|
|
Câu $31$: Trong hỗn hợp $CH_3OH$ và $C_2H_5OH$ có các loại liên kết hiđrô sau: Loại liên kết hiđrô bền nhất và kém bền nhất lần lượt là:
 $A.
(I) và (II) B. (II) và (II)
C. (IV) và (III) D. (III) và (IV)$ Câu $32$: Lấy $3,51$ gam hỗn hợp $Al, Zn$ tác dụng với dung dịch $HNO_3$ dư thì thu được $1,344$ lít (đktc) khí $X$ là sản phẩm khử duy nhất. Xác định $X$? $A. NO_2 B. N_2$ $C. NO D. N_2O$ Câu $33$: Theo danh pháp IUPAC ancol $(CH_3)_2C=CHCH_2OH$ có tên gọi là: $A. 3-metylbut-2-en-1-ol. B. pent-2-en-1ol.$ $C. ancol iso-pent-2-en-1-ylic. D. 2-metylbut-2-en-4-ol.$ Câu $34$: Tiến hành điện phân $100$ ml dung dịch $Fe(NO_3)_3 1M$ và $Cu(NO_3)_3 1M$ trong bình điện phân với điện cực trơ, $I=19,3A$,sau
một thời gian lấy catot ra cân lại thấy nó nặng thêm $3,584$ gam (giả
thiết rằng toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào catot). Tính thời gian điện phân? $A. 1060 giây B. 960 giây$ $C. 560 giây D. 500 giây$ Câu $35$: Lấy $200$ ml dung dịch $NaOH 1,6M$ và $KOH 1M$ tác dụng hết với dung dịch $H_3PO_4$ thu được dung dịch $X$. Chia $X$ thành $2$ phần bằng nhau - Phần $1$ : Cô cạn thu được $17,12$ gam hỗn hợp muối khan - Phần $2$ : Cho tác dụng với dung dịch $CaCl_2$ dư thu được $m$ gam kết tủa. Xác định $m?$ (Biết muối photphat và hidrophotphat của Canxi đều không tan) $A. 14,70 gam B. 9,30 gam$ $C. 20,24 gam D. 14,74 gam$ Câu $36$: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp $A$ gồm $Fe(NO_3)_3$ và $Cu(NO_3)_2$ thu được hỗn hợp khí $X$ và chất rắn $Y.$ Hấp thụ hết $X$ vào nước được dung dịch $Z$, khử hoàn toàn $Y$ bằng $CO$ dư được chất rắn $T$ . $T$ tan vừa hết trong dung dịch $Z$ (tạo khí $NO$ duy nhất).$\%$ về khối lượng $Cu(NO_3)_2$ trong $A$ có thể là? $A. 36,81\% B. 60,84\%$ $C. 27,98\% D. 43,72\%$ Câu $37$: Dãy nào sau đây được sắp xếp tăng dần theo thứ tự nhiệt độ sôi: $A. C_2H_5OH, C_2H_5Cl, CH_3COOH, C_6H_5OH.$ $B. C_2H_5Cl, C_2H_5OH, CH_3COOH, C_6H_5OH.$ $C. C_2H_5Cl, C_2H_5OH, C_6H_5OH, CH_3COOH.$ $D. C_2H_5Cl, C_6H_5OH , C_2H_5OH, CH_3COOH$ Câu $38$: Cho các quá trình hóa học : $1$. Sục khí $H_2S$ vào dung dịch $FeCl_3$ $2$. Dung dịch $AlCl_3$ tác dụng với dung dịch $Na_2S$ $3$. Hidrat hóa $C_2H_4$ $4.$ Nhiệt phân $CaOCl_2$ $5$. $KF$ tác dụng với $H_2SO_4$ đặc, nóng $6$. Điện phân dung dịch $NaCl$ $7$. $Al_4C_3$ tác dụng với dung dịch $HCl $ $8$. Ăn mòn gang, thép trong không khí ẩm Có bao nhiêu quá trình xẩy ra phản ứng oxi hóa – khử? $A. 5 B. 7$ $C. 6 D. 4$ Câu $39$: Hai hợp chất $X, Y$ có cùng công thức phân tử $C_4H_7ClO_2$ tác dụng với dung dịch $NaOH$ thu được các sản phẩm sau: $X + NaOH → muối hữu cơ X_1 + C_2H_5OH + NaCl$ $Y + NaOH → muối hữu cơ X_2 + C_2H_4(OH)_2 + NaCl$ Công thức cấu tạo có thể của $X, Y$ lần lượt là: $A. CH_3-CHCl-COOC_2H_5$ và $CH_3COOCHCl-CH_3$ $B. ClCH_2-COOC_2H_5$ và $CH_3COOCH_2CH_2Cl$ $C. ClCH_2-COOC_2H_5$ và $CH_3COOCHCl-CH_3$ $D. CH_3COOCHCl-CH_2Cl$ và $CH_3COOCH_2CH_2Cl$ Câu $40$: Aminoaxit $X$ có $1$ nhóm $NH_2$. Cho $0,01$ mol aminoaxit $X$ tác dụng vừa đủ với $200$ml dung dịch $NaOH 0,1M$. Mặt khác $0,03$ mol $X$ tác dụng với $40$ g dung dịch $NaOH 7,05\%$ cô cạn dung dịch thu được $6,15$ gam chất rắn. Công thức của $X$ là : $A. (H_2N)_2C_3H_5COOH.$ $B. H_2NC_4H_7(COOH)_2.$ $C. H_2NC_2H_3(COOH)_2.$ $D. H_2NC_3H_5(COOH)_2.$
|
|
|
Đăng bài 02-11-12 02:23 PM
|
|