|
|
$1$. Tính $\%$ khối lượng $C,S$ trong than Gọi $x,y$ lần lượt là số mol $C$ và $S$ trong $3 g$ than. Khối lượng than: $12x+32y=3 (I)$ Phản ứng cháy: $C+O_2\xrightarrow[{}]{{}} CO_2$ $x x$ $S+O_2\xrightarrow[{}]{{}} SO_2$ $y y$ Số mol $NaOH$ ban đầu: $0,5 . 1,5= 0,75 (mol)$ Phản ứng với $NaOH$: $CO_2+2NaOH\xrightarrow[{}]{{}} Na_2CO_3+H_2O$ $x 2x x$ $SO_2+2NaOH\xrightarrow[{}]{{}} Na_2SO_3+H_2O$ $y 2y y$ Dung dịch $A$ gồm: $x mol Na_2CO_3, y mol Na_2SO_3$ và $NaOH$ dư là: $0,75-2(x-y)$ Khi sục khí $Cl_2$ vào: $Cl_2+2NaOH\xrightarrow[{}]{{}} NaCl+NaClO+H_2O$ $Na_2SO_3+NaClO\xrightarrow[{}]{{}} Na_2SO_4+NaCl$ $y y $ $Na_2CO_3+BaCl_2\xrightarrow[{}]{{}} BaCO_3+2NaCl$ $x x$ $Na_2SO_4+BaCl_2\xrightarrow[{}]{{}} BaSO_4\downarrow +2NaCl$ $y y$ $BaCO_3+2HCl\xrightarrow[{}]{{}} BaCl_2+H_2O+CO_2\uparrow $ Số mol $BaSO_4 : y=\frac{3,495}{233}=0,015 (mol) $ Từ $(I)$ suy ra: $x=\frac{3-32 . 0,015}{12}=0,21(mol) $ $\Rightarrow \%C=\frac{12 . 0,21}{3} .100\%= 84\% $ $\Rightarrow \%S=\frac{0,015 . 32}{3}.100\%=16\% $ $2$. Tính nồng độ $mol/l$ các chất trong dung dịch $A$ Thể tích dung dịch $A; 0,5 lít$ Số mol $Na_2CO_3: x=0,21 (mol)$ Nồng độ mol $Na_2CO_3: \frac{0,21}{0,15}=0,42(M) $ Nồng độ mol/l $Na_2SO_3: \frac{0,015}{0,5}=0,03(M) $ Số mol $NaOH: 0,75-2(0,21+0,015)=0,3 (mol)$ Nồng độ mol/l $NaOH: \frac{0,3}{0,5}=0,6 (M) $ $3.$ Thể tích $Cl_2$ $n_{Cl_2}=\frac{1}{2}n_{NaOH}=\frac{0,3}{2}=0,15 (mol) $ $V_{Cl_2}=0,15 . 22,4=3,36 (lít)$
|
|
|
Đăng bài 15-08-12 05:43 PM
|
|