Là phần hóa học nghiên cứu về những hợp chất vô cơ và những phản ứng có liên quan
Câu $1$. các dd axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có: $A$. ion trái dấu $B$. cation $C$. anion $D$. chất Câu $2$. Cho các chất sau: $K_3PO_4, H_2SO_4, HClO, HNO_2, NH_4Cl, HgCl_2, Sn(OH)_2$. Dãy các chất điện li yếu là: $A.HClO, HNO_2, HgCl_2, Sn(OH)_2.$ $B.HClO, HNO_2, K_3PO_4, H_2SO_4.$ $C.HgCl_2, Sn(OH)_2, NH_4Cl, HNO_2$. $D.HgCl_2, Sn(OH)_2, HNO_2, H_2SO_4.$ Câu $3$. Cho các chất: $H_2O, NaCl, HCl, NaOH,CH_3COOH, CuSO_4$. Các chất điện li yếu là: $A. H_2O, CH_3COOH, CuSO_4$ $B. CH_3COOH, CuSO_4 $ $C. CH_3COOH, H_2O$ $D. H_2O, NaCl, CH_3COOH, NaOH$ Câu $4$. Cho các chất: $HNO_3, NaOH, Ag_2SO_4, NaCl, H_2SO_3, CuSO_4, Cu(OH)_2. $ Các chất điện li mạnh là: $NaOH, Ag_2SO_4, NaCl, H_2SO_3$ $B. HNO_3, NaOH, NaCl, CuSO_4$ $NaCl, H_2SO_3, CuSO_4 $ $D. Ag_2SO_4, NaCl, NaOH, Cu(OH)_2$ Câu $5$. Dựa vào định luật bảo toàn điện tích hãy cho biết dung dịch nào sau đây không tồn tại. $A$. dd chứa $0,1M, 0,1M, 0,15M, 0,25M, 0,1M.$ $B$. dd chứa $0,2M, 0,25M, 0,25M, 0,4M.$ $C$. dd chứa $0,1M, 0,2M, 0,05M, 0,05M, 0,2M.$ $D$. dd chứa $0,2M, 0,1M, 0,1M, 0,25M, 0,05M, 0,05M.$ Câu $6$. Theo Areniut những chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính? $A. Al(OH)_3.$ $B. Fe(OH)_2.$ $C. Cr(OH)_2 .$ $D. Mg(OH)_2.$ Câu $7$. Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? $A$. Hợp chất có khả năng phân li ra ion $H^+$ là axit. $B$. Hợp chất có chứa nhóm $OH^-$ là hidroxit. $C$. Hợp chất có chứa hiđro trong phân tử là axit. $D$. Hợp chất có chứa $2$ nhóm $OH^-$ là hiđroxit lưỡng tính. Câu $8$. Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào: $A$. Nhiệt độ. $B$. áp suất $C$. Chất hoà tan $D$. ion hoà tan Câu $9$. Cho $2$ dd axit là: $HNO_3$ và $HClO$ có cùng nồng độ . Sự so sánh nào sau đây là đúng? $A.[HNO_3] < [ HClO]$. $B.[H^+]_{HNO_3} > [ H^+]_{HClO}$. $C.[NO_3^-] < [ ClO^-]$. $D.[H^+]_{HNO_3} = [ H^+]_{HClO}$. Câu 10. Theo Bronsted, dãy những chất nào sau đây là axit ? $A. HSO_4^-, NH_4Cl, Al^{3+}.$ $B. Cu(OH)_2, AlO^{2-}, Na_2CO_3$. $C. Na_2SO_4.$ $D. HCO_3^-, H_2O, Al_2O_3, ZnO, Be(OH)_2, CH_3COONH_4$. Câu $11$. Theo Bronsted, dãy những chất nào sau đây có tính bazơ ? $A. HSO_4^-, NH_4Cl, Al^{3+}. $ $B. Cu(OH)_2, AlO_2^-, Na_2CO_3.$ $C. Na_2SO_4.$ $D. HCO_3^-, H_2O, Al_2O_3, ZnO, Be(OH)_2, CH_3COONH_4$. Câu $12$. Theo Bronsted, dãy những chất nào sau đây là trung tính? $A. HSO_4^-, NH_4Cl, Al^{3+}. $ $B. Cu(OH)_2, AlO_2^-, Na_2CO_3.$ $C. Na_2SO_4. D. HCO_3^-, H_2O, Al_2O_3, ZnO, Be(OH)_2, CH_3COONH_4.$ Câu $13$. Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? $A. Zn(OH)_2$. $B. Pb(OH)_2$ $C. Al(OH)_3$ $D. Tất cả$
Đăng bài 01-11-12 04:51 PM
|
Đăng bài 07-10-12 07:56 PM
|
Cho hỗn hợp $A$ gồm $FeO,Fe_2O_3,Fe_3O_4$ với số m0l bằng nhau. Lấy $m_1 g A$ phản ứng với $CO$ đun nóng, khí $CO_2$ sinh ra dẫn qua $Ba(OH)_2$ dư được $m_2 g$ kết tủa. Tr0ng bình còn $19,2 g$ rắn gồm $Fe,FeO,Fe_3O_4,Fe_2O_3$ , cho $19,2g$ rắn thu vào $HNO_3$ thu được $2,24 lít N0$ (đktc) ( sp khử duy nhất) a. Viết các phương trình phản ứng b. Tính $m_1 , m_2$ số m0l $HNO_3$ tham gia phản ứng
Đăng bài 21-09-12 04:25 PM
|
Đăng bài 21-09-12 09:15 AM
|
Đăng bài 21-09-12 09:13 AM
|
Đăng bài 21-09-12 09:11 AM
|
Đăng bài 21-09-12 09:09 AM
|
Đăng bài 21-09-12 09:08 AM
|
Đăng bài 21-09-12 09:06 AM
|
Đăng bài 21-09-12 09:05 AM
|
Đăng bài 21-09-12 09:04 AM
|
Đăng bài 21-09-12 09:02 AM
|
Đăng bài 21-09-12 09:00 AM
|
Đăng bài 21-09-12 08:59 AM
|
Đăng bài 21-09-12 08:58 AM
|