
  • greengreen4398
  • camtucau0101
  • huongduong2603
  • huethanh527
  • misstrang97
  • Gia Bảo
  • dongthoigian1096
  • thanhhoapro056
  • njnda_blade
  • kzinpro
  • nguyenthanhtien1357
  • pengok71
  • nhinhupy
  • haumjn
  • linhlun17041998
  • luu00238
  • nhozqy.zkt
  • oanhoanhlx2
  • janny.sweet98